Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860686-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20210782757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:12:00 đến ngày 2021-09-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ và tư vấn thiết kế xây dựng RD; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC VIỆT;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ thông số kỹ thuật của từng thiết bị được nêu trong Mục 2 - Chương V - HSMT. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.2196873 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.2196873 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ứng trực 4 tầng
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( Dây điện , đèn điện , quạt trần , công tắc , ổ cắm ) trong nhà tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 và vá lại vị trí ổ điện cũMục II Chương V, HSMT12công
2Bịt lại vị trí tủ điện cũ , ổ cắm , công tắc cũ ( chèn vữa , trát lại , bả và sơn vá lại )Mục II Chương V, HSMT1gói
3Lắp đặt dây dẫn 4X25 mm2Mục II Chương V, HSMT80m
4Lắp đặt dây đơn dây E1x16mm2Mục II Chương V, HSMT80m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mục II Chương V, HSMT80m
6Lắp đặt dây dẫn 4X10 mm2Mục II Chương V, HSMT91m
7Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2Mục II Chương V, HSMT91m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mục II Chương V, HSMT376m
9Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mục II Chương V, HSMT376m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mục II Chương V, HSMT192m
11Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Mục II Chương V, HSMT192m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2Mục II Chương V, HSMT2.976m
13Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mục II Chương V, HSMT2.569m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mục II Chương V, HSMT2.225m
15Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mmMục II Chương V, HSMT27hộp
16Lắp đặt ghen nhựa 14x8mmMục II Chương V, HSMT2.225m
17Lắp đặt ghen nhựa 16x14mmMục II Chương V, HSMT2.569m
18Lắp đặt ghen nhựa 24x14mmMục II Chương V, HSMT402m
19Đóng cọc chống sét D16 L=1,5mMục II Chương V, HSMT1cọc
20Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 800X600X200 mmMục II Chương V, HSMT1hộp
21Phụ kiện tủ điện ( Thanh ray cài át , cầu đấu , đèn báo pha )Mục II Chương V, HSMT1gói
22Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 600X400X200 mmMục II Chương V, HSMT4hộp
23Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 6 át KT :153X130X69mmMục II Chương V, HSMT1hộp
24Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 4 át KT :153X88X69mmMục II Chương V, HSMT26hộp
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện150AMục II Chương V, HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMục II Chương V, HSMT5cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AMục II Chương V, HSMT3cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMục II Chương V, HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMục II Chương V, HSMT11cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMục II Chương V, HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục II Chương V, HSMT23cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMục II Chương V, HSMT54cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMục II Chương V, HSMT31cái
34Lắp đặt công tắc đơn ( Đế + mặt +hạt )Mục II Chương V, HSMT87cái
35Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang )Mục II Chương V, HSMT12cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt)Mục II Chương V, HSMT120cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ )Mục II Chương V, HSMT66cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( tận dựng quạt cũ )Mục II Chương V, HSMT2cái
39Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x16W ( tận dụng đèn cũ )Mục II Chương V, HSMT64bộ
40Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20W ( Tận dụng đèn cũ )Mục II Chương V, HSMT98bộ
B Nhà tạm giữ 5 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT7,91m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa,hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT3bộ
5Phá dỡ nền gạch trong nhà :Mục II Chương V, HSMT7,453m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT39,309m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( Làm sạch mặt sàn để chống thấm )Mục II Chương V, HSMT7,453m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trục E,F/2,3 =40% diện tích)Mục II Chương V, HSMT107,554m2
9Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMục II Chương V, HSMT4,468tấn
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT3,31m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,31m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,31m3
13Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT30,75m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.389,825m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa pano gỗ nam phi ( bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt )Mục II Chương V, HSMT3,71m2
16Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT3,8m2
17Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặtMục II Chương V, HSMT0,4m2
18Quét Bitumode chống thấm nền khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT10,855m2
19Cung cấp và thi công màng khò bitummax dày 4mmMục II Chương V, HSMT10,855m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT7,453m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 30x45cmMục II Chương V, HSMT39,309m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT7,453m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT107,554m2
24Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bệtMục II Chương V, HSMT3cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+xiphong+chân chậuMục II Chương V, HSMT3bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMục II Chương V, HSMT3bộ
28Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT3cái
29Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V, HSMT3cái
30Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT3cái
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.988,614m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT30,75m2
33Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( Dây điện , đèn điện , quạt trần , công tắc , ổ cắm ) trong nhà tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 và vá lại vị trí ổ điện cũMục II Chương V, HSMT12công
34Bịt lại vị trí tủ điện cũ , ổ cắm , công tắc cũ ( chèn vữa , trát lại , bả và sơn vá lại )Mục II Chương V, HSMT1công
35Lắp đặt dây dẫn 4X10 mm2Mục II Chương V, HSMT70m
36Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2Mục II Chương V, HSMT70m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mục II Chương V, HSMT202m
38Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mục II Chương V, HSMT202m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mục II Chương V, HSMT102m
40Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Mục II Chương V, HSMT102m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2Mục II Chương V, HSMT1.420m
42Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mục II Chương V, HSMT1.420m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mục II Chương V, HSMT2.178,5m
44Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mmMục II Chương V, HSMT12hộp
45Lắp đặt ghen nhựa 14x8mmMục II Chương V, HSMT726m
46Lắp đặt ghen nhựa 16x14mmMục II Chương V, HSMT1.420m
47Lắp đặt ghen nhựa 24x14mmMục II Chương V, HSMT304m
48Đóng cọc chống sét D16 L=1,5mMục II Chương V, HSMT1cọc
49Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 600X400X200 mmMục II Chương V, HSMT1hộp
50Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 3 át KT :153X70X69mmMục II Chương V, HSMT14hộp
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMục II Chương V, HSMT1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AMục II Chương V, HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMục II Chương V, HSMT6cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMục II Chương V, HSMT8cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMục II Chương V, HSMT1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AMục II Chương V, HSMT8cái
57Lắp đặt công tắc đơn ( Đế + mặt +hạt )Mục II Chương V, HSMT28cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang )Mục II Chương V, HSMT6cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt)Mục II Chương V, HSMT45cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT10cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT2cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt đứng thông gióMục II Chương V, HSMT18cái
63Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x18WMục II Chương V, HSMT20bộ
64Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WMục II Chương V, HSMT33bộ
C Nhà tiếp dân 1 tầng
1Tháo dỡ bồn chứa nước INOX trên mái+ống cấp, thoát nước (di chuyển đến nơi tập kết)Mục II Chương V, HSMT2Công
2Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,992100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT1,436tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT6,51m3
5Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMục II Chương V, HSMT8,789tấn
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT6,51m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT1bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT38,26m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT42,312m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT179,202m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT30,695m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT30,695m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài (=75% tổng diện tích)Mục II Chương V, HSMT379,888m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong, ngoài ( = 25% tổng diện tích)Mục II Chương V, HSMT126,629m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (= 75% tổng diện tích)Mục II Chương V, HSMT128,593m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (=25% tổng diện tích)Mục II Chương V, HSMT42,864m2
19Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,189tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,189tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,103tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,103tấn
23Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,187tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,187tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT23,535m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, 11 sóngMục II Chương V, HSMT0,415100m2
27Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0,45lyMục II Chương V, HSMT4,56md
28Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 bóng trắng khổ 600 dày 0,4lyMục II Chương V, HSMT35,438kg
29Gia công khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mmMục II Chương V, HSMT0,015tấn
30Lắp dựng khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mmMục II Chương V, HSMT0,015tấn
31Rọ chắn rác inox 304 D90mmMục II Chương V, HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,126100m
33Lắp đặt cút PVC D90Mục II Chương V, HSMT12cái
