Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:01:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11066E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.154.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.154.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất từ 130CV đến 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lít -500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai Cải tạo dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn thành phố Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MAI HẮC ĐẾ | |||
| 1 | Thay thế cột biển báo | Theo hồ sơ TK | 4 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 5,52 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ TK | 0,795 | 100m |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,076 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 6km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,076 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK | 0,134 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK | 2,01 | m2 |
| 15 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo hồ sơ TK | 9,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,28 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất VI | Theo hồ sơ TK | 0,055 | 100m3 |
| B | TUYẾN TRÁNG A PAO | |||
| 1 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TK | 4 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 13,04 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ TK | 1,865 | 100m |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,739 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,37 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,293 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 1,293 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 4,308 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 4,308 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,731 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5,6km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,731 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 0,775 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK | 1,292 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK | 69,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng (VD) | Theo hồ sơ TK | 60 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 3 | m3 |
| 17 | Lát hoàn trả vỉa hè (tận dụng lại gạch cũ) | Theo hồ sơ TK | 60 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,48 | 1m3 |
| 19 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TK | 1,08 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 7,2 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,4 | m3 |
| 22 | VK bê tông rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TK | 1,28 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,168 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,8 | m3 |
| 25 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,154 | tấn |
| 27 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ TK | 40 | 1cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 3,415 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,13 | 100m3 |
| C | TUYẾN NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 11,33 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ TK | 1,626 | 100m |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,605 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,331 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 0,331 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 1,102 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 1,102 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,187 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 12,5km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,187 | 100tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK | 0,331 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK | 14,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,113 | 100m3 |
| D | TUYẾN VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TK | 1 | cột |
| 2 | Thay thế cột biển báo | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 10,36 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ TK | 1,456 | 100m |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,115 | m3 |
| 6 | LĐ viên bó vỉa đúc sẵn (tận dụng lại) | Theo hồ sơ TK | 8,2 | m |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,419 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,783 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 0,783 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 2,609 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 2,609 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,443 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,443 | 100tấn |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 0,47 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK | 0,783 | 100m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK | 129,34 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 11,747 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ TK | 11,747 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,602 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,602 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 5,64 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ TK | 5,64 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 0,41 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,41 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 28,223 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TK | 28,223 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TK | 3,421 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 3,421 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,593 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,104 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN CÂY XANH, CÂY CẢNH | |||
| 1 | Đánh di chuyển cây: Cây Sanh si ( Dgốc 30-40cm; cỡ bầu 1mx1m) | Theo hồ sơ TK | 8 | Cây |
| 2 | Đánh di chuyển cây: Cây Mẫu Đơn, Ngâu Dtan 0,6-0,8m; Cỡ bầu 60x60 | Theo hồ sơ TK | 23 | Cây |
| 3 | Đánh chuyển thảm cảnh, viền cảnh: Thảm cảnh chuỗi ngọc, dạ lan thảo | Theo hồ sơ TK | 909,7 | khóm |
| 4 | Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển cây loại 2 | Theo hồ sơ TK | 8 | Cây |
| 5 | Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển cây loại 1 | Theo hồ sơ TK | 23 | Cây |
| 6 | Vận chuyển đến vị trí để trồng cây cự ly 5 km: Vận chuyển thảm cỏ, viền cảnh, thảm cảnh đến vị trí trồng | Theo hồ sơ TK | 82,7 | m2 |
| 7 | Trồng, dâm ủ cây xanh, bóng mát..: Cây Sanh si ( Dgốc 30-40cm; cỡ bầu 1mx1m) | Theo hồ sơ TK | 8 | Cây |
| 8 | Trồng, dâm ủ cây xanh, bóng mát..: Cây Mẫu Đơn, Ngâu Dtan 0,6-0,8m; Cỡ bầu 60x60 | Theo hồ sơ TK | 23 | Cây |
| 9 | Cuốc đất, san tạo mặt bằng để trồng thảm cảnh Chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TK | 82,7 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cảnh Chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TK | 82,7 | m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 90 ngày | Theo hồ sơ TK | 31 | Cây |
| 12 | Bảo dưỡng thảm cỏ, viền cảnh, thảm cảnh bằng xe bồn | Theo hồ sơ TK | 82,7 | m2 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG MAI HẮC ĐẾ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,026 | 100m3 |
| 3 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 1,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 0,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 8 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 10 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ TK | 20,119 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ TK | 2 | cột |
| 13 | Lắp đặt cửa cột | Theo hồ sơ TK | 2 | cửa |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TK | 2 | bảng |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TK | 28,8 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,44 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK | 8,64 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm gạch cũ | Theo hồ sơ TK | 20,16 | m2 |
| 20 | Đào đường cáp, rộng | Theo hồ sơ TK | 1,44 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,13 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 0,641 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,058 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TK | 0,72 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,065 | 100m3 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ TK | 36 | m |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TK | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TK | 648 | viên |
| 29 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TK | 0,648 | 1000 viên |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,003 | tấn |
| 31 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo hồ sơ TK | 4 | sứ |
| 32 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 0,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mốc | Theo hồ sơ TK | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TK | 4 | mốc |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo hồ sơ TK | 4 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 37 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo hồ sơ TK | 46 | m |
| 38 | Kéo dải cáp ngầm | Theo hồ sơ TK | 0,46 | 100m |
| 39 | Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 33 | m |
| 40 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ TK | 0,33 | 100m |
| 41 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TK | 4,177 | kg |
| 42 | Kéo dải cáp đồng trần M10 | Theo hồ sơ TK | 0,46 | 100m |
| 43 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TK | 16 | cai |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TK | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Theo hồ sơ TK | 44 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TK | 0,44 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ TK | 0,9 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.154.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.154.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | Năng suất từ 130CV đến 140CV | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN | Năng suất ≥ 60 tấn/h | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | YHK 10A | 1 |
| 9 | Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM | Dung tích 250lít -500 lít | 1 |
| 12 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi