Gói thầu: Gói thầu 06: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850245-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210648710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:39:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,128,703,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 42,8 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng mới nhà điều khiển phân phối trạm biến áp; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm; (iv) Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công: Cải tạo trạm biến áp 110kV (có các hạng mục: Phá dỡ phần xây dựng, cải tạo, nâng cấp TBA) trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV hoặc cấp điện áp cao hơn.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện cáp ngầm 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tuyến cáp ngầm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình cáp ngầm 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan thường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị thử nghiệm (bao gồm thiết bị thử nghiệm AC tăng cao, đo PD…)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Xây lắp
Mở rộng trạm biến áp 110kV Nghĩa Đô – E1.9
360 Ngày
E-CDNT 3 Vay Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504 (số ĐKKD: 0400470680) – địa chỉ: Tổ 16, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (ĐKKD: 0105955568) - địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 04.22200853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá mua sắm)
1Cáp ngầm XLPE 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ (Cu-110kV - XLPE 1200mm2-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế471,468m
2Hộp nối cáp 110kV cách ly vỏ XLPE 1200mm2 có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
3Đầu cáp ngầm trong nhà 110kV 1200mm2 có sợi quang lắp đặt vào thiết bị GISMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
4Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Hộp nối đất giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Cáp nối đất 3kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180m
7Sơn chống cháy cho vỏ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế127,4266kg
8Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
9Ống HDPE D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
10Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
11Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
12Băng cảnh báo cáp ngầm (rộng 600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40,2m
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,7147100m
2Đầu cáp lực 66kV đến 110kV, 1 pha. Đầu cáp khô điện áp 66kV đến 110kV, đầu cáp 110kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6đầu cáp (1pha)
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 66kV đến 110kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 66kV đến 110kV, Hộp nối 110kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hộp
4Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối
5Lắp đặt Hộp nối đất giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hộp nối
6Cáp nối đất 3kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,810m
7Sơn chống cháy cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74,9568m2
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,810 đầu
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2100m
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
11Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2412100m2
C Hạng mục 3: Thu hồi vật tư, tập kết về kho của EVNHANOI
1Cáp ngầm 110kV XLPE 1200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,255100m
2Chống sét van 110kV (trụ đỡ cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
3Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Xe chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
D Hạng mục 4: Xây dựng hầm nối cáp 110kV
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2100m
3Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1076tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2124100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế109,56m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1168100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,956m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,524m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7984100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0944tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6167tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,859m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4219100m2
14Sản suất giá đỡ cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8695tấn
15Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8695tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2925m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0249100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,38m3
19Mua sắm, lắp đặt nắp hầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0234100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,38tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
E Hạng mục 5: Xây dựng hệ thống mương cáp đấu nối 110kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,978100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7447100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,02m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế73,2cái
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,591m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4099100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,042tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế317,7002m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74,4705m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2231100m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,412100m
F Hạng mục 6: Cung cấp và lắp đặt bộ DTS giám sát nhiệt độ cáp ngầm (12 kênh)
1Cung cấp Tủ giám sát nhiệt độ cáp ngầm 1200mm2 (12 kênh) (bộ DTS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Lắp đặt bộ giám sát nhiệt độ cáp ngầm (DTS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
G Hạng mục 7: Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV
1Đo thông số đường dây (đo thông số các ngăn đường dây 110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Ngăn
2Thí nghiệm cáp ngầm 110kV XLPE 1200mm2 (đã bao gồm thí nghiệm vỏ cáp DC) (chưa bao gồm thí nghiệm AC tăng cao và thí nghiệm phóng điện cục bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6sợi
3Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
4Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
5Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
6Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
7Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
H Hạng mục 8: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp phần lắp mới (đơn giá mua sắm)
1Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72m
2Dây đồng bọc M240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
3Các phụ kiện khác (Ống PVC, ống HDPE, cút góc, bulong các loại..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
4Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế353,46m
5Ống nhựa xoắn HDPE 90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế144m
6Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế98,3m
7Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp Tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế162,7m
8Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.315m
9Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
10Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72Bộ
11Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Bộ
12Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà (cáp cấp nguồn MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
13Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà-ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
14Hộp nối cáp dây 3x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20Bộ
15Hộp nối cáp dây 3x400 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà (Cáp tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
17Đầu cáp 3 pha 22kV 3x240mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38Bộ
18Đầu cáp 3 pha 22kV 3x400mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
19Sơn chống cháy cho vỏ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.159,6882kg
20Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.236,6545m
21Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.786m
22Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế630,4m
23Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
24Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế926,4m
25Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế234,4364m
26Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế511,8182m
27Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.632m
28Đầu cốt cho dây 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế234cái
29Đầu cốt cho dây 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế612cái
30Đầu cốt cho dây 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế176cái
31Đầu cốt cho dây 7x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
32Đầu cốt cho dây 12x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế288cái
33Đầu cốt cho dây 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74cái
34Đầu cốt cho dây 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế172cái
35Đầu cốt cho dây 19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế852cái
36Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt….Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
37Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55m
38Đầu cáp (4x150) loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
39Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160m
40Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66m
41Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
42Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
43Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
44Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
45Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
46Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38cọc
47Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế885,491m
48Ke liên kết f10, dài 300mm (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế155cái
49Dây đồng trần M120mm2 (bắt cọc đồng) (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140m
50Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cọc
51Mối hàn hóa nhiệt cho dây f14/M120mm2 (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8mối
52Mối hàn điện liên kết lưới, cọc (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế341mối
53Khối lượng Gem (25kg/bao) (hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48,83bao
54Vật tư phụ (phục vụ lắp đặt hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
55Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế206m
56Ke liên kết f10, dài 300mm (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cái
57Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất thiết bị GIS kèm phụ kiện (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
58Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
59Sứ hạ thế bắt thanh đồng nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72cái
60Dây đồng bọc M185mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
61Dây đồng bọc M120mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế587,1m
62Dây đồng bọc M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123,6m
63Dây đồng bọc M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế376,98m
64Đầu cốt dây đồng M120mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60cái
65Đầu cốt dây đồng M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28cái
66Đầu cốt dây đồng M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế182cái
67Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49cái
68Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế248Bộ
69Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế182Bộ
70Hộp nối tiếp địa tủ điều khiển (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Hộp
71Thanh đồng 400x50x5 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16thanh
72Vật tư phụ (cho: Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng, hệ thống cấp nguồn AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
I Hạng mục 9: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp phần vận hành tạm (đơn giá mua sắm)
1Sứ đứng đỡ dây 110kV (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Quả
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Chuỗi
3Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25Cái
4Khóa néo (Sử dụng cho các chuỗi néo tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
5Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế225m
6Ống thép mạ kẽm trục truyền động dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26m
7Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28m
8Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế777m
9Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế606m
10Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.089m
11Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế677m
12Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế942m
13Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế343m
14Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, nhãn cáp….Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
15Các phụ kiện khác (ống HDPE, cút góc, bulong các loại..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
16Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53Cái
17Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế396m
18Ke liên kết f10, dài 300mm (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế99Cái
19Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140Bộ
20Dây đồng bọc M95mm2 (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế277m
21Dây chống sét TK-50 (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70m
22Khóa néo dây TK50 (kèm colie) (Phần Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 (Giai đoạn vận hành tạm 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế463m
24Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà (Giai đoạn vận hành tạm 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
25Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời (Giai đoạn vận hành tạm 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
26Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Chuỗi
27Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Cái
28Khóa néo (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Cái
J Hạng mục 10: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp phần lắp đặt mới (đơn giá thi công lắp đặt)
1Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế721 m
2Dây đồng bọc M240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1501 m
3Kẹp cực đầu nối đầu sứ 110kV MBA lực với 01 dây ACSR -400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 bộ
4Kẹp cực đầu nối đầu sứ trung tính với 01 dây đồng tiết diện 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
5Kẹp cực Bushing của GIS110kV với dây dẫn ACSR400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 bộ
6Kẹp cực nối sứ trung tính với dây đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ
7Kẹp cực đấu nối DCL 72kV cho 1 dây đồng bọc M240Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ
8Kẹp cực đấu nối CVS trung tính cho 1 dây đồng bọc M240Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ
9Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5346100m
10Ống nhựa xoắn HDPE 90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,44100m
11Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,983100m
12Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp Tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,627100m
13Cáp ngầm 22kV XLPE, 3x240, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,15100m
14Cáp ngầm 22kV XLPE, 3x400, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1100m
15Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế721 đầu cáp
16Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181 đầu cáp
17Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 đầu cáp
18Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà-ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 đầu cáp
19Hộp nối cáp dây 3x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế201 hộp nối
20Hộp nối cáp dây 3x400 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hộp nối
21Đầu cáp 3 pha 22kV 3x120mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 đầu cáp
22Đầu cáp 3 pha 22kV 3x240mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế381 đầu cáp
23Đầu cáp 3 pha 22kV 3x400mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 đầu cáp
24Sơn chống cháy cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế682,1695m2
25Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,3665100m
26Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47,86100m
27Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,304100m
28Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4100m
29Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,264100m
30Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3444100m
31Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1182100m
32Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,32100m
33Đầu cốt cho dây 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2341 đầu cáp
34Đầu cốt cho dây 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6121 đầu cáp
35Đầu cốt cho dây 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1761 đầu cáp
36Đầu cốt cho dây 7x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế441 đầu cáp
37Đầu cốt cho dây 12x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2881 đầu cáp
38Đầu cốt cho dây 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế741 đầu cáp
39Đầu cốt cho dây 12x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1721 đầu cáp
40Đầu cốt cho dây 19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8521 đầu cáp
41Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x150)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,55100m
42Đầu cáp (4x150) loại trong nhà (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161 đầu cáp
43Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6100m
44Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,66100m
45Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8100m
46Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8100m
47Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
48Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1100m
49Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5100m
50Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (HT lưới nối đất và chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,810 cọc
51Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (HT lưới nối đất và chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88,549110 m
52Dây đồng trần M120mm2 ( bắt cọc đồng) (HT lưới nối đất và chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1401 m
53Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
54Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (hệ thống lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410 cọc
55Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,610 m
56Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất thiết bị GIS kèm phụ kiện (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế901 m
57Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất cổ cáp trung thế (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế601 m
58Sứ hạ thế bắt thanh đồng nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế721 cái
59Dây đồng M185mm2 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1001 m
60Dây đồng M120mm2(nối đất MBA) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế587,11 m
61Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123,61 m
62Dây đồng M50mm2 (nối đất tủ điện) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế376,981 m
63Đầu cốt dây đồng M120mm2 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế601 bộ
64Đầu cốt dây đồng M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế281 bộ
65Đầu cốt dây đồng M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1821 bộ
66Thanh đồng 400x60x6 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9610 m
K Hạng mục 11: Tháo dỡ-di chuyển lắp đặt lại vật liệu điện
1Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ thanh cái đồng 80x8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5310m
2Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1021 đầu cáp
3Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ cáp nhị thứ ra khỏi tủ trước khi thu hồi (4x2,5; 4x4; 7x1,5; 12x1,5; 19x1,5 10m/sợi, mỗi tủ bình quân 6 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,2100 m
4Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp lực xuất tuyến 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế111 đầu cáp
5Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp lực xuất tuyến 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 đầu cáp
6Đánh lại tên tủ (hạng mục di chuyển tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17tủ
7Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 đầu cáp
8Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,05100 m
9Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 đầu cáp
10Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8đầu
11Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4100m
12Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Sợi
13Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8đầu
14Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5đầu
15Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,75100m
16Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Sợi
17Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5đầu
18Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
19Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18100m
20Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
21Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
22Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
23Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2100m
24Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4100m
25Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Sợi
26Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Sợi
27Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
28Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
29Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8đầu
30Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,4100m
31Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Sợi
32Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8đầu
33Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11đầu
34Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
35Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,95100m
36Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,45100m
37Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11Sợi
38Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Sợi
39Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11đầu
40Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-6,1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
41Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
42Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
43Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,85100m
44Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,85100m
45Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Sợi
46Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Sợi
47Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
48Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-6,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
49Di chuyển cáp ra vị trí mới (Di chuyển Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,194100m
50Cắt cáp Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Sợi
51Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào TB (Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6đầu
L Hạng mục 12: Thu hồi vật tư về kho của EVNHANOI
1Sứ đỡ 110kV, kèm kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2quả
2Chuỗi néo 110kV, kèm khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17quả
3Chuỗi đỡ 110kV, kèm khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,644100m
5Cáp ngầm 24kV XLPE, 400mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2100m
6Cáp ngầm 24kV XLPE, 3x70mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m
7Đầu cáp 24kV XLPE, 630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84Bộ
8Đầu cáp 24kV XLPE, 400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Bộ
9Đầu cáp 24kV XLPE, 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,28100m
11Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,77100m
12Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,06100m
13Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,89100m
14Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,77100m
15Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42100m
16Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,43100m
M Hạng mục 13: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp phần vận hành tạm (đơn giá thi công lắp đặt)
1Sứ đứng đỡ dây 110kV (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2quả
2Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chuỗi
3Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25cái
4Khóa néo (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
5Dây dẫn ACSR 400mm2 (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế225m
6Ống thép mạ kẽm trục truyền động dao cách ly (Giai đoạn vận hành 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,610 m
7Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,28m
8Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,77m
9Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,06m
10Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,89m
11Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,77m
12Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42m
13Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,43m
14Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,610 m
15Dây đồng M95mm2 (nối đất trụ đỡ TB) (Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2771 m
16Dây chống sét TK-50 (Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7100m
17Khóa néo dây TK50 (Nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ
18Cáp XLPE 630mm2 (Giai đoạn vận hành 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,63100m
19Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà (Giai đoạn vận hành 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
20Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời (Giai đoạn vận hành 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
21Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuỗi
22Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18chuỗi
23Khóa néo (Giai đoạn vận hành 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m
N Hạng mục 14: Lắp đặt vật tư tháo dỡ tận dụng lại
1Chuỗi đỡ kèm khóa đỡ (Giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuỗi
2Chuỗi néo (Giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11chuỗi
3Dây dẫn ACSR (Giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
4Chuỗi đỡ kèm khóa đỡ (Giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuỗi
5Chuỗi néo (Giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
6Dây dẫn ACSR (Giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
O Hạng mục 15: Tháo dỡ thu hồi vật tư về kho của EVNHANOI
1Ống nhôm D80/70 (phần 110kV giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,710m
2Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
3Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
4Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4100m
5Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6100m
6Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4100m
7Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
8Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5100m
9Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2100m
10Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5100m
11Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2100m
12Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5100m
13Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2100m
14Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6100m
15Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5100m
16Ống nhôm D80/70 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,710m
17Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
18Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5100m
19Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4100m
20Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6100m
21Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5100m
22Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5100m
23Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6100m
P Hạng mục 16: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng máy biến áp (1 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,282m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,2m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1292m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2961100m3
Q Hạng mục 17: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV trung tính (1 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,169m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,125m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7455m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0129100m3
R Hạng mục 18: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ máy cắt (12 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,028m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,946m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1553100m3
S Hạng mục 19: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ dao cách ly (27 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,563m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,375m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101,1285m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3494100m3
T Hạng mục 20: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến dòng điện (18 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,042m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,25m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,419m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2329100m3
U Hạng mục 21: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến điện áp (8 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,352m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,964m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1035100m3
V Hạng mục 22: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,507m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,352m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,339m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0286100m3
W Hạng mục 23: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ sứ luồn cáp (4 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,676m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,136m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,452m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0381100m3
X Hạng mục 24: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng cột thép (1 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,83m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,808m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7455m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0564100m3
Y Hạng mục 25: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bệ đỡ tụ bù (2 Bệ)
1Tháo dỡ dầm thép đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6912tấn
Z Hạng mục 26: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hàng rào tụ bù (1 HT)
1Tháo dỡ hàng rào tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1335tấn
AA Hạng mục 27: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hệ thống mương cáp ngoài trời (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52,7m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6645100m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,086tấn
AB Hạng mục 28: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hệ thống đường trong trạm (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2100m3
AC Hạng mục 29: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bể dầu sự cố (1 Bể)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2100m3
AD Hạng mục 30: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bê tông nền trạm (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế89m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,89100m3
AE Hạng mục 31: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng máy biến áp (1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,498m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,973m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1152100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,2m3
6Rải đá dăm 2x4 hố thu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,5642m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1654tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,027tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6385m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,5528m2
AF Hạng mục 32: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV trung tính (1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,668m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0113100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,256m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,966m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,018m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0103tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0338tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0241tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0241tấn
AG Hạng mục 33: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ máy cắt (8 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,344m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0906100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,048m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,728m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0821tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2701tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3456100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,193tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,193tấn
AH Hạng mục 34: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ dao cách ly (6 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,008m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0679100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,796m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0616tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2026tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2592100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1448tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1448tấn
AI Hạng mục 35: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến dòng điện (3 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,004m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,034100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,768m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,898m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,054m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0308tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1013tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1296100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0724tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0724tấn
AJ Hạng mục 36: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến điện áp (6 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,008m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0679100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,796m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0616tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2026tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2592100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1448tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1448tấn
AK Hạng mục 37: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,004m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,034100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,768m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,898m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,054m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0308tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1013tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1296100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0724tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0724tấn
AL Hạng mục 38: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng cột Pooctich (4 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,32m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,28100m2
AM Hạng mục 39: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng cột BTLT (5 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế166,6133m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế153,1333m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1348100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,715m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3411m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,053tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m2
AN Hạng mục 40: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Tường ngăn cháy vận hành tạm T3 (1 HT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,954m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,454m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,105100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,96m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5314tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,21100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,456100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1571tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2262tấn
12Mua sắm thép bản mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9266tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9266tấn
14Mua sắm bu lông M20x65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0301tấn
15Gia công hàng rào lưới thép (Bổ sung lưới thép B40 tường rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m2
AO Hạng mục 41: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Đường ống thoát dầu bổ sung (60m)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m
AP Hạng mục 42: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,8166100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,0454100m2
3Lưới che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.481,658m2
AQ Hạng mục 43: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần móng
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15100m
3Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,408tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,927100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế254,016m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72,45m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế196,98m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2219100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,411m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96,888m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1314tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,8309tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,273100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79,479m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6076tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6225tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5424tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,268m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9072tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2363tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4012100m2
AR Hạng mục 44: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Bể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4788m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8968m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0296100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1112m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,305m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,8964m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,624m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,624m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1052tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0497tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5746m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0407tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0278100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
AS Hạng mục 45: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,5748m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0847tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,4443tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (hạng mục Cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,746100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (hạng mục Dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế111,1217m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,4695tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,3475tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (hạng mục Dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,3273100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (hạng mục Sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế151,8415m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,761tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (hạng mục Sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,2349100m2
13Thép tấm trên sàn đặt thiết bị (hạng mục Sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8612tấn
14Lắp đặt thép tấm trên sàn (hạng mục Sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8612tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,4013m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8537tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0658tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3687100m2
19Xây bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1832m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,8796m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế229,7223m3
22Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
AT Hạng mục 46: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.044,1925m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.179,4615m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế374,6m2
4Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.223,4938m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế732,7332m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.044,1925m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.179,4615m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế374,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế732,7332m2
10Mua sắm cửa thép chống cháy, chống cháy 60'Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,33m2
11Mua sắm cửa nhôm kính, kính cường lực dày 8.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,6895m2
12Mua sắm cửa cuốn công nghiệp, thép dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,88m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế113,0195m2
14Mua sắm lắp đặt sàn nângMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75,65m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế109,05m2
16Sơn nền epoxy, sơn tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế744,34m2
AU Hạng mục 47: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Hệ thống cấp, thoát nước nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,836100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,223100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,032100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,052100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
9Tê 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Tê 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
11Tê 20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
12Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
13Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
14Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Bình tắm nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Máy bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,175100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,269100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,182100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,62100m
26Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
27Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
28Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
29Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
30Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bể
32Vật tư lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1CT
33Lam trang trí thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2854tấn
34Lắp đặt lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2854tấn
35Mua sắm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,5306m2
36Gia công lan can ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6756tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế91,8776m2
AV Hạng mục 48: Xây dựng Nhà điều khiển phân phối: Gia công lắp đặt dầm cầu trục
1Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0104tấn
2Lắp dựng dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0104tấn
AW Hạng mục 49: Xây dựng Nhà điều khiển phân phối: Phần giá đỡ cáp
1Mua sắm giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,8752tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,8752tấn
3Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282bộ
4Vít nở 12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế744bộ
5Vít 5x5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160bộ
6Bulong 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160bộ
7Vít nở 14x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế464bộ
8Lưới thép 50x100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97,354m2
9Máng cáp kiểu MT 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52,68m
10Giá đỡ cáp kiểu MT 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,6m
11Giá đỡ cáp kiểu MT 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,64m
12Giá đỡ cáp kiểu MLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Giá đỡ cáp kiểu MRMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Co xuống cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Tấm nối thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế98cái
16Tấm cút nối thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
17Bulong D8 + đai + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế588bộ
18Dây nối đất + 2 đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Kim thu sét 10mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế580,63kg
20Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
AX Hạng mục 50: Xây dựng mới Móng máy biến áp (4 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế188,496m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135,036m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5346100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52,8m3
6Rải đá dăm 2x4 hố thu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,752m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6616tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,108tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,456100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,3344m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế146,2112m2
AY Hạng mục 51: Xây dựng mới Móng trụ đỡ CSV trung tính (4 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,672m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0453100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,024m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,072m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0411tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,135tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1728100m2
10Cung cấp bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0965tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0965tấn
AZ Hạng mục 52: Xây dựng mới Tường ngăn cháy (5 tường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế324,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế256,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,68100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,2m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,758tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,776tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,395100m2
BA Hạng mục 53: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng máy biến áp (03 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,846m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,6m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,3876m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8883100m3
BB Hạng mục 54: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ CSV trung tính (03 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,507m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,375m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,2365m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0388100m3
BC Hạng mục 55: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ máy cắt (04 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,676m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,982m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0518100m3
BD Hạng mục 56: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ dao cách ly (12 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,028m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,946m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1553100m3
BE Hạng mục 57: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ biến dòng điện (3 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,507m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,375m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,2365m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0388100m3
BF Hạng mục 58: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ biến điện áp (6 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,014m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,473m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0776100m3
BG Hạng mục 59: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,507m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,352m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,339m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0286100m3
BH Hạng mục 60: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng cột BTLT (12 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,028m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,408m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,356m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1144100m3
BI Hạng mục 61: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng cột thép (9 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,47m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43,272m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,7095m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5074100m3
BJ Hạng mục 62: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Hệ thống mương cáp ngoài trời (40m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,2m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,634100m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,36tấn
BK Hạng mục 63: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Hệ thống đường trong trạm (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87,5m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,875100m3
BL Hạng mục 64: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Cổng, tường rào hiện trạng cao 2m (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103,4432m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57,2m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7884100m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6tấn
BM Hạng mục 65: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Phá dỡ bể dầu sự cố (1 Bể)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,576m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,059m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,759m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2463100m3
BN Hạng mục 66: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Phá dỡ bê tông nền trạm (1 HT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế76m3
BO Hạng mục 67: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Ống thép đen D200 (35m)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,35100m
BP Hạng mục 68: Xây mới Hàng rào gạch 113m, cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2381100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123,8087m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181,6546m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,5053m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7935m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0276100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,996m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3996100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1447tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6186tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,575m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,6679m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế65,934m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,88m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,998m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1554tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1998100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế599,4m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế203,5m
20Gắn sói cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,087m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,833m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế599,4m2
23Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5191tấn
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5191tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,7648m2
26Mua sắm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5586tấn
27Sản xuất,lắp đặt thép góc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5586tấn
28Mua sắm thép phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8125tấn
29Sản xuất,lắp đặt thép hàng rào phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8125tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54,8464m2
31Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
32Đắp lôgô hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19cái
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6596100m3
BQ Hạng mục 69: Xây mới Hố ga thoát nước (9 hố)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế171,879m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,089m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0806100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8316m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0484100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1676tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26cái
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,76m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,75m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1077tấn
11Vữa chènMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0023m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5937m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,036100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167,9257m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0395100m3
BR Hạng mục 70: Xây mới Ống thoát nước BT D200 100m
1Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,953100m
BS Hạng mục 71: Xây mới Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế445,835m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4787100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,303m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế136,7305m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,2808100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,9237tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,9882tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,0041tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,0041tấn
11Sản suất giá đỡ cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,5565tấn
12Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,5565tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế259cái
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế166,5m
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40,052m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1201100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5831tấn
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140,7957m3
BT Hạng mục 72: Xây dựng Hệ thống đường trong trạm, sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8783100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,439100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế143,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,0592m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,552m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,039100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế288cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế95,04m2
9Chèn thanh gỗ tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế136m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Sân trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31m3
BU Hạng mục 73: Xây dựng Bể dầu sự cố
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6100m
3Vận chuyển cừ, thanh chống ra, vào công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
4Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7668tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế134,55m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,85m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,897100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,576m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,94m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,964m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,975m3
13Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,8m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,267100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0144100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,118100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,9m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79,04m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79,04m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6265tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1227tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5721tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7123tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0054tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0417tấn
26Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0329tấn
27Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3144m2
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0329tấn
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04100m
BV Hạng mục 74: Xây dựng Bể nước cứu hỏa
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,14100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,14100m
3Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7892tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2429100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4911100m3
6Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,76m
7Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7518100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,425100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,0558m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,2234m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,3262m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,0797m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1675100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,788100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0773100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8181tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4606tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2514tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5937tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1493tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9499tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0284tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0659tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0295tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2494tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,6564m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0828m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0036100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0057tấn
30Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
31Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0583m3
32Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0292m3
33Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0137tấn
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68,808m2
35Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế142,392m2
36Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63,2016m2
BW Hạng mục 75: Xây dựng Trạm bơm cứu hỏa
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5488m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3652m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3264m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,032100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0102tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2104100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3367100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2341tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0356tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1074tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,4864m3
13Mua sắm cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6m2
14Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6m2
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
16Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,86m2
17Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m2
18Trát xà dầm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,22m2
19Trát trần, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,86m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87,72m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,68m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,38m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94,62m2
BX Hạng mục 76: Cung cấp + Lắp đặt bộ ngăn nước cho cáp xuyên tường
1Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 110kV: Loại RS_150UG, KOS 150/160 chống nước, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
2Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 22kV lộ tổng: Loại RS 100UG, KOS 100/110 chống nước, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
3Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 22kV xuất tuyến: Loại RS 150UG, KOS 150/160 chống nước, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52bộ
4Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp nhị thứ: Loại R 200UG, KOS 200/200 chống nước, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
BY Hạng mục 77: Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt phục vụ vận hành tạm.
1Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ CSV trung tính (1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2235tấn
2Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4784tấn
3Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7737tấn
4Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3548tấn
5Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ CSV 110kV (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6851tấn
6Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biến điện áp (6 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7261tấn
7Tháo dỡ, lắp lại cột thép 15m (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8885tấn
8Tháo, lắp đặt lại xà thép 10m (2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2053tấn
BZ Hạng mục 78: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm
1Tháo lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9568tấn
2Tháo lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (5 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4672tấn
3Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (15 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7737tấn
4Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến điện áp (2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,242tấn
5Tháo dỡ thu hồi cột thép (1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4721tấn
6Tháo lắp đặt lại trụ đỡ sứ luồn cáp (2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0609tấn
7Tháo thu hồi giàn đèn + kim thu sét (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6668tấn
CA Hạng mục 79: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Hạng mục Cột BTLT 12m (1 cột)
1Mua cột BTLT 12m, chịu lực 9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
CB Hạng mục 80: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Hạng mục Cột BTLT 26m (4 cột)
1Mua cột BTLT, chịu lực 18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
CC Hạng mục 81: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +4.0 (2 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6442tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7133tấn
CD Hạng mục 82: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +5.0 (2 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0848tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1724tấn
CE Hạng mục 83: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +6.0 (2 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8306tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9075tấn
CF Hạng mục 84: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +6.8 (1 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7477tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7791tấn
CG Hạng mục 85: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +8.5 (BTLT 26m với cột thép) (2 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2945tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3488tấn
CH Hạng mục 86: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +14.0 và 19.5 (4 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4124tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5557tấn
CI Hạng mục 87: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +8.5 (BTLT 12m với cột thép) (1 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5498tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5729tấn
CJ Hạng mục 88: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +14.5 (2 xà)
1Mua sắm xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6629tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7327tấn
CK Hạng mục 89: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +4.0 (4 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1413tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
CL Hạng mục 90: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +6.8 (1 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0368tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
CM Hạng mục 91: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +8.5 (BTLT 26m) (2 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0756tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
CN Hạng mục 92: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +8.5 (BTLT 12m) (1 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0254tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
CO Hạng mục 93: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +14 (4 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1183tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
CP Hạng mục 94: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +19.5 (4 chiếc)
1Mua sắm cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1093tấn
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
CQ Hạng mục 95: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 1.9m (6 trụ)
1Mua sắm trụ nângMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7491tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
CR Hạng mục 96: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 3m (5 trụ)
1Mua sắm trụ nângMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9671tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
CS Hạng mục 97: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 1.5m (3 trụ)
1Mua sắm trụ nângMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3412tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
CT Hạng mục 98: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +6.0 (8 VT)
1Mua sắm thanh xàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3872tấn
2Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4255tấn
CU Hạng mục 99: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +6.8 (1 VT)
1Mua sắm thanh xàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0771tấn
2Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,083tấn
CV Hạng mục 100: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +8.5 (2 VT)
1Mua sắm thanh xàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1302tấn
2Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1412tấn
CW Hạng mục 101: Phần hoàn thiện TBA: Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ thiết bị, xà thép
1Tháo dỡ + lắp đặt lại trụ đỡ CSV trung tính (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6705tấn
2Tháo lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (2 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4784tấn
3Tháo lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7737tấn
4Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3548tấn
5Tháo dỡ lắp đặt lại trụ đỡ CSV 110kV (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6851tấn
6Tháo lắp đặt lại trụ đỡ TU (6 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7261tấn
7Tháo dỡ cột thép 15m (6 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8327tấn
8Tháo, lắp đặt lại xà thép 10m (17 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,2449tấn
9Tháo dỡ giàn đèn + kim thu sét (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3337tấn
10Mua sắm trụ CSV trung tính (đơn giá mua sắm trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3645tấn
11Lắp đặt trụ đỡ CSV 110kV (1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3645tấn
CX Hạng mục 102: Mua sắm cầu trục, động cơ cửa, bơm hút nước tầm hầm (đơn giá mua sắm thiết bị)
1Cầu trục và hệ ray 5 tấn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cấp giấy phép sử dụng và bàn giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Mua sắm động cơ cửa cuốn, sức nâng 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nối cho cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Mua sắm Bơm hút nước tầm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
CY Hạng mục 103: Mua mới thiết bị phục vụ cải tạo, lắp đặt lại dàn tụ bù 22kV hiện trạng (đã bao gồm công lắp đặt)
1Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
2Giá đỡ giàn tụ và giá đỡ cáp, sứ đứng, cách điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4
3Trọn bộ kẹp nối, đầu cốt, thanh đồng, dây dẫn đấu nối và trọn bộ trang phụ kiện cần thiết phục vụ đấu nối hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
CZ Hạng mục 104: Mua sắm Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHT (đơn giá mua sắm thiết bị)
1Mua sắm Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
DA Hạng mục 105: Cung cấp và Lắp đặt vật tư phần chiếu sáng (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điện chiếu sáng sự cố 500x400x250 (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
2Contactor 1P 32A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
3Áp tô mát MCB-2P-25A-6kA (trong (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
4Cầu đấu dây 50A (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Bảng điện loại 8 module (Bảng điện sảnh tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
6Áp tô mát MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện sảnh tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
7Áp tô mát MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện sảnh tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
8Tủ điện âm tường 500x400x250 (Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
9Aptomat MCB-4P-100A-10kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
10Aptomat MCB-2P-40A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
11Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
12Aptomat MCB-2P-25A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Cái
13Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
14Contactor (1NO/NC) 220V-2P-25A (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
15Cầu đấu dây 50A (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
16Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
17Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
18Aptomat MCB-2P-25A-6kA (trong Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
19Tủ điện âm tường 500x400x250 (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
20Aptomat MCB-4P-100A-10kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
21Aptomat MCB-2P-40A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Cái
22Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Cái
23Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
24Aptomat MCB-2P-20A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
25Contactor (1NO/NC) 220V-2P-25A (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
26Bảng điện âm tường chứa 8 module (Bảng điện tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
27Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện tầng 3 loại 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
28Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện tầng 3 loại 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
29Bảng điện âm tường chứa 8 module (Bảng điện phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
30Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
31Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
32Aptomat MCB-2P-16A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
33Vật tư phụ (đầu cốt, dây nối, cầu nối, hàng kẹp, đèn báo, khóa A/M…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
34Máng đèn LED ốp trần 300x1200, Công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
35Đèn gắn tường Led tube 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Bộ
36Đèn ốp trần bóng LED 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
37Đèn ốp tường bóng LED 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20Bộ
38Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần - 1x24W-CS sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
39Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần, loại phòng nổ - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
40Đèn pha lắp phòng GIS LED 1x50WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
41Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần, loại phòng nổ - chiếu sáng sự cố- 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
42Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28cái
43Công tắc 3 cực, 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
44Công tắc 1 - 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
45Cáp 0,6kV/1kV 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
46Cáp 0,6kV/1kV 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế270m
47Cáp 0,6kV/1kV 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
48Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế700m
49Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.300m
50Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.310m
51Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4100m
52Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5100m
53Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5100m
54Phụ kiện (Bulong, đai ốc, góc cút các loại…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
55Tủ điện âm tường 500x400x250 (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
56Đèn LED Pha 220V-100W - Kèm giá đỡ (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
57Đèn LED 220V-70W - Kèm giá đỡ (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
58Đèn LED gắn cột chống thấm 250V-70W (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
59Aptomat MCB 2P-40A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
60Aptomat MCB 1P-20A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
61Aptomat MCB 1P-16A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
62Contactor 220V-2P-40A (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
63Cáp 0,6kV/1kV Cu/PVC/PVC(2x4) (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
64Cáp 0,6kV/1kV Cu/PVC/PVC(2x2,5) (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
65Cần đèn chiếu sáng (HT chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
66Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (Aptomat, cầu đấu dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
67Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3100m
DB Hạng mục 106: Mua sắm + Lắp đặt thiết bị Nhà điều khiển (điều hòa, quạt thông gió)
1Cung cấp + lắp đặt Điều hoà 2 cục loại 24000BTU/h - Trọn bộ bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
2Cung cấp + lắp đặt Điều hòa cây 50.000BTU/h - Trọn bộ bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
3Lắp đặt Điều hoà 2 cục loại 12000BTU/h - (Điều hòa tận dụng chỉ tính công lắp đặt - không phải mua sắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 220V-5800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16quạt
5Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió ốp trần chống nổ 220V-1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1quạt
6Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió ốp trần 220V-500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2quạt
7Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại Máy hút ẩm (hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
8Tháo dỡ Điều hòa cục bộ 12.000BTU/h - Bao gồm cả phụ kiện (hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Tháo dỡ thu hồi về kho Điều hòa treo tường (điều hòa hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
DC Hạng mục 107: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Thiết bị A cấp mới - B thi công lắp đặt)
1Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Ngăn
2Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn đường dây 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Ngăn
3Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn biến điện áp thanh cái 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Ngăn
4Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn liên lạc 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Ngăn
5Chống sét van 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ 1 pha
6Dao cách ly trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ 1 pha
7Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
8Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Thủ lệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
9Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Bắc Thành CôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
10Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 220kV ChèmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
11Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
12Máy biến áp tự dùng 22kV ( lắp trên bệ betong)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Máy
13Tủ máy cắt lộ tổng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
14Tủ biến điện áp đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
15Tủ máy cắt 24kV cho MBA tự dùngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
16Tủ xuất tuyến 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36Tủ
17Tủ máy cắt liên lạc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
18Tủ tụ bù 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
19Tủ dao cắm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
20Lắp đặt biến dòng điện 24kV (thuộc hạng mục cải tạo, lắp đặt lại dàn tụ bù 22kV hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
21Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ máy cắt liên lạc (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ liên lạc (413)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1rơle
22Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ xuất tuyến (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ xuất tuyến (450)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1rơle
23Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng lắp cho tủ tụ bù (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ tụ bù thanh cái C42 (451)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1rơle
24Tủ ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
25Hệ thống DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
26Tủ chỉnh lưu- nạp điện (220±2x1.5%VDC; 63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
27Hệ thống ắc quy (220v-200ah), 1 bộ bao gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
28Hệ thống giám sát ACCC onlineMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
29Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống tủ DC (bao gồm Tủ phân phối DC1 và Tủ DC 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
30Tủ công tơ (chứa 15 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
31Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHT (phục vụ vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
DD Hạng mục 108: Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị đang vận hành tại trạm
1Máy biến áp lực 115/23kV công suất 63MVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 máy ( 3 pha)
2Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại tủ trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17tủ
3Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại dàn Tụ bù 24kV-4200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Di chuyển công tơ các ngăn tủ 22kV Tận dụng (ngăn đường dây đi Chèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
DE Hạng mục 109: Tháo dỡ thu hồi thiết bị hiện trạng
1Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 máy ( 3 pha)
2Dao cách ly 3 pha kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71 bộ (3 pha)
3Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ (3 pha)
4Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ (3 pha)
5Chống sét van MBA T1, T2, T3 ( 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33 pha
6Dao cách ly trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 bộ (1 pha)
7Chống sét van 72kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13 pha
8Tủ lộ tổng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
9Tủ xuất tuyến 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28Tủ
10Tủ TU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
11Tủ tụ bù 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
12Tủ đấu nối 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
13Tủ liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
14Tủ dao cắmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
15Tủ tự dùng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
16Tủ CDPT 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
17Máy biến áp tự dùng 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
18Máy biến áp tự dùng 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
19Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
20Tủ điều khiển bảo vệ ngăn DZ đi TBA Thành CôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
21Tủ điều khiển bảo vệ ngăn DZ đi TBA ChèmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
22Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
23Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
24Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
25Tủ điều khiển xa MBA T1, T2, T3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
26Tủ đấu dây ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
27Tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Tủ
28Tủ ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
29Tủ DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
30Tủ chỉnh lưuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
31Tủ Dropper Voltage CabinetMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
32Hệ thống Ắc quy (220V-250Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế108bình
33Hệ thống Ắc quy (220V-125Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế108bình
DF Hạng mục 110: Lắp đặt thiết bị giai đoạn Vận hành tạm (các giai đoạn 1, 2&3, 4)
1Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 131 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Dao cách ly 3 pha ngăn 171 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Dao cách ly 3 pha ngăn 131 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Dao cách ly 3 pha ngăn 112 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
6Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
7Tủ điều khiển ngăn 131 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
8Tủ điều khiển ngăn 171 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
9Tủ MK ngăn 171, 131, 133 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3tủ
10Máy biến áp công suất 63MVA (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
11Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
12Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 112 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 133 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Dao cách ly 3 pha ngăn 133 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
15Biến dòng điện 1 pha ngăn 112 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Dao trung tính 72kV kèm kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
17Chống sét van 72kV kèm kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ 1 pha
18Tủ MK ngăn 133 (Lắp đặt giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
19Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 132 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Dao cách ly 3 pha ngăn 172 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
21Dao cách ly 3 pha ngăn 132 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
22Dao cách ly 3 pha ngăn 112 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
23Chống sét van 110kV 1 pha ngăn 132 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
24Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
25Tủ điều khiển ngăn 132; 172 (Lắp đặt giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
DG Hạng mục 111: Tháo dỡ thiết bị thu hồi về kho của EVNHANOI
1Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
3Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Dao cách ly 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
6Dao cách ly 3 pha ngăn kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
10Tủ MK (giai đoạn 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
DH Hạng mục 112: Cung cấp + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (B cung cấp VTTB + thi công lắp đặt + tháo dỡ, thu hồi)
1Cung cấp và Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trung tâm
2Cung cấp và Lắp đặt Tủ trung tâm chữa cháy 1 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4trung tâm
3Cung cấp và Lắp đặt Tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tủ
4Tháo ra, lắp lại Tủ điều khiển máy bơm (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
5Tháo ra, lắp lại bơm điện CS55W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
6Tháo ra, lắp lại Bơm động cơ diesel công suất 55W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
7Tháo ra, lắp lại Bơm điện công suất 3,6W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
8Cung cấp và Lắp đặt Ắc quy khô 7.5Ah-12 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
9Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt cố định loại đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24đầu
10Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19đầu
11Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo khói loại đặt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27đầu
12Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt trong nhà, loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu
13Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo khói, địa chỉ loại tia chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
14Cung cấp và Lắp đặt Nút ấn chữa cháy máy biến áp loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4nút
15Cung cấp và Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chuông
16Cung cấp và Lắp đặt Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chuông
17Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
18Cung cấp và Lắp đặt Module cách ly sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
19Cung cấp và Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
20Cung cấp và Lắp đặt Module cho đầu báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
21Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
22Cung cấp và Lắp đặt Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14đèn
23Cung cấp và Lắp đặt Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36đèn
24Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 5px1mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
25Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.200m
26Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D32 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180m
27Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D16 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
28Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế320m
29Cung cấp và Lắp đặt Măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế270cái
30Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
31Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế125cái
32Cung cấp và Lắp đặt Chia 2,3,4 ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
33Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4001 bộ
34Đào lấp đất đi ống luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m3
35Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m3
36Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
37Cung cấp và Lắp đặt Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
38Cung cấp và Lắp đặt Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
39Cung cấp và Lắp đặt Van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
40Cung cấp và Lắp đặt Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
41Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D25 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
42Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D65 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế320m
43Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D100 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
44Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D125 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
45Cung cấp và Lắp đặt Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2m
46Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
47Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
48Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
49Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D65/25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160cái
50Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế316cái
51Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
52Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
53Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
54Cung cấp và Lắp đặt Côn thép thu 100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
55Cung cấp và Lắp đặt Măng sông thép D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế156cái
56Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72cặp bích
57Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D65 bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cặp bích
58Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cặp bích
59Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100 bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cặp bích
60Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m2
61Sản xuất cột bằng thép hình (hệ thống giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7782tấn
62Lắp dựng cột thép (hệ thống giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7782tấn
63Buloong M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48bộ
64Buloong M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế176bộ
65Buloong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế176bộ
66Buloong BLV M14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112bộ
67Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m2
68Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế156cái
69Đào lấp đất đi ống D100, D80, trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48m3
70Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48m3
71Cung cấp và Lắp đặt Ubol 100A, 65AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
72Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng M50 nối đất giàn phun và các thiết bị cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,185m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,32m3
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2704tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6224tấn
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Trụ đỡ giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8112tấn
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Trụ đỡ giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1648100m2
79Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4347tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4347tấn
81Thử nghiệm hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1toàn bộ
82Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hộp
83Cung cấp và Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bình
84Cung cấp và Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bình
85Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bình
86Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bình
87Cung cấp và Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cuộn
88Cung cấp và Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
89Cung cấp và Lắp đặt Khớp nối đầu cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
90Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,288m3
91Cung cấp và Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
92Cung cấp và Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
93Bệ bê tông đỡ hộp trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 500x500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,625m3
94Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
95Cung cấp và Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động - 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22bình
96Cung cấp và Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bình
97Cung cấp và Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bình
98Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bình
99Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bình
100Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18hộp
101Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502) (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
102Cung cấp và Lắp đặt Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1,5mm2 (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
103Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
104Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100 bịt ống (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cặp bích
105Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100 (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
106Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D100 (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
107Lắp đặt Giàn phu sương (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
108Lắp đặt Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (thuộc hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
109Lắp đặt Hệ thống báo cháy MBA (hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
110Tháo dỡ, thu hồi Giàn phu sương (hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ht
111Tháo dỡ, thu hồi Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
112Tháo dỡ, thu hồi Giàn phu sương Đường ống cứu hỏa D100 (hạng mục vận hành tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180m
DI Hạng mục 113: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (Ghi chú: Đơn giá bao gồm mua sắm mới + thi công lắp đặt; đối với đơn giá phần mềm không tính thuế VAT theo quy định)
1Máy tính chủ Sever/Gateway (Máy tính công nghiệp). Cấu hình:
- Bộ vi xử lý: 02x Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz;
- RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs;
- HDD: 500GB SSDx2 laid;
- Số cổng Serial V24/RS232(IEC60870-5-101): 02 cổng có cách ly, có card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng;
- Power: 2x220VAC, dạng module redundant.
