Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:12:00 đến ngày 2021-09-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Hoàng Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ thông số kỹ thuật của từng thiết bị được nêu trong Mục 2 - Chương V - HSMT. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.2196873 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.2196873 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ứng trực 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( Dây điện , đèn điện , quạt trần , công tắc , ổ cắm ) trong nhà tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 và vá lại vị trí ổ điện cũ | Mục II Chương V, HSMT | 12 | công |
| 2 | Bịt lại vị trí tủ điện cũ , ổ cắm , công tắc cũ ( chèn vữa , trát lại , bả và sơn vá lại ) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4X25 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn dây E1x16mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4X10 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 91 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 91 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 376 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 376 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 192 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 192 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.976 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.569 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.225 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mm | Mục II Chương V, HSMT | 27 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ghen nhựa 14x8mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.225 | m |
| 17 | Lắp đặt ghen nhựa 16x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.569 | m |
| 18 | Lắp đặt ghen nhựa 24x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 402 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét D16 L=1,5m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cọc |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 800X600X200 mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Phụ kiện tủ điện ( Thanh ray cài át , cầu đấu , đèn báo pha ) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 600X400X200 mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 6 át KT :153X130X69mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 4 át KT :153X88X69mm | Mục II Chương V, HSMT | 26 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện150A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mục II Chương V, HSMT | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II Chương V, HSMT | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn ( Đế + mặt +hạt ) | Mục II Chương V, HSMT | 87 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang ) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt) | Mục II Chương V, HSMT | 120 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ ) | Mục II Chương V, HSMT | 66 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( tận dựng quạt cũ ) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x16W ( tận dụng đèn cũ ) | Mục II Chương V, HSMT | 64 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20W ( Tận dụng đèn cũ ) | Mục II Chương V, HSMT | 98 | bộ |
| B | Nhà tạm giữ 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 7,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa,hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch trong nhà : | Mục II Chương V, HSMT | 7,453 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 39,309 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông ( Làm sạch mặt sàn để chống thấm ) | Mục II Chương V, HSMT | 7,453 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trục E,F/2,3 =40% diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 107,554 | m2 |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mục II Chương V, HSMT | 4,468 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 3,31 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,31 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,31 | m3 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 30,75 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.389,825 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa pano gỗ nam phi ( bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt ) | Mục II Chương V, HSMT | 3,71 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 3,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | m2 |
| 18 | Quét Bitumode chống thấm nền khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 10,855 | m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công màng khò bitummax dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,855 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 7,453 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 30x45cm | Mục II Chương V, HSMT | 39,309 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,453 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 107,554 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+xiphong+chân chậu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.988,614 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 30,75 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( Dây điện , đèn điện , quạt trần , công tắc , ổ cắm ) trong nhà tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 và vá lại vị trí ổ điện cũ | Mục II Chương V, HSMT | 12 | công |
| 34 | Bịt lại vị trí tủ điện cũ , ổ cắm , công tắc cũ ( chèn vữa , trát lại , bả và sơn vá lại ) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4X10 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 202 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 202 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 102 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 102 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.420 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.420 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.178,5 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ghen nhựa 14x8mm | Mục II Chương V, HSMT | 726 | m |
| 46 | Lắp đặt ghen nhựa 16x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 1.420 | m |
| 47 | Lắp đặt ghen nhựa 24x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 304 | m |
| 48 | Đóng cọc chống sét D16 L=1,5m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cọc |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 600X400X200 mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 3 át KT :153X70X69mm | Mục II Chương V, HSMT | 14 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn ( Đế + mặt +hạt ) | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang ) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt) | Mục II Chương V, HSMT | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đứng thông gió | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x18W | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Mục II Chương V, HSMT | 33 | bộ |
| C | Nhà tiếp dân 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn chứa nước INOX trên mái+ống cấp, thoát nước (di chuyển đến nơi tập kết) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,992 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 1,436 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 6,51 | m3 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mục II Chương V, HSMT | 8,789 | tấn |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 6,51 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 38,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 42,312 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 179,202 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 30,695 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 30,695 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài (=75% tổng diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 379,888 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong, ngoài ( = 25% tổng diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 126,629 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (= 75% tổng diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 128,593 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (=25% tổng diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 42,864 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,189 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,103 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,187 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,187 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 23,535 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, 11 sóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 27 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0,45ly | Mục II Chương V, HSMT | 4,56 | md |
| 28 | Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 bóng trắng khổ 600 dày 0,4ly | Mục II Chương V, HSMT | 35,438 | kg |
