Gói thầu: E-SCL22.03. Cung cấp Bộ làm mát phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Hòa Bình, Sê san 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838807-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.03. Cung cấp Bộ làm mát phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Hòa Bình, Sê san 4
Số hiệu KHLCNT 20210836160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 410 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:32:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,380,090,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 305,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về tính chất đáp ứng yêu cầu sau: có 01 hoặc 02 hợp đồng cung cấp được tổng số là ≥ 10 giàn làm mát không khí máy phát và ≥ 10 giàn làm mát dầu các ổ cho tổ máy phát điện ≥ 100MW, và 2. Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.03. Cung cấp Bộ làm mát phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Hòa Bình, Sê san 4
Sử chữa lớn năm 2022
410 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Hòa Bình; Công ty phát triển thủy điện Sê San + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh đánh giá E-HSDT: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Cung cấp bản vẽ thiết kế, lắp đặt với đầy đủ kích thước, vật liệu chế tạo các thiết bị. - Cung cấp phụ lục tính toán công suất trao đổi nhiệt của Nhà sản xuất cho bộ các bộ làm mát với vật liệu và kết cấu bộ làm mát mà Nhà thầu đề xuất. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất tương đương thay thế phải bao gồm các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật quy định tại Mục 2.3 – Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2.1 và Mục 2.3 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
-Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.2.1 và Mục 2.3 – Chương V E-HSMT. -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (UQ) tại Mục 2.1 - Chương V - Phần 2.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Hòa Bình và NMTĐ Sê San 4. + Khảo sát, cung cấp bản vẽ thiết kế lắp đặt của bộ làm mát; + Thùng bảo vệ ống đồng khi vận chuyển và bảo quản Bộ làm mát, các mặt bích phải được bịt bảo quản. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp HSĐXKT và HSĐXTC: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc tài liệu chứng minh tương đương và các cam kết theo quy định tại Mục số 2.2 – Chương V E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 305.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66941634 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giàn làm mát ổ hướng tua bin12GiànChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
2Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Bu lông96BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Giàn làm mát ổ hướng máy phát6GiànChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
5Bu lông56bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Giàn làm mát ổ hướng tua bin12GiànChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
7Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Gu zông, êcu bích dầu192BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Bu lông96BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Giàn làm mát ổ hướng tua bin12GiànChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
12Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin24CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Gu zông, êcu bích dầu192BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Bu lông96BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Giàn làm mát ổ hướng máy phát6GiànChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
17Bu lông56bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Gioăng BLM ổ hướng máy phát12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Gioăng BLM ổ hướng máy phát12cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Bộ làm mát không khí máy phát12BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
21Gioăng cao su cửa sổ lắp bộ làm mát không khí máy phát12CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát48CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Bộ làm mát dầu ổ hướng máy phát (01 bộ gồm 02 giàn)1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
24Bộ Gujông M16x1600mm ren suốt6bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Long đền khóa bẻ cạnh M1050cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Long đền khóa bẻ cạnh M1250cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Long đền khóa cạnh M1650cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Két làm mát không khí máy phát12KétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV ,TK
29Bu lông inox M10x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)100bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Bộ làm mát dầu ổ hướng tua bin (01 bộ gồm 02 giàn)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
31Bộ làm mát dầu ổ hướng máy phát (01 bộ gồm 02 giàn)1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
32Gioăng teflon mặt bích DN404cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Long đền khóa bẻ cạnh M1050cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Long đền khóa bẻ cạnh M12100cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Long đền khóa cạnh M16100cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Két làm mát không khí máy phát12KétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTUQ, DV, TK
37Bu lông M10x40mm ren suốt100bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về tính chất đáp ứng yêu cầu sau: có 01 hoặc 02 hợp đồng cung cấp được tổng số là ≥ 10 giàn làm mát không khí máy phát và ≥ 10 giàn làm mát dầu các ổ cho tổ máy phát điện ≥ 100MW, và 2. Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->