34Đai bắt cố định ống (bao gồm vật tư+nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT12cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (=25% tổng diện tích)Mục II Chương V, HSMT62,791m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (=diện tích phá dỡ - diện tích trát ngoài)Mục II Chương V, HSMT63,839m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT42,864m2
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II Chương V, HSMT241 lỗ khoan
39Cung cấp và lắp đặt Keo cấy thép cố định RamsetMục II Chương V, HSMT24lỗ
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,914tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,077tấn
42Đục nhám mặt bê tôngMục II Chương V, HSMT21,032m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,191tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,919tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,521100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT5,732m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,523100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT2,875m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT29,685m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,388m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mục II Chương V, HSMT4,325m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,021tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,103tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,13100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,65m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT17cái
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,316tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,508tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,338tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, HSMT0,366100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT1,287100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT9,133m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT3,298m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT183,833m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT327,322m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT61,731m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT116,828m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT35,316m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT38,2m
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,094tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,047tấn
72Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II Chương V, HSMT481 lỗ khoan
73Bu lông nở M14*100 mmMục II Chương V, HSMT48cái
74Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,079tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,079tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT63,456m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, 11 sóngMục II Chương V, HSMT1,926100m2
78Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 bóng trắng khổ 600 dày 0,4ly (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển)Mục II Chương V, HSMT77,651kg
79Gia công khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mmMục II Chương V, HSMT0,033tấn
80Lắp dựng khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mmMục II Chương V, HSMT0,033tấn
81Tôn úp nóc khổ 400 mm và bo hồi khổ 400 mmMục II Chương V, HSMT39,264md
82Cầu chắn rác inox D90Mục II Chương V, HSMT6cái
83Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,537100m
84Lắp đặt cút PVC D90Mục II Chương V, HSMT36cái
85Đai inox bắt cố định ống (bao gồm vật tư+nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT48cái
86Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 40cm)Mục II Chương V, HSMT46,2m2
87Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 30cm)Mục II Chương V, HSMT97,682m2
88Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 20cm)Mục II Chương V, HSMT25,012m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,176tấn
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT143,694m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT143,694m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x45cm, primer, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT74,72m2
93Quét Bitumode chống thấm nền khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT110,169m2
94Cung cấp và thi công màng khò bitummax dày 4mmMục II Chương V, HSMT110,169m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT14,389m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả gạch viền mầu đen)Mục II Chương V, HSMT333,694m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x15 cmm2 (bao gồm cả gạch mầu đen)Mục II Chương V, HSMT34,278m2
98Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT2,88m2
99Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT29,52m2
100Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT37,76m2
101Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất chữa A nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT1,08m2
102Thi công trần bằng tấm thạch cao 60X60 cm, trần khung xương nổi, tấm trần chống ẩm deco plus dày 4mmMục II Chương V, HSMT108,105m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT560,747m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT911,805m2
105Gia công lan can inox 304Mục II Chương V, HSMT0,362tấn
106Lắp dựng lan can inox 304Mục II Chương V, HSMT31,76m2
107Bulong nở inox M8x100mmMục II Chương V, HSMT88cái
108Chụp inox 304Mục II Chương V, HSMT32cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT3m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,6m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,101100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,147tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,536m3