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp). Cấu hình:- Bộ vi xử lý: 01xIntel® Xeon® Processor E5-1620 v4 (10M Cache, 3.50 GHz); - RAM: DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid. Card màn hình hiển thị: NVIDIA Quadro K2000 2GB 1st GFX, Support Dual Monitors. - Power: 1x220VAC, dạng module redundant.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Màn hình máy tính 32''Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2, cung cấp: 04 cổng quang combo uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm Modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
5Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2, cung cấp: 04 cổng quang combo uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm Modul quang), 16 cổng điện 10/100Base-T.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Modul quang công nghiệp SFP 10/100MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112chiếc
7Bộ Inverter 220VDC/220AC 4kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 BitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
10Phần mềm diệt VirusMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
11Phần mềm bản quyền điều khiển, giám sát cho máy tính Server/ Gateway: Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 4500 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Phần mềm bản quyền điều khiển, giám sát cho máy tính HMIGiao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Bản quyền phần mềm tối thiểu 4500 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Dịch vụ chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành hệ thống, mở rộng hệ thống (khoảng 20 người)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
14Tủ Server Rack 19" H2200 x W800 x D800Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
15Cáp mạng UTP 4P CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
16Cáp quang multi-mode 08 sợi (Loại có bọc thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
17Dây nhảy quang multi-mode (Loại có bọc thép, 04 sợi) -10mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75sợi
18Cáp cấp nguồn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
19Cáp cấp nguồn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
20Cáp cấp nguồn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
21Cáp tiếp đất 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
22MCB 220VDCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chiếc
23MCB 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chiếc
24Thanh nguồn PDU 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
25Phụ kiện đấu nối (cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat … cần thiết để hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
26Tháo dỡ, tận dụng Máy in sự kiện (hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
27Tháo dỡ, tận dụng Máy in Laser (hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
28Tháo dỡ, tận dụng Thiết bị đồng bộ thời gian GPS + giá lắp + card (hiện có tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
29Thu hồi về kho Bộ Inverter 220VDC/AC 2kVA (Guanya)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
DJ Hạng mục 114: Cài đặt, Cấu hình hệ thống SCADA (giai đoạn vận hành)
1Cài đặt hệ điều hành cho máy tính (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3máy chủ
2Cài đặt phần mềm Virus (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chương trình
3Khai báo cấu hình máy tính chủ (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2thiết bị
4Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ(Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2thiết bị
6Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
7Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9thiết bị
8Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9thiết bị
9Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS (Tại Trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
10Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2thiết bị
11Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4thiết bị
12Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2thiết bị
13Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4thiết bị
DK Hạng mục 115: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA giai đoạn Vận hành tạm
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế268tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế158tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế268tín hiệu
33Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
34Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tín hiệu
35Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36tín hiệu
39Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
40Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
41Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
42Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
43Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
44Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
45Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
46Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
47Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
48Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
49Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
50Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
51Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
52Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
53Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
54Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
55Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
56Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
57Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
58Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
59Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
60Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
61Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
62Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
63Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
64Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
65Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
66Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
DL Hạng mục 116: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA giai đoạn Vận hành chính thức
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế206tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.158tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế441tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.806tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế268tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế104tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế119tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế383tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế206tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.158tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế441tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.806tín hiệu
33Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
34Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế268tín hiệu
35Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế104tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế119tín hiệu
39Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
40Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
41Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
42Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
43Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
44Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
45Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
46Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
47Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51ngăn
48Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
49Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
50Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
51Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
52Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
53Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
54Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
55Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
56Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
57Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
58Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
59Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
60Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
61Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
62Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
63Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
64Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
65Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51ngăn
66TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
67TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
68TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type - lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
69TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type - lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
70TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type - lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
71TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type - lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
72TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type - lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
73TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type - lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
74TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC - lệnh yêu cầu tín hiệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
75TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bítMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
76TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
77TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bítMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
78TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
79TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
80TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu sô thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
81TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC - lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
82TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC - lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
83TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC - lệnh điều chỉnh nấc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
84TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
85TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
86TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC - chỉ thị vị trí nấc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
87TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA và B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
88TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các route tại TBA với route tại B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
89TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
90TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật các Firewall tại TBA với route tại B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
91TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
92TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
93TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55ngăn
94TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
95TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
96TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa/tách đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
97TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
98Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
99TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
100TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
101TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type - lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
102TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type - lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
103TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type - lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
104TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type - lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
105TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type - lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
106TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type - lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
107TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC - lệnh yêu cầu tín hiệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
108TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bítMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
109TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
110TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bítMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
111TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
112TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
113TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu sô thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
114TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC - lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
115TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC - lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
116TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC - lệnh điều chỉnh nấc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
117TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
118TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
119TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC - chỉ thị vị trí nấc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
120TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA và A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
121TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các route tại TBA với route tại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
122TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
123TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật các Firewall tại TBA với route tại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
124TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
125TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật các Firewall tại TBA với route tại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
126TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
127TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7ngăn
128TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
129TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
130TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa/tách đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
131TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
132TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
DM Hạng mục 117: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Thông tin viễn thông (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt)
1Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC/30A (kèm nạp xả tổ ắc quy 48VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Dàn ắc quy 48VDC -100Ah (kèm giá đỡ ắc qui):+ 4 bình ắc quy 12V-100Ah+ Giá đỡ ắc quy.+ Phụ kiện lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Điện thoại VoIPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
4Dịch vụ cấu hình Rơle F87L tại TBA 220kV Chèm để thông kênh so lệch cho đường dây 110kV (nhà thầu chỉ thực hiện dịch vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
5Dịch vụ cấu hình hệ thống, đọc chỉ số công tơ từ xa (nhà thầu chỉ thực hiện dịch vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
6Switch điện Layer 2: 16 cổng điện 10/100Base-Tx (phần đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Bộ chuyển đổi RS485/RS232-TCP/IPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
8Modem GPRS 3GMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
9Tủ thông tin Rack 19" H2200xW800xD800Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
10Hộp phối quang ODF-24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11Dây nhảy quang FC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20sợi
12Cáp quang phi kim NMOC 24 sợi.+ Nghĩa Đô-Đầu đường Tô HiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
13Cáp quang Multimode 08 sợi ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
14Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (luồn cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
15Hộp nối cáp quang 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
16Hộp nối cáp quang 36 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
17Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
18Cáp tiếp đất 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
19MCB 220VDCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
20MCB 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
21Thanh nguồn PDU 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Hàng kẹp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
23Hàng kẹp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
24Cáp dữ liệu dài 3m (1 đầu DB25, 2 đầu BD9) (phần đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
25Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
26Đầu hạt mạng (phần đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
27MCB 220VAC (phần đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
28Ổ cắm Lioa 6 chấu (phần đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
29Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, dây thít…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
30Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển Thiết bị truyền dẫn quang SDH/STM-1 (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
31Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Thiết bị ghép kênh PCM-30 (Thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
32Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Switch Layer 2 DCN S5750E (Thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
33Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị RAD Sec Flow (Thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
34Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Bộ chuyển đổi quang điện (O/E) (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
35Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Bộ chuyển nguồn 220VDC/48VDC (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
36Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị: Bộ Modem GPRS/3G (Thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
37Tháo dỡ thu hồi thiết bị về kho: Tủ thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
DN Hạng mục 118: Cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin viễn thông
1Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
2Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
3Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
4Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4luồng
5Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
6Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3thiết bị
7Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3thiết bị
8Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21luồng
9Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 KbpsMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4kênh
10Đo thử kênh Hotline B1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tổng đài
11Cài đặt cấu hình SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3thiết bị
12Đo thủ, kiểm tra thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3thiết bị
13Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6thiết bị
14Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6thiết bị
15Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về EVN Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18điểm
DO Hạng mục 119: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần CAMERA (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt)
1Camera IP PTZ, loại quan sát 360Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Ổ cứng dung lượng 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Bàn điều khiển CameraMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Màn hình full HD 40"Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Tủ Camera Rack 19" H2200 x W800 x D800Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6MCB 220VDCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7MCB 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
8Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.200mét
9Đầu hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
10Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800mét
11Cáp tiếp đất 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40mét
12Cáp cấp nguồn 2x0.7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900mét
13Dây tín hiệu CVV 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900mét
14Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300mét
15Ống ghen nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.300mét
16Ổ cắm Lioa 6 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Hàng kẹp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
18Hàng kẹp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
19Phụ kiện khác (thanh DIN, Cô-li cổ cáp,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
20Phần tháo dỡ lắp lại: Thiết bị ghi hình (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1thiết bị
21Phần tháo dỡ lắp lại: Switch Ethernet 24 cổng + POE (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
22Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Camera (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19bộ
23Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Bộ kiểm soát vào/ra (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Đầu Beam (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
25Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (thiết bị hiện trạng tại trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
DP Hạng mục 120: Cài đặt cấu hình hệ thống CAMERA
1Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1kênh
DQ Hạng mục 121: Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp
1Cáp lực 22kV 1 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48sợi
2Cáp lực 22kV 3 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47sợi
DR Hạng mục 122: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV phần lắp đặt mới
1Thí nghiệm MBA 3 pha 110kV 63MVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Máy
2Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Máy
3Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Máy
4Thí nghiệm DCL 1 pha 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Máy
5Thí nghiệm động cơ điện, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8máy
6Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
7Bình tụ bù 13.28kV - 250kVAr (thí nghiệm giàn tụ bù trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
8Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV, 1 pha (thí nghiệm giàn tụ bù trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
10Điện áp xuyên thủng (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
11TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
12Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
13Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
14Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mẫu
15Module GIS ngăn lộ MBA 110kV (04 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
16Module GIS ngăn lộ MBA 110kV (04 ngăn): Thí nghiệm Chống sét van 96kV - 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
17Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
18Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Biến điện áp 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
19Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Chống sét van 96kV - 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
20Module GIS ngăn lộ liên lạc (1 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
21Module GIS biến điện áp và tiếp địa thanh cái (1 ngăn): Thí nghiệm Biến điện áp 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
22Module GIS biến điện áp và tiếp địa thanh cái (1 ngăn): Thí nghiệm Dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
DS Hạng mục 123: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 24kV phần lắp đặt mới
1Tủ máy cắt lộ tổng 24kV (4 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kV, hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
2Tủ biến điện áp đo lường (4 tủ): Thí nghiệm Biến điện áp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
3Tủ biến điện áp đo lường (4 tủ): Thí nghiệm Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
4Tủ xuất tuyến 24kV (48 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kV, hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48bộ
5Tủ máy cắt 24kV cho MBA tự dùng (2 tủ): Thí nghiệm Cầu chì trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Tủ máy cắt liên lạc 24kV (4 tủ): Thí nghiệm máy cắt SF6, 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Tủ dao cắm 24kV (4 tủ): Thí nghiệm DCL 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Tủ tụ bù 24kV (4 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Thí nghiệm Thanh cái 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4p.đoạn
10Thí nghiệm MBA 3 pha 22kV 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Máy
DT Hạng mục 124: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Ngăn đường dây 110kV (4 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L).Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21).Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
23Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
24Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
25Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
26Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
27Thí nghiệm Rơ le Trip/lockout (86)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
28Thí nghiệm Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
29Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12HT
30Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
31Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
32Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
33Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
34Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
35Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
36Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
37Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
38Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
DU Hạng mục 125: Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L các đầu đối diện (2 Bộ)
1Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21).Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
DV Hạng mục 126: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy biến áp 110/22kV (4 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
16Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
17Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
18Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
19Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
20Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
21Thí nghiệm Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
22Thí nghiệm Rơ le hơi của máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
23Thí nghiệm Rơ le hơi của bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
24Thí nghiệm Rơ le mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
25Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho điều chỉnh điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
26Thí nghiệm Rơ le áp lực dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
27Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
28Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
29Thí nghiệm Rơle áp lực cho OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
30Thí nghiệm Bộ chỉ thị nấc/bộ biến đổi của bộ điều chỉnh điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
31Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16HT
32Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
33Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
34Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
35Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
36Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
37Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
DW Hạng mục 127: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn cầu 110kV (2 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ so lệch thanh cái (87B)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
12Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
13Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
14Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
15Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
17Thí nghiệm Hệ thống dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
18Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
19Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
20Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
21Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
22Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
23Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
24Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
DX Hạng mục 128: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ tổng 22KV (4 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
9Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8HT
10Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
11Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
12Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
13Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
14Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
15Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
DY Hạng mục 129: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ đi 22KV (48 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh có hướng (67/67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Sa thải theo tần sồ (81)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Trip/Lockout (86)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48Bộ
11Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96HT
12Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48HT
13Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48HT
14Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48HT
15Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48HT
16Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48HT
17Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
DZ Hạng mục 130: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn biến điện áp 22kV (4 ngăn):
1Thí nghiệm Rơle điện áp - kỹ thuật số: Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
2Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
3Thí nghiệm áp tô mát 1 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
4Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
5Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
6Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
7Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
8Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
9Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EA Hạng mục 131: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ tự dùng 22KV (2 ngăn)
1Thí nghiệm Cầu chì 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
2Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
3Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
4Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
5Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EB Hạng mục 132: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy cắt liên lạc (4 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
9Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
10Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
11Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8HT
12Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
13Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
14Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
15Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
16Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EC Hạng mục 133: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn dao cắm liên lạc (4 ngăn)
1Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
2Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
3Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
4Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
5Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
6Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
ED Hạng mục 134: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy cắt tụ bù (4 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Sa thải theo tần sồ (81)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Trip/Lockout (86)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
11Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8HT
12Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
13Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
14Thí nghiệm Hệ thống mạch logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
15Thí nghiệm Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
16Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
17Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EE Hạng mục 135: Thí nghiệm Hệ thống tự dùng AC
1Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Ampemet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
4Thí nghiệm Vônmét loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤300AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17Cái
10Thí nghiệm Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
11Thí nghiệm Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
12Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
13Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EF Hạng mục 136: Thí nghiệm Hệ thống một chiều DC (2 tủ)
1Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Ampemet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
4Thí nghiệm Vônmét loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
6Thí nghiệm Rơle cảnh báo chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
7Thí nghiệm Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
8Thí nghiệm Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
9Thí nghiệm Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
10Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
11Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EG Hạng mục 137: Thí nghiệm Tủ chỉnh lưu (2 tủ)
1Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Aptomat 100A-2pMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
3Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
4Thí nghiệm Vônmét loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
5Thí nghiệm Ampemet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
6Thí nghiệm Vônmét loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
7Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
8Thí nghiệm Hệ thống mạch áp cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
9Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
10Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EH Hạng mục 138: Thí nghiệm Hệ thống giám sát DC online + HT giám sát ắc quy online
1Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
EI Hạng mục 139: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (phần Vận hành tạm)
1Máy biến áp 110kv/22 CS 63MVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
2Máy cắt 110kV kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
3Dao cách ly kèm phụ kiện kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
4Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
5Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
6Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Máy
7Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Máy
8Chống sét van 72kV kèm kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
9Dao trung tính 72kV kèm kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
10Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
EJ Hạng mục 140: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn Đường dây 110kV (2 ngăn)
1Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
2Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
3Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
4Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
5Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
6Thí nghiệm áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
7Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
EK Hạng mục 141: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn liên lạc (1 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Thí nghiệm Rơle lựa chọn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
11Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
12Thí nghiệm Hệ thống dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5HT
13Thí nghiệm áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
14Thí nghiệm Ap tô mát 2 cực một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
15Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
16Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
17Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
19Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
20Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
21Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
22Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
23Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EL Hạng mục 142: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn Máy biến áp (3 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
17Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
18Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
19Thí nghiệm áp tô mát 2 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
20Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Cái
21Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15HT
22Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
23Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
24Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
25Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
26Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
27Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
28Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6HT
29Thí nghiệm Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
30Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
31Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
32Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
EM Hạng mục 143: Thí nghiệm đồng vị cáp ngầm + Thí nghiệm AC, PD, đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS 110kV
1Thử nghiệm đồng vị pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
2Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ (PD) cho hệ thống GIS (Đo phóng điện cục bộ (PD offline) cấp điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Phân đoạn
3Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho hệ thống GIS (1 lần tổ hợp, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
4Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GISMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Phân đoạn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 42,8 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng mới nhà điều khiển phân phối trạm biến áp; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm; (iv) Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công: Cải tạo trạm biến áp 110kV (có các hạng mục: Phá dỡ phần xây dựng, cải tạo, nâng cấp TBA) trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV hoặc cấp điện áp cao hơn.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp.32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện cáp ngầm 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tuyến cáp ngầm.32
4 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.32
5 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 1 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình cáp ngầm 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV.32
6 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada.32
7 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC.22
8 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 25 tấn Sử dụng tốt1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng tốt2
3 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt4
4 Xe ủi Sử dụng tốt1
5 Máy xúc Sử dụng tốt4
6 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt4
7 Bơm nước Sử dụng tốt3
8 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt3
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
10 Máy khoan thường Sử dụng tốt4
11 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
12 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt1
13 Tời 5 tấn Sử dụng tốt2
14 Pa lăng xích 5 tấn Sử dụng tốt2
15 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt2
16 Thiết bị thử nghiệm (bao gồm thiết bị thử nghiệm AC tăng cao, đo PD…) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->