Gói thầu: Gói thầu 06: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:39:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,128,703,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 42,8 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng mới nhà điều khiển phân phối trạm biến áp; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm; (iv) Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công: Cải tạo trạm biến áp 110kV (có các hạng mục: Phá dỡ phần xây dựng, cải tạo, nâng cấp TBA) trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV hoặc cấp điện áp cao hơn.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện cáp ngầm 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tuyến cáp ngầm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình cáp ngầm 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị thử nghiệm (bao gồm thiết bị thử nghiệm AC tăng cao, đo PD…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Xây lắp Mở rộng trạm biến áp 110kV Nghĩa Đô – E1.9 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 04.22200853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ (Cu-110kV - XLPE 1200mm2-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 471,468 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 110kV cách ly vỏ XLPE 1200mm2 có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm trong nhà 110kV 1200mm2 có sợi quang lắp đặt vào thiết bị GIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp nối đất giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp nối đất 3kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 7 | Sơn chống cháy cho vỏ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 127,4266 | kg |
| 8 | Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Ống HDPE D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm (rộng 600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,2 | m |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,7147 | 100m |
| 2 | Đầu cáp lực 66kV đến 110kV, 1 pha. Đầu cáp khô điện áp 66kV đến 110kV, đầu cáp 110kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | đầu cáp (1pha) |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 66kV đến 110kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 66kV đến 110kV, Hộp nối 110kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối đất giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối |
| 6 | Cáp nối đất 3kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10m |
| 7 | Sơn chống cháy cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,9568 | m2 |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2412 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Thu hồi vật tư, tập kết về kho của EVNHANOI | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV XLPE 1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 2 | Chống sét van 110kV (trụ đỡ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xe chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng hầm nối cáp 110kV | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1076 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2124 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 109,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1168 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7984 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0944 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6167 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,859 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4219 | 100m2 |
| 14 | Sản suất giá đỡ cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8695 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8695 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2925 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0249 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 19 | Mua sắm, lắp đặt nắp hầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0234 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng hệ thống mương cáp đấu nối 110kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,978 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7447 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 73,2 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,591 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 317,7002 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,4705 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2231 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,412 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Cung cấp và lắp đặt bộ DTS giám sát nhiệt độ cáp ngầm (12 kênh) | |||
| 1 | Cung cấp Tủ giám sát nhiệt độ cáp ngầm 1200mm2 (12 kênh) (bộ DTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát nhiệt độ cáp ngầm (DTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây (đo thông số các ngăn đường dây 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Ngăn |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 110kV XLPE 1200mm2 (đã bao gồm thí nghiệm vỏ cáp DC) (chưa bao gồm thí nghiệm AC tăng cao và thí nghiệm phóng điện cục bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 5 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 6 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 7 | Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| H | Hạng mục 8: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp phần lắp mới (đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Các phụ kiện khác (Ống PVC, ống HDPE, cút góc, bulong các loại..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 353,46 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 6 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 98,3 | m |
| 7 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp Tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162,7 | m |
| 8 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.315 | m |
| 9 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà (cáp cấp nguồn MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà-Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Hộp nối cáp dây 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp dây 3x400 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà (Cáp tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x240mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x400mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Sơn chống cháy cho vỏ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.159,6882 | kg |
| 20 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.236,6545 | m |
| 21 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.786 | m |
| 22 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 630,4 | m |
| 23 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 24 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 926,4 | m |
| 25 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 234,4364 | m |
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 511,8182 | m |
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.632 | m |
| 28 | Đầu cốt cho dây 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 234 | cái |
| 29 | Đầu cốt cho dây 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 612 | cái |
| 30 | Đầu cốt cho dây 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 31 | Đầu cốt cho dây 7x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 32 | Đầu cốt cho dây 12x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 288 | cái |
| 33 | Đầu cốt cho dây 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 34 | Đầu cốt cho dây 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 172 | cái |
| 35 | Đầu cốt cho dây 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 852 | cái |
| 36 | Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 37 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 38 | Đầu cáp (4x150) loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 40 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 41 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 42 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 43 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 44 | Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 45 | Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 46 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | cọc |
| 47 | Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 885,491 | m |
| 48 | Ke liên kết f10, dài 300mm (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 49 | Dây đồng trần M120mm2 (bắt cọc đồng) (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 50 | Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây f14/M120mm2 (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | mối |
| 52 | Mối hàn điện liên kết lưới, cọc (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 341 | mối |
| 53 | Khối lượng Gem (25kg/bao) (hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48,83 | bao |
| 54 | Vật tư phụ (phục vụ lắp đặt hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 55 | Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 56 | Ke liên kết f10, dài 300mm (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 57 | Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất thiết bị GIS kèm phụ kiện (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 58 | Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 59 | Sứ hạ thế bắt thanh đồng nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 60 | Dây đồng bọc M185mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Dây đồng bọc M120mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 587,1 | m |