| 29 | Gia công khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,015 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,015 | tấn |
| 31 | Rọ chắn rác inox 304 D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,126 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đai bắt cố định ống (bao gồm vật tư+nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (=25% tổng diện tích) | Mục II Chương V, HSMT | 62,791 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (=diện tích phá dỡ - diện tích trát ngoài) | Mục II Chương V, HSMT | 63,839 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,864 | m2 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II Chương V, HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Keo cấy thép cố định Ramset | Mục II Chương V, HSMT | 24 | lỗ |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,914 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 21,032 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,191 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,919 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 5,732 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 2,875 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 29,685 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,388 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 4,325 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,021 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,103 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,65 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,316 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,508 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,338 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 9,133 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 3,298 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 183,833 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 327,322 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 61,731 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 116,828 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 35,316 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 38,2 | m |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,094 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,047 | tấn |
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II Chương V, HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Bu lông nở M14*100 mm | Mục II Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,079 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,079 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 63,456 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, 11 sóng | Mục II Chương V, HSMT | 1,926 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304 bóng trắng khổ 600 dày 0,4ly (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 77,651 | kg |
| 79 | Gia công khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung đỡ máng hộp inox 304 KT 20x40x1.4mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400 mm và bo hồi khổ 400 mm | Mục II Chương V, HSMT | 39,264 | md |
| 82 | Cầu chắn rác inox D90 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,537 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 85 | Đai inox bắt cố định ống (bao gồm vật tư+nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 40cm) | Mục II Chương V, HSMT | 46,2 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 30cm) | Mục II Chương V, HSMT | 97,682 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tấm xốp EPS tôn nền (nền dày 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 25,012 | m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,176 | tấn |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 143,694 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 143,694 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x45cm, primer, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 74,72 | m2 |
| 93 | Quét Bitumode chống thấm nền khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 110,169 | m2 |
| 94 | Cung cấp và thi công màng khò bitummax dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 110,169 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,389 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả gạch viền mầu đen) | Mục II Chương V, HSMT | 333,694 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x15 cmm2 (bao gồm cả gạch mầu đen) | Mục II Chương V, HSMT | 34,278 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 2,88 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 29,52 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 37,76 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất chữa A nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1,08 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60X60 cm, trần khung xương nổi, tấm trần chống ẩm deco plus dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 108,105 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 560,747 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 911,805 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 0,362 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 31,76 | m2 |
| 107 | Bulong nở inox M8x100mm | Mục II Chương V, HSMT | 88 | cái |
| 108 | Chụp inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,147 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,536 | m3 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông chân cột M20X500 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,461 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,461 | tấn |
| 117 | Gia công dầm, cốn thang | Mục II Chương V, HSMT | 0,305 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dầm, cốt thang | Mục II Chương V, HSMT | 0,305 | tấn |
| 119 | Gia công tôn nhám dày 6mm mặt, bậc, chiếu nghỉ, mã liên kết, mã đỡ mặt bậc | Mục II Chương V, HSMT | 271,302 | kg |
| 120 | Lắp dựng mặt, bậc, chiếu nghỉ, mã liên kết, mã đỡ mặt bậc | Mục II Chương V, HSMT | 0,307 | tấn |
| 121 | Gia công lan can Inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 0,093 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 12,994 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 47,443 | m2 |
| 124 | Gia công , lắp dựng tấm nhựa lấy sáng dạng rỗng dày 0.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,481 | m2 |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn dây E1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 55 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn dây E1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 55 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 260 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 260 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.370 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 685 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 130 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 305 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét D16 L=1,5m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cọc |
| 137 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 400X300X150 mm âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Tủ điện vỏ KL , nắp nhựa chứa 4 át KT :192X120X65mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế+mặt+hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ( công tắc cầu thang ) (Đế+mặt+hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế + mặt) | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 146 | Gia công giằng mái thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,122 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,122 | tấn |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống đèn tuýp led 2x16W | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20W | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Mục II Chương V, HSMT | 0,26 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê đều PPR D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32x1mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút ren PPR D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PPR D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp , lắp đặt van phao điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt rọ bơm D32 mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90 mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,82 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 mm | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 176 | Cung cấp , lắp đặt bơm nước Q=1,5m3/h , h=5m , W=0,5KW | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Cung cấp + lắp đặt ống thải chữ P và xi phong chậu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt bình nóng lanh 30 lít | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 4,016 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.698E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước | 4 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy mài | Công suất 1kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi