Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,363,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 324 đến ao Đình Nội, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,948 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7436 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3244 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 7 | Đào xử lý nền bằng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1534 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù xử lý nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù bù xử lý nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,837 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2524 | 100m3 |
| 11 | Xáo sới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0649 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 16 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4614 | 100m3 |
| 18 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2023 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2023 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0649 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6291 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6153 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2982 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Kết cấu 1 (kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 2,44cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 100m2 |
| D | Kết cấu 2 (kết cấu mới) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5065 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5065 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3312 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9221 | 100m3 |
| E | Viên rãnh đan tam giác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0152 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,75 | m2 |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái gia cố mái taluy, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,25 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| G | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 6 | Cát sạn đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| H | Bờ vây ngăn nước thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 5 | Cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| I | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,6 | m2 |
| J | Viên vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0722 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,75 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| K | Bê tông cố định hè phố | |||
| 1 | Bê tông cố định hè phố, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | 100m2 |
| L | Ô trồng cây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| N | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8857 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cống dọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3968 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá đệm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,99 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1923 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống dọc, cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | cái |
| O | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9137 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1788 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | cấu kiện |
| P | Hố thu, cửa thu nước mặt đường | |||
| 1 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2747 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m2 |
| Q | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| R | Máng thu nước | |||
| 1 | Bê tông máng thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bê tông bệ chắn rác, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bệ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bệ chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| S | Viên vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa hàm ếch, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| T | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 7 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| U | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển bảo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Cột biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Cột biển báo D88.3, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,15 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, dày 4mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,79 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, dày 4mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,79 | m2 |
| V | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA SƠN VI 5 | |||
| 1 | Móng cột đơn M2CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 3 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hòm 2 công tơ đã có công tơ (hòm 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hòm 4 công tơ đã có công tơ (hòm 2 công to 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dây đấu nối trong hòm công tơ Cu/PVC-1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 8 | Dây đấu nối trong hòm công tơ Cu/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 9 | Dây bổ sung vào hòm H2 M2x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Dây bổ sung vào hòm H4 M2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Dây bổ sung vào hòm H3fa M(3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 12 | Phần thu hồi, vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 14 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-)95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 16 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Ghớp 3 bulong A50-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng/nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | km |
| 21 | Vận chuyển dây dẫn bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 24 | Thí nghiệm dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| W | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu + còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Biển tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 9 | Biển tròn, ĐK = 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 10 | Biển chữ nhật KT(1.2x1.8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Biển chữ nhật KT(0.8x1.6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Cột biển báo chữ nhật D88.3mm, dày 2mm, dài 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Giá treo biền cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| X | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 4 |
| 6 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi