Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865235-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210840558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 324 đến ao Đình Nội, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ (Địa chỉ: Khu Liên Phương, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0976.156.255; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6194100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,948100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7436m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3244100m3
6Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1448100m3
7Đào xử lý nền bằng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1534100m3
8Đắp đất bù xử lý nền, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0987100m3
9Đắp bù bù xử lý nền, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,837100m3
10Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2524100m3
11Xáo sới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0751100m3
12Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0751100m3
13Đào bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0649100m3
14Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3
15Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m3
16Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,247100m3
17Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4614100m3
18Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2023100m3
19Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2023100m3
20Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0649100m3
21Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6291100m3
22Vận chuyển đất không dùng được đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6153100m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2982100m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu 1 (kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6096100m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6096100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6096100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 2,44cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6096100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6096100m2
D Kết cấu 2 (kết cấu mới)
1Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5065100m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5065100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3312100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9221100m3
E Viên rãnh đan tam giác
1Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m3
2Lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
3Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0152100m2
4Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V105,75m2
F Gia cố mái taluy
1Bê tông mái gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,85m3
2Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,25m2
3Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
G Chân khay
1Đào đất chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4216100m3
2Đắp đất chân khay, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m3
5Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042100m2
6Cát sạn đệm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
H Bờ vây ngăn nước thi công
1Đắp đất bờ vây, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
3Tre cây làm nẹp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
5Cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
6Phá dỡ bờ vây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
I HÈ PHỐ
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,1m3
2Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,6m2
J Viên vỉa
1Bê tông viên vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,21m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0722100m2
3Lớp vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,75m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,39m3
5Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V467m
K Bê tông cố định hè phố
1Bê tông cố định hè phố, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
2Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8036100m2
L Ô trồng cây mới
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
2Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N Thoát nước mặt
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0855100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8857100m3
3Bê tông cống dọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,74m3
4Ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3968100m2
5Lớp đá đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,99m3
6Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
7Cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1923tấn
8Lắp đặt cống dọc, cống ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V409cái
O Tấm bản đậy
1Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,81m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9137tấn
3Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1788100m2
4Lắp đặt tấm bản đậy cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V409cấu kiện
P Hố thu, cửa thu nước mặt đường
1Bê tông hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
2Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
3Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2747tấn
4Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
5Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187100m2
Q Tấm bản
1Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
2Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
3Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
R Máng thu nước
1Bê tông máng thu nước, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
2Ván khuôn đổ bê tông máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m2
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
5Bê tông bệ chắn rác, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
6Ván khuôn đổ bê tông bệ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0963100m2
7Cốt thép bệ chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585tấn
S Viên vỉa hàm ếch
1Bê tông viên vỉa hàm ếch, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Cốt thép viên vỉa hàm ếch ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
3Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
4Lắp đặt viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
T Cống ngang đường
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
3Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
4Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608tấn
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
6Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
7Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
8Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
11Phá dỡ khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
U HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Biển bảo phản quang tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển báo phản quang chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
5Cột biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Cột biển báo D88.3, L=3.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,15m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, dày 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,79m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, dày 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,79m2
V DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA SƠN VI 5
1Móng cột đơn M2CLMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
2Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
3Tháo, lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
4Tháo, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt hòm 2 công tơ đã có công tơ (hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt hòm 4 công tơ đã có công tơ (hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Dây đấu nối trong hòm công tơ Cu/PVC-1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
8Dây đấu nối trong hòm công tơ Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
9Dây bổ sung vào hòm H2 M2x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Dây bổ sung vào hòm H4 M2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Dây bổ sung vào hòm H3fa M(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Phần thu hồi, vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
13Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
14Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-)95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
15Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
16Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Ghớp 3 bulong A50-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Đầu cốt sử lý đồng/nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Kéo rải dây cáp vặn xoắn tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,482km
21Vận chuyển dây dẫn bình quânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
22Vận chuyển dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
23Bốc dỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
24Thí nghiệm dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
W ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
2Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
8Biển tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
9Biển tròn, ĐK = 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
10Biển chữ nhật KT(1.2x1.8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
11Biển chữ nhật KT(0.8x1.6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
12Cột biển báo chữ nhật D88.3mm, dày 2mm, dài 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Giá treo biền cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
X THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
6 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
7 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
8 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->