Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863986-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210812478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:01:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.154.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.154.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất từ 130CV đến 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lít -500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai
Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MAI HẮC ĐẾ
1Thay thế cột biển báoTheo hồ sơ TK41 cột
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK5,52m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ TK0,795100m
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,033100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,247100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,135100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK0,135100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TK0,448100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK0,448100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,076100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 6km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,076100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK0,081100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK0,134100m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TK2,01m2
15Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo hồ sơ TK9,6m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,28100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất VITheo hồ sơ TK0,055100m3
B TUYẾN TRÁNG A PAO
1Di chuyển cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TK4cột
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK13,04m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ TK1,865100m
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,739100m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,37100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,293100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK1,293100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TK4,308100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK4,308100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,731100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5,6km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,731100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK0,775100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK1,292100m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TK69,39m2
15Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng (VD)Theo hồ sơ TK60m2
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK3m3
17Lát hoàn trả vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ)Theo hồ sơ TK60m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,481m3
19Đệm VXM M50 dày 3cmTheo hồ sơ TK1,08m3
20Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK7,2m3
21Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,4m3
22VK bê tông rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TK1,28100m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,168100m3
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK2,8m3
25VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ TK0,136100m2
26Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,154tấn
27LĐ tấm đanTheo hồ sơ TK401cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK3,415100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,13100m3
C TUYẾN NGUYỄN TRÃI
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK11,33m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ TK1,626100m
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,173100m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,605100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,331100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK0,331100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TK1,102100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK1,102100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,187100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 12,5km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,187100tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK0,198100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK0,331100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TK14,2m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,778100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,113100m3
D TUYẾN VÕ NGUYÊN GIÁP
1Di chuyển cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TK1cột
2Thay thế cột biển báoTheo hồ sơ TK11 cột
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK10,36m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ TK1,456100m
5Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK0,115m3
6LĐ viên bó vỉa đúc sẵn (tận dụng lại)Theo hồ sơ TK8,2m
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,174100m3
8Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,419100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,783100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK0,783100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TK2,609100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK2,609100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,443100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,443100tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK0,47100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK0,783100m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TK129,34m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK11,747100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TK11,747100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,602100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,602100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK5,64100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TK5,64100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK0,41100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,41100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK28,223100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TK28,223100m2
28Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TK3,421100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK3,421100tấn
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,593100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,104100m3
E DI CHUYỂN CÂY XANH, CÂY CẢNH
1Đánh di chuyển cây: Cây Sanh si ( Dgốc 30-40cm; cỡ bầu 1mx1m)Theo hồ sơ TK8Cây
2Đánh di chuyển cây: Cây Mẫu Đơn, Ngâu Dtan 0,6-0,8m; Cỡ bầu 60x60Theo hồ sơ TK23Cây
3Đánh chuyển thảm cảnh, viền cảnh: Thảm cảnh chuỗi ngọc, dạ lan thảoTheo hồ sơ TK909,7khóm
4Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển cây loại 2Theo hồ sơ TK8Cây
5Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển cây loại 1Theo hồ sơ TK23Cây
6Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển thảm cỏ, viền cảnh, thảm cảnh đến vị trí trồngTheo hồ sơ TK82,7m2
7Trồng, dâm ủ cây xanh, bóng mát..: Cây Sanh si ( Dgốc 30-40cm; cỡ bầu 1mx1m)Theo hồ sơ TK8Cây
8Trồng, dâm ủ cây xanh, bóng mát..: Cây Mẫu Đơn, Ngâu Dtan 0,6-0,8m; Cỡ bầu 60x60Theo hồ sơ TK23Cây
9Cuốc đất, san tạo mặt bằng để trồng thảm cảnh Chuỗi ngọcTheo hồ sơ TK82,7m2
10Trồng thảm cảnh Chuỗi ngọcTheo hồ sơ TK82,7m2
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 90 ngàyTheo hồ sơ TK31Cây
12Bảo dưỡng thảm cỏ, viền cảnh, thảm cảnh bằng xe bồnTheo hồ sơ TK82,7m2
F DI CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG MAI HẮC ĐẾ
1Đào móng cột đèn, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,288m3
2Đào đất, đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,026100m3
3bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK1,184m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,061100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK0,17m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,015100m3
7Khóa cáp D8 mạ kẽmTheo hồ sơ TK2cái
8Khóa cáp D24 mạ kẽmTheo hồ sơ TK4cái
9Lắp dựng khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TK2bộ
10Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ TK20,119kg
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TK21 bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ TK2cột
13Lắp đặt cửa cộtTheo hồ sơ TK2cửa
14Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TK21 đầu cáp
15Lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TK2bảng
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TK28,8m2
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,44m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo hồ sơ TK8,64m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm gạch cũTheo hồ sơ TK20,16m2
20Đào đường cáp, rộng Theo hồ sơ TK1,44m3
21Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,13100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK0,641m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,058100m3
24Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TK0,72m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,065100m3
26Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ TK36m
27Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ TK0,18100m2
28Gạch không nung báo hiệu cápTheo hồ sơ TK648viên
29Rải gạch chỉ báo hiệu cápTheo hồ sơ TK0,6481000 viên
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo hồ sơ TK0,003tấn
31Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo hồ sơ TK4sứ
32bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK0,064m3
33Ván khuôn mốcTheo hồ sơ TK0,013100m2
34Rải mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TK4mốc
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo hồ sơ TK41 cần đèn
36Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TK8bộ
37Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo hồ sơ TK46m
38Kéo dải cáp ngầm Theo hồ sơ TK0,46100m
39Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK33m
40Luồn dây lên đènTheo hồ sơ TK0,33100m
41Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TK4,177kg
42Kéo dải cáp đồng trần M10Theo hồ sơ TK0,46100m
43Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TK16cai
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TK1,610 đầu cốt
45Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Theo hồ sơ TK44m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ TK0,44100m
47Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ TK0,9tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.154.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.154.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN, cấp phối đá dăm Năng suất từ 130CV đến 140CV1
2 Trạm trộn BTN Năng suất ≥ 60 tấn/h1
3 Ô tô tải Trọng tải ≥ 7 tấn1
4 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0.8m31
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn1
6 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
8 Thiết bị sơn kẻ đường YHK 10A1
9 Thiết bị đun nấu, tưới nhựa Còn tốt1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70kg1
11 Máy trộn BTXM Dung tích 250lít -500 lít1
12 Máy khoan phá bê tông cầm tay Công suất >=1,5kw1
13 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw1
14 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->