| 62 | Dây đồng bọc M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123,6 | m |
| 63 | Dây đồng bọc M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 376,98 | m |
| 64 | Đầu cốt dây đồng M120mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 65 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 66 | Đầu cốt dây đồng M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182 | cái |
| 67 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 68 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 248 | Bộ |
| 69 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182 | Bộ |
| 70 | Hộp nối tiếp địa tủ điều khiển (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 71 | Thanh đồng 400x50x5 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | thanh |
| 72 | Vật tư phụ (cho: Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng, hệ thống cấp nguồn AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| I | Hạng mục 9: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp phần vận hành tạm (đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Sứ đứng đỡ dây 110kV (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 4 | Khóa néo (Sử dụng cho các chuỗi néo tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm trục truyền động dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 777 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 606 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.089 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 677 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 942 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 343 | m |
| 14 | Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, nhãn cáp…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 15 | Các phụ kiện khác (ống HDPE, cút góc, bulong các loại..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 16 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53 | Cái |
| 17 | Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 396 | m |
| 18 | Ke liên kết f10, dài 300mm (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99 | Cái |
| 19 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140 | Bộ |
| 20 | Dây đồng bọc M95mm2 (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 277 | m |
| 21 | Dây chống sét TK-50 (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Khóa néo dây TK50 (kèm colie) (Phần Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 (Giai đoạn vận hành tạm 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 463 | m |
| 24 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà (Giai đoạn vận hành tạm 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời (Giai đoạn vận hành tạm 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 27 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 28 | Khóa néo (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp phần lắp đặt mới (đơn giá thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | 1 m |
| 2 | Dây đồng bọc M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | 1 m |
| 3 | Kẹp cực đầu nối đầu sứ 110kV MBA lực với 01 dây ACSR -400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Kẹp cực đầu nối đầu sứ trung tính với 01 dây đồng tiết diện 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Kẹp cực Bushing của GIS110kV với dây dẫn ACSR400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 6 | Kẹp cực nối sứ trung tính với dây đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp cực đấu nối DCL 72kV cho 1 dây đồng bọc M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp cực đấu nối CVS trung tính cho 1 dây đồng bọc M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5346 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 11 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,983 | 100m |
| 12 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 (cáp Tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,627 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm 22kV XLPE, 3x240, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,15 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm 22kV XLPE, 3x400, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 15 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà-Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 19 | Hộp nối cáp dây 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | 1 hộp nối |
| 20 | Hộp nối cáp dây 3x400 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x120mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x240mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x400mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu cáp |
| 24 | Sơn chống cháy cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 682,1695 | m2 |
| 25 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,3665 | 100m |
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,86 | 100m |
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,304 | 100m |
| 28 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 29 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,264 | 100m |
| 30 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3444 | 100m |
| 31 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1182 | 100m |
| 32 | Cáp điều khiển và bảo vệ: CU/PVC/PVC-SC-FR-19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,32 | 100m |
| 33 | Đầu cốt cho dây 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 234 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đầu cốt cho dây 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 612 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đầu cốt cho dây 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 176 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đầu cốt cho dây 7x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | 1 đầu cáp |
| 37 | Đầu cốt cho dây 12x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 288 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đầu cốt cho dây 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74 | 1 đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt cho dây 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 172 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt cho dây 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 852 | 1 đầu cáp |
| 41 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x150)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 42 | Đầu cáp (4x150) loại trong nhà (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 1 đầu cáp |
| 43 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 44 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 45 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x35)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 46 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 47 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x10+1x10)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 48 | Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Dây cáp CU/PVC/PVC 1kV-(2x4)mm2 (phần ấp nguồn AC- DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 50 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (HT lưới nối đất và chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8 | 10 cọc |
| 51 | Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (HT lưới nối đất và chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88,5491 | 10 m |
| 52 | Dây đồng trần M120mm2 ( bắt cọc đồng) (HT lưới nối đất và chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140 | 1 m |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 54 | Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (hệ thống lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 55 | Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,6 | 10 m |
| 56 | Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất thiết bị GIS kèm phụ kiện (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | 1 m |
| 57 | Thanh đồng tiếp địa 50x5 nối đất cổ cáp trung thế (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | 1 m |
| 58 | Sứ hạ thế bắt thanh đồng nối đất cổ cáp trung thế (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | 1 cái |
| 59 | Dây đồng M185mm2 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | 1 m |
| 60 | Dây đồng M120mm2(nối đất MBA) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 587,1 | 1 m |
| 61 | Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123,6 | 1 m |
| 62 | Dây đồng M50mm2 (nối đất tủ điện) (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 376,98 | 1 m |
| 63 | Đầu cốt dây đồng M120mm2 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | 1 bộ |
| 64 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | 1 bộ |
| 65 | Đầu cốt dây đồng M50mm2 (Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182 | 1 bộ |
| 66 | Thanh đồng 400x60x6 (HT nối đất thiết bị, tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,96 | 10 m |