114Cung cấp và lắp đặt Bu lông chân cột M20X500Mục II Chương V, HSMT24cái
115Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,461tấn
116Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,461tấn
117Gia công dầm, cốn thangMục II Chương V, HSMT0,305tấn
118Lắp dựng dầm, cốt thangMục II Chương V, HSMT0,305tấn
119Gia công tôn nhám dày 6mm mặt, bậc, chiếu nghỉ, mã liên kết, mã đỡ mặt bậcMục II Chương V, HSMT271,302kg
120Lắp dựng mặt, bậc, chiếu nghỉ, mã liên kết, mã đỡ mặt bậcMục II Chương V, HSMT0,307tấn
121Gia công lan can Inox 304Mục II Chương V, HSMT0,093tấn
122Lắp dựng lan can Inox 304Mục II Chương V, HSMT12,994m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT47,443m2
124Gia công , lắp dựng tấm nhựa lấy sáng dạng rỗng dày 0.5mmMục II Chương V, HSMT10,481m2
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V, HSMT250m
126Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2Mục II Chương V, HSMT250m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V, HSMT55m
128Lắp đặt dây đơn dây E1x4mm2Mục II Chương V, HSMT55m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT260m
130Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT260m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mục II Chương V, HSMT1.370m
132Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mm2Mục II Chương V, HSMT5hộp
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2Mục II Chương V, HSMT685m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm2Mục II Chương V, HSMT130m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm2Mục II Chương V, HSMT305m
136Đóng cọc chống sét D16 L=1,5mMục II Chương V, HSMT1cọc
137Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 400X300X150 mm âm tườngMục II Chương V, HSMT1hộp
138Tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 4 át KT :192X120X65mmMục II Chương V, HSMT5hộp
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMục II Chương V, HSMT1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMục II Chương V, HSMT11cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMục II Chương V, HSMT6cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế+mặt+hạt)Mục II Chương V, HSMT13cái
143Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang ) (Đế+mặt+hạt)Mục II Chương V, HSMT2cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt)Mục II Chương V, HSMT18cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT9cái
146Gia công giằng mái thépMục II Chương V, HSMT0,122tấn
147Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,122tấn
148Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x16WMục II Chương V, HSMT9bộ
149Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20WMục II Chương V, HSMT6bộ
150Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10WMục II Chương V, HSMT3bộ
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,Mục II Chương V, HSMT0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm,Mục II Chương V, HSMT0,26100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMục II Chương V, HSMT10cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMục II Chương V, HSMT4cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMục II Chương V, HSMT28cái
157Lắp đặt tê đều PPR D32mmMục II Chương V, HSMT2cái
158Lắp đặt tê đều PPR D25mmMục II Chương V, HSMT6cái
159Lắp đặt tê đều PPR D20mmMục II Chương V, HSMT4cái
160Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32x1mmMục II Chương V, HSMT4cái
161Lắp đặt cút ren PPR D20mmMục II Chương V, HSMT5cái
162Lắp đặt van PPR D32mmMục II Chương V, HSMT2cái
163Lắp đặt van PPR D25mmMục II Chương V, HSMT1cái
164Lắp đặt van PPR D20mmMục II Chương V, HSMT2cái
165Cung cấp , lắp đặt van phao điệnMục II Chương V, HSMT1cái
166Cung cấp và lắp đặt rọ bơm D32 mmMục II Chương V, HSMT2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmMục II Chương V, HSMT0,18100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D 90 mmMục II Chương V, HSMT0,82100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mmMục II Chương V, HSMT0,18100m
170Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 mmMục II Chương V, HSMT6cái
171Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 mmMục II Chương V, HSMT36cái
172Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 mmMục II Chương V, HSMT10cái
173Lắp đặt tê nhựa PVC D110 mmMục II Chương V, HSMT10cái
174Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMục II Chương V, HSMT6cái
175Lắp đặt tê nhựa PVC D60 mmMục II Chương V, HSMT12cái
176Cung cấp , lắp đặt bơm nước Q=1,5m3/h , h=5m , W=0,5KWMục II Chương V, HSMT1bộ
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, HSMT1bể
178Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục II Chương V, HSMT2bộ
180Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
181Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V, HSMT2cái
182Lắp đặt giá treoMục II Chương V, HSMT2cái
183Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT3cái
184Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
186Cung cấp + lắp đặt ống thải chữ P và xi phong chậuMục II Chương V, HSMT2bộ
187Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
188Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT6cái
189Lắp đặt bình nóng lanh 30 lítMục II Chương V, HSMT1bộ
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT4,016100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước 4 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
7 Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 05 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW3
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW2
7 Máy mài Công suất 1kW1
8 Máy cắt uốn Công suất 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->