| K | Hạng mục 11: Tháo dỡ-di chuyển lắp đặt lại vật liệu điện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ thanh cái đồng 80x8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,53 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 102 | 1 đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ cáp nhị thứ ra khỏi tủ trước khi thu hồi (4x2,5; 4x4; 7x1,5; 12x1,5; 19x1,5 10m/sợi, mỗi tủ bình quân 6 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,2 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp lực xuất tuyến 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | 1 đầu cáp |
| 5 | Tháo dỡ tủ trung thế: Tháo dỡ đầu cáp lực xuất tuyến 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đánh lại tên tủ (hạng mục di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | tủ |
| 7 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp |
| 8 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100 m |
| 9 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 454 sang tủ 458: Lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,1 (thuộc Hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển cáp xuất tuyến Thanh cái C42B, C41B tại điều khiển hiện trạng để chuyển sang lắp vào thanh cái C44, C42 tại nhà xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp |
| 10 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đầu |
| 11 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 12 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Sợi |
| 13 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 456, 458, 460, 487, 491 495,497, 499 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đầu |
| 14 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | đầu |
| 15 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,75 | 100m |
| 16 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Sợi |
| 17 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 450, 452, 466, 489, 493 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | đầu |
| 18 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 19 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Di chuyển cáp xuất tuyến tủ 465 sang tủ 460 công việc cần phải thực hiện là: Lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 21 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 22 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 23 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 24 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 25 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 26 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Sợi |
| 27 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 28 | Các xuất tuyến phải nối cáp khi di chuyển là: 459, 463, 467, 469 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 29 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đầu |
| 30 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4 | 100m |
| 31 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Sợi |
| 32 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 451, 453, 455, 457, 461, 478, 480, 482 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đầu |
| 33 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | đầu |
| 34 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 35 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 36 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Tháo thu hồi cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 37 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | Sợi |
| 38 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Cắt cáp và nối thêm cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Sợi |
| 39 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | đầu |
| 40 | Các xuất tuyến phải nối thêm cáp khi di chuyển là: 471, 472, 473, 465 462,464, 484, 454, 475, 476, 477, 483 công việc phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-6,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 41 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x240mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 42 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Tháo đầu cáp 24KV-3x400mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 43 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 44 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Di chuyển cáp ra vị trí mới 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 45 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x240mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 46 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Cắt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-3x400mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Sợi |
| 47 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x240mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 48 | Các xuất tuyến phải cắt bớt cáp khi di chuyển là: 474, 479, 481, 485 công việc cần phải thực hiện là: Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào tủ mới 24KV-3x400mm2-6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 49 | Di chuyển cáp ra vị trí mới (Di chuyển Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,194 | 100m |
| 50 | Cắt cáp Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Sợi |
| 51 | Làm đầu cáp mới và lắp đầu cáp vào TB (Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| L | Hạng mục 12: Thu hồi vật tư về kho của EVNHANOI | |||
| 1 | Sứ đỡ 110kV, kèm kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| 2 | Chuỗi néo 110kV, kèm khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | quả |
| 3 | Chuỗi đỡ 110kV, kèm khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE, 630mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,644 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 24kV XLPE, 400mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE, 3x70mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Đầu cáp 24kV XLPE, 630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 24kV XLPE, 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 24kV XLPE, 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 11 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,77 | 100m |
| 12 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,06 | 100m |
| 13 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,89 | 100m |
| 14 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,77 | 100m |
| 15 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | 100m |
| 16 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,43 | 100m |
| M | Hạng mục 13: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp phần vận hành tạm (đơn giá thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng đỡ dây 110kV (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuỗi |
| 3 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Khóa néo (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Dây dẫn ACSR 400mm2 (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm trục truyền động dao cách ly (Giai đoạn vận hành 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6 | 10 m |
| 7 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,28 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,77 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,06 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,89 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,77 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ: CU/PVC/PVC-SC-FR 7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,43 | m |
| 14 | Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,6 | 10 m |
| 15 | Dây đồng M95mm2 (nối đất trụ đỡ TB) (Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 277 | 1 m |
| 16 | Dây chống sét TK-50 (Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 17 | Khóa néo dây TK50 (Nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 18 | Cáp XLPE 630mm2 (Giai đoạn vận hành 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,63 | 100m |
| 19 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà (Giai đoạn vận hành 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời (Giai đoạn vận hành 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV 9 bát (kèm phụ kiện) (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 22 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | chuỗi |
| 23 | Khóa néo (Giai đoạn vận hành 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| N | Hạng mục 14: Lắp đặt vật tư tháo dỡ tận dụng lại | |||
| 1 | Chuỗi đỡ kèm khóa đỡ (Giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo (Giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn ACSR (Giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ kèm khóa đỡ (Giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo (Giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 6 | Dây dẫn ACSR (Giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| O | Hạng mục 15: Tháo dỡ thu hồi vật tư về kho của EVNHANOI | |||
| 1 | Ống nhôm D80/70 (phần 110kV giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7 | 10m |
| 2 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 4 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 5 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 100m |
| 6 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 7 | Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 8 | Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 100m |
| 9 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 11 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 12 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 13 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 14 | Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 15 | Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 16 | Ống nhôm D80/70 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7 | 10m |
| 17 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 18 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x2.5mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 19 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 20 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4 mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 100m |
| 21 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 22 | Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 100m |
| 23 | Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 100m |
| P | Hạng mục 16: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng máy biến áp (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,282 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1292 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2961 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV trung tính (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7455 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0129 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ máy cắt (12 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1553 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ dao cách ly (27 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,563 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,375 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 101,1285 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3494 | 100m3 |
| T | Hạng mục 20: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến dòng điện (18 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,419 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2329 | 100m3 |
| U | Hạng mục 21: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến điện áp (8 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1035 | 100m3 |
| V | Hạng mục 22: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| W | Hạng mục 23: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ sứ luồn cáp (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,452 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0381 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Móng cột thép (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,808 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7455 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0564 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bệ đỡ tụ bù (2 Bệ) | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm thép đỡ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6912 | tấn |
| Z | Hạng mục 26: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hàng rào tụ bù (1 HT) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1335 | tấn |
| AA | Hạng mục 27: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hệ thống mương cáp ngoài trời (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6645 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,086 | tấn |
| AB | Hạng mục 28: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Hệ thống đường trong trạm (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bể dầu sự cố (1 Bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 30: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm: Bê tông nền trạm (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng máy biến áp (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,498 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,973 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 2x4 hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5642 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6385 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,5528 | m2 |
| AF | Hạng mục 32: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV trung tính (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0113 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| AG | Hạng mục 33: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ máy cắt (8 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0906 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0821 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2701 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,193 | tấn |
| AH | Hạng mục 34: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ dao cách ly (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0679 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,796 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng máy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| AI | Hạng mục 35: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến dòng điện (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1013 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| AJ | Hạng mục 36: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ biến điện áp (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0679 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,796 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| AK | Hạng mục 37: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1013 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| AL | Hạng mục 38: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng cột Pooctich (4 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| AM | Hạng mục 39: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Móng cột BTLT (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 166,6133 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 153,1333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1348 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,715 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3411 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| AN | Hạng mục 40: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Tường ngăn cháy vận hành tạm T3 (1 HT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,954 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5314 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1571 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 12 | Mua sắm thép bản mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9266 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9266 | tấn |
| 14 | Mua sắm bu lông M20x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0301 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép (Bổ sung lưới thép B40 tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| AO | Hạng mục 41: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Đường ống thoát dầu bổ sung (60m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| AP | Hạng mục 42: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,8166 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,0454 | 100m2 |
| 3 | Lưới che chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.481,658 | m2 |
| AQ | Hạng mục 43: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần móng | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,408 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,927 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 254,016 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 196,98 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2219 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,411 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,296 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96,888 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,8309 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,479 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6225 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5424 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,268 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9072 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2363 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4012 | 100m2 |
| AR | Hạng mục 44: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4788 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1112 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,8964 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,624 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,624 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5746 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AS | Hạng mục 45: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,5748 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0847 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,4443 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (hạng mục Cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,746 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (hạng mục Dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 111,1217 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4695 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,3475 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (hạng mục Dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,3273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (hạng mục Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 151,8415 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,454 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,761 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (hạng mục Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,2349 | 100m2 |
| 13 | Thép tấm trên sàn đặt thiết bị (hạng mục Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8612 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép tấm trên sàn (hạng mục Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8612 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4013 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8537 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3687 | 100m2 |
| 19 | Xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1832 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,8796 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 229,7223 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| AT | Hạng mục 46: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.044,1925 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.179,4615 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 374,6 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.223,4938 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 732,7332 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.044,1925 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.179,4615 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 374,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 732,7332 | m2 |
| 10 | Mua sắm cửa thép chống cháy, chống cháy 60' | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,33 | m2 |
| 11 | Mua sắm cửa nhôm kính, kính cường lực dày 8.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,6895 | m2 |
| 12 | Mua sắm cửa cuốn công nghiệp, thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113,0195 | m2 |
| 14 | Mua sắm lắp đặt sàn nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,65 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 109,05 | m2 |
| 16 | Sơn nền epoxy, sơn tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 744,34 | m2 |
| AU | Hạng mục 47: Xây dựng mới Nhà điều khiển phân phối: Hệ thống cấp, thoát nước nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,836 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,223 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tê 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tê 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tê 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Bình tắm nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,182 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 26 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 33 | Lam trang trí thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2854 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2854 | tấn |
| 35 | Mua sắm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,5306 | m2 |
| 36 | Gia công lan can ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6756 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 91,8776 | m2 |
| AV | Hạng mục 48: Xây dựng Nhà điều khiển phân phối: Gia công lắp đặt dầm cầu trục | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0104 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0104 | tấn |
| AW | Hạng mục 49: Xây dựng Nhà điều khiển phân phối: Phần giá đỡ cáp | |||
| 1 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,8752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,8752 | tấn |
| 3 | Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | bộ |
| 4 | Vít nở 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 744 | bộ |
| 5 | Vít 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | bộ |
| 6 | Bulong 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | bộ |
| 7 | Vít nở 14x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 464 | bộ |
| 8 | Lưới thép 50x100x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97,354 | m2 |
| 9 | Máng cáp kiểu MT 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52,68 | m |
| 10 | Giá đỡ cáp kiểu MT 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,6 | m |
| 11 | Giá đỡ cáp kiểu MT 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,64 | m |
| 12 | Giá đỡ cáp kiểu ML | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp kiểu MR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Co xuống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Tấm nối thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 16 | Tấm cút nối thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Bulong D8 + đai + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 588 | bộ |
| 18 | Dây nối đất + 2 đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Kim thu sét 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 580,63 | kg |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AX | Hạng mục 50: Xây dựng mới Móng máy biến áp (4 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 188,496 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 135,036 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5346 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 2x4 hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,752 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6616 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,3344 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 146,2112 | m2 |
| AY | Hạng mục 51: Xây dựng mới Móng trụ đỡ CSV trung tính (4 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,672 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0453 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0965 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0965 | tấn |
| AZ | Hạng mục 52: Xây dựng mới Tường ngăn cháy (5 tường) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 324,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 256,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,758 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,776 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,395 | 100m2 |
| BA | Hạng mục 53: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng máy biến áp (03 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,846 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,3876 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8883 | 100m3 |
| BB | Hạng mục 54: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ CSV trung tính (03 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,2365 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| BC | Hạng mục 55: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ máy cắt (04 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,982 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| BD | Hạng mục 56: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ dao cách ly (12 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1553 | 100m3 |
| BE | Hạng mục 57: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ biến dòng điện (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,2365 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| BF | Hạng mục 58: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ biến điện áp (6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,473 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0776 | 100m3 |
| BG | Hạng mục 59: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng trụ đỡ CSV 110kV (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| BH | Hạng mục 60: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng cột BTLT (12 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,356 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1144 | 100m3 |
| BI | Hạng mục 61: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Móng cột thép (9 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43,272 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,7095 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5074 | 100m3 |
| BJ | Hạng mục 62: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Hệ thống mương cáp ngoài trời (40m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,634 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,36 | tấn |
| BK | Hạng mục 63: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Hệ thống đường trong trạm (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| BL | Hạng mục 64: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Cổng, tường rào hiện trạng cao 2m (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103,4432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7884 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6 | tấn |
| BM | Hạng mục 65: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Phá dỡ bể dầu sự cố (1 Bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,059 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,759 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| BN | Hạng mục 66: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Phá dỡ bê tông nền trạm (1 HT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | m3 |
| BO | Hạng mục 67: Phần hoàn thiện. Hạng mục: Phần phá dỡ khu vực T1, T2 hiện trạng. Ống thép đen D200 (35m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| BP | Hạng mục 68: Xây mới Hàng rào gạch 113m, cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123,8087 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 181,6546 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,5053 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3996 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1447 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6186 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,575 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,6679 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65,934 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1998 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 599,4 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 203,5 | m |
| 20 | Gắn sói cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,087 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,833 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 599,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5191 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5191 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,7648 | m2 |
| 26 | Mua sắm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5586 | tấn |
| 27 | Sản xuất,lắp đặt thép góc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5586 | tấn |
| 28 | Mua sắm thép phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8125 | tấn |
| 29 | Sản xuất,lắp đặt thép hàng rào phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8125 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54,8464 | m2 |
| 31 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Đắp lôgô hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6596 | 100m3 |
| BQ | Hạng mục 69: Xây mới Hố ga thoát nước (9 hố) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 171,879 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0484 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1077 | tấn |
| 11 | Vữa chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0023 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167,9257 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0395 | 100m3 |
| BR | Hạng mục 70: Xây mới Ống thoát nước BT D200 100m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,953 | 100m |
| BS | Hạng mục 71: Xây mới Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 445,835 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4787 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,303 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136,7305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,2808 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,9237 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,9882 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,0041 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,0041 | tấn |
| 11 | Sản suất giá đỡ cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,5565 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,5565 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 259 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 166,5 | m |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,052 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1201 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5831 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140,7957 | m3 |
| BT | Hạng mục 72: Xây dựng Hệ thống đường trong trạm, sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8783 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,439 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 143,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,0592 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,552 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,039 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 288 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 9 | Chèn thanh gỗ tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Sân trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | m3 |
| BU | Hạng mục 73: Xây dựng Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 3 | Vận chuyển cừ, thanh chống ra, vào công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 4 | Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7668 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 134,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,897 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,964 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,975 | m3 |
| 13 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,8 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,118 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,04 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,04 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1227 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5721 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3144 | m2 |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| BV | Hạng mục 74: Xây dựng Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,14 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt văng chống (21,3kg/m) (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7892 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2429 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4911 | 100m3 |
| 6 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,76 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7518 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,425 | 100m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,0558 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,2234 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,3262 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,0797 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1675 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,788 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0773 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8181 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4606 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2514 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5937 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1493 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9499 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0659 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2494 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,6564 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0828 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0583 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0292 | m3 |
| 33 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,808 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 142,392 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,2016 | m2 |
| BW | Hạng mục 75: Xây dựng Trạm bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5488 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3652 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3264 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3367 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2341 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1074 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,4864 | m3 |
| 13 | Mua sắm cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,86 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,86 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87,72 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,38 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94,62 | m2 |
| BX | Hạng mục 76: Cung cấp + Lắp đặt bộ ngăn nước cho cáp xuyên tường | |||
| 1 | Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 110kV: Loại RS_150UG, KOS 150/160 chống nước, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 22kV lộ tổng: Loại RS 100UG, KOS 100/110 chống nước, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp 22kV xuất tuyến: Loại RS 150UG, KOS 150/160 chống nước, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 4 | Đặt chờ chi tiết ngăn nước cho cáp nhị thứ: Loại R 200UG, KOS 200/200 chống nước, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| BY | Hạng mục 77: Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt phục vụ vận hành tạm. | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ CSV trung tính (1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2235 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4784 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7737 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3548 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ CSV 110kV (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6851 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ biến điện áp (6 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7261 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại cột thép 15m (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8885 | tấn |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại xà thép 10m (2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2053 | tấn |
| BZ | Hạng mục 78: Tháo dỡ thu hồi phục vụ vận hành tạm | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9568 | tấn |
| 2 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (5 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4672 | tấn |
| 3 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (15 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7737 | tấn |
| 4 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến điện áp (2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột thép (1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4721 | tấn |
| 6 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ sứ luồn cáp (2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0609 | tấn |
| 7 | Tháo thu hồi giàn đèn + kim thu sét (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6668 | tấn |
| CA | Hạng mục 79: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Hạng mục Cột BTLT 12m (1 cột) | |||
| 1 | Mua cột BTLT 12m, chịu lực 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| CB | Hạng mục 80: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Hạng mục Cột BTLT 26m (4 cột) | |||
| 1 | Mua cột BTLT, chịu lực 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| CC | Hạng mục 81: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +4.0 (2 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6442 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7133 | tấn |
| CD | Hạng mục 82: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +5.0 (2 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0848 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1724 | tấn |
| CE | Hạng mục 83: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +6.0 (2 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8306 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9075 | tấn |
| CF | Hạng mục 84: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +6.8 (1 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7477 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7791 | tấn |
| CG | Hạng mục 85: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +8.5 (BTLT 26m với cột thép) (2 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2945 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3488 | tấn |
| CH | Hạng mục 86: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +14.0 và 19.5 (4 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4124 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5557 | tấn |
| CI | Hạng mục 87: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +8.5 (BTLT 12m với cột thép) (1 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5498 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5729 | tấn |
| CJ | Hạng mục 88: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Xà thép bổ sung cao độ +14.5 (2 xà) | |||
| 1 | Mua sắm xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6629 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7327 | tấn |
| CK | Hạng mục 89: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +4.0 (4 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1413 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| CL | Hạng mục 90: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +6.8 (1 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CM | Hạng mục 91: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +8.5 (BTLT 26m) (2 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| CN | Hạng mục 92: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +8.5 (BTLT 12m) (1 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0254 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CO | Hạng mục 93: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +14 (4 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1183 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| CP | Hạng mục 94: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cổ dề đỡ xà thép cao độ +19.5 (4 chiếc) | |||
| 1 | Mua sắm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1093 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| CQ | Hạng mục 95: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 1.9m (6 trụ) | |||
| 1 | Mua sắm trụ nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7491 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| CR | Hạng mục 96: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 3m (5 trụ) | |||
| 1 | Mua sắm trụ nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9671 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| CS | Hạng mục 97: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Trụ nâng bổ sung 1.5m (3 trụ) | |||
| 1 | Mua sắm trụ nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3412 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| CT | Hạng mục 98: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +6.0 (8 VT) | |||
| 1 | Mua sắm thanh xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3872 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4255 | tấn |
| CU | Hạng mục 99: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +6.8 (1 VT) | |||
| 1 | Mua sắm thanh xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0771 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| CV | Hạng mục 100: Xây dựng mới phục vụ vận hành tạm: Cải tạo cột thép bắt xà cos +8.5 (2 VT) | |||
| 1 | Mua sắm thanh xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1302 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1412 | tấn |
| CW | Hạng mục 101: Phần hoàn thiện TBA: Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ thiết bị, xà thép | |||
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt lại trụ đỡ CSV trung tính (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6705 | tấn |
| 2 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt (2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4784 | tấn |
| 3 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ dao cách ly (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7737 | tấn |
| 4 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ biến dòng điện (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3548 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại trụ đỡ CSV 110kV (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6851 | tấn |
| 6 | Tháo lắp đặt lại trụ đỡ TU (6 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7261 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cột thép 15m (6 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8327 | tấn |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại xà thép 10m (17 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,2449 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ giàn đèn + kim thu sét (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3337 | tấn |
| 10 | Mua sắm trụ CSV trung tính (đơn giá mua sắm trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3645 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ CSV 110kV (1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3645 | tấn |
| CX | Hạng mục 102: Mua sắm cầu trục, động cơ cửa, bơm hút nước tầm hầm (đơn giá mua sắm thiết bị) | |||
| 1 | Cầu trục và hệ ray 5 tấn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cấp giấy phép sử dụng và bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Mua sắm động cơ cửa cuốn, sức nâng 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nối cho cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Mua sắm Bơm hút nước tầm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| CY | Hạng mục 103: Mua mới thiết bị phục vụ cải tạo, lắp đặt lại dàn tụ bù 22kV hiện trạng (đã bao gồm công lắp đặt) | |||
| 1 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ giàn tụ và giá đỡ cáp, sứ đứng, cách điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bô |
| 3 | Trọn bộ kẹp nối, đầu cốt, thanh đồng, dây dẫn đấu nối và trọn bộ trang phụ kiện cần thiết phục vụ đấu nối hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| CZ | Hạng mục 104: Mua sắm Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHT (đơn giá mua sắm thiết bị) | |||
| 1 | Mua sắm Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| DA | Hạng mục 105: Cung cấp và Lắp đặt vật tư phần chiếu sáng (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng sự cố 500x400x250 (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Contactor 1P 32A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB-2P-25A-6kA (trong (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Cầu đấu dây 50A (Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bảng điện loại 8 module (Bảng điện sảnh tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Áp tô mát MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện sảnh tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Áp tô mát MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện sảnh tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện âm tường 500x400x250 (Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Aptomat MCB-4P-100A-10kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Contactor (1NO/NC) 220V-2P-25A (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Cầu đấu dây 50A (trong Tủ điện phòng phân phối 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA (trong Bảng điện sảnh tầng 2 âm tường chứa 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điện âm tường 500x400x250 (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Aptomat MCB-4P-100A-10kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 22 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Contactor (1NO/NC) 220V-2P-25A (Tủ điện phòng điều khiển 500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Bảng điện âm tường chứa 8 module (Bảng điện tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện tầng 3 loại 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện tầng 3 loại 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bảng điện âm tường chứa 8 module (Bảng điện phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Aptomat MCB-2P-16A-6kA (Bảng điện phòng bơm loại 8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Vật tư phụ (đầu cốt, dây nối, cầu nối, hàng kẹp, đèn báo, khóa A/M…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 34 | Máng đèn LED ốp trần 300x1200, Công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 35 | Đèn gắn tường Led tube 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 36 | Đèn ốp trần bóng LED 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 37 | Đèn ốp tường bóng LED 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 38 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần - 1x24W-CS sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần, loại phòng nổ - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Đèn pha lắp phòng GIS LED 1x50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần, loại phòng nổ - chiếu sáng sự cố- 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Công tắc 3 cực, 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Công tắc 1 - 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 45 | Cáp 0,6kV/1kV 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Cáp 0,6kV/1kV 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 47 | Cáp 0,6kV/1kV 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 50 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.310 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5 | 100m |
| 54 | Phụ kiện (Bulong, đai ốc, góc cút các loại…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 55 | Tủ điện âm tường 500x400x250 (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Đèn LED Pha 220V-100W - Kèm giá đỡ (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Đèn LED 220V-70W - Kèm giá đỡ (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Đèn LED gắn cột chống thấm 250V-70W (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Aptomat MCB 2P-40A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Contactor 220V-2P-40A (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Cáp 0,6kV/1kV Cu/PVC/PVC(2x4) (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 64 | Cáp 0,6kV/1kV Cu/PVC/PVC(2x2,5) (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 65 | Cần đèn chiếu sáng (HT chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (Aptomat, cầu đấu dây…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| DB | Hạng mục 106: Mua sắm + Lắp đặt thiết bị Nhà điều khiển (điều hòa, quạt thông gió) | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt Điều hoà 2 cục loại 24000BTU/h - Trọn bộ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt Điều hòa cây 50.000BTU/h - Trọn bộ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Điều hoà 2 cục loại 12000BTU/h - (Điều hòa tận dụng chỉ tính công lắp đặt - không phải mua sắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 220V-5800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | quạt |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió ốp trần chống nổ 220V-1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | quạt |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt Quạt thông gió ốp trần 220V-500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | quạt |
| 7 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại Máy hút ẩm (hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ Điều hòa cục bộ 12.000BTU/h - Bao gồm cả phụ kiện (hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi về kho Điều hòa treo tường (điều hòa hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| DC | Hạng mục 107: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Thiết bị A cấp mới - B thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Ngăn |
| 2 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn đường dây 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Ngăn |
| 3 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn biến điện áp thanh cái 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Ngăn |
| 4 | Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn liên lạc 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Ngăn |
| 5 | Chống sét van 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 1 pha |
| 6 | Dao cách ly trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 1 pha |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Thủ lệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 110kV Bắc Thành Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây đi TBA 220kV Chèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Máy biến áp tự dùng 22kV ( lắp trên bệ betong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 13 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ biến điện áp đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ máy cắt 24kV cho MBA tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ xuất tuyến 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | Tủ |
| 17 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 18 | Tủ tụ bù 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 19 | Tủ dao cắm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt biến dòng điện 24kV (thuộc hạng mục cải tạo, lắp đặt lại dàn tụ bù 22kV hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ máy cắt liên lạc (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ liên lạc (413) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | rơle |
| 22 | Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng có hướng lắp cho tủ xuất tuyến (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ xuất tuyến (450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | rơle |
| 23 | Lắp đặt 01 bộ rơ le quá dòng lắp cho tủ tụ bù (Rơ le lắp thay thế cho các rơ le không có đủ mạch dòng, mạch áp của tủ tận dụng lại. Lắp cho tủ tụ bù thanh cái C42 (451) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | rơle |
| 24 | Tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Hệ thống DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 26 | Tủ chỉnh lưu- nạp điện (220±2x1.5%VDC; 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 27 | Hệ thống ắc quy (220v-200ah), 1 bộ bao gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Hệ thống giám sát ACCC online | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 29 | Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống tủ DC (bao gồm Tủ phân phối DC1 và Tủ DC 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 30 | Tủ công tơ (chứa 15 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 31 | Tủ MK dùng cho ngăn 131, 171, 172 VHT (phục vụ vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| DD | Hạng mục 108: Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị đang vận hành tại trạm | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115/23kV công suất 63MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại tủ trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại dàn Tụ bù 24kV-4200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Di chuyển công tơ các ngăn tủ 22kV Tận dụng (ngăn đường dây đi Chèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| DE | Hạng mục 109: Tháo dỡ thu hồi thiết bị hiện trạng | |||
| 1 | Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Dao cách ly 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ (3 pha) |
| 5 | Chống sét van MBA T1, T2, T3 ( 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 6 | Dao cách ly trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 7 | Chống sét van 72kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 8 | Tủ lộ tổng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ xuất tuyến 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | Tủ |
| 10 | Tủ TU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ tụ bù 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu nối 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 13 | Tủ liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 14 | Tủ dao cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 15 | Tủ tự dùng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ CDPT 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | Máy biến áp tự dùng 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 18 | Máy biến áp tự dùng 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 19 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn DZ đi TBA Thành Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn DZ đi TBA Chèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điều khiển xa MBA T1, T2, T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 26 | Tủ đấu dây ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 27 | Tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 28 | Tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ chỉnh lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 31 | Tủ Dropper Voltage Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 32 | Hệ thống Ắc quy (220V-250Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | bình |
| 33 | Hệ thống Ắc quy (220V-125Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | bình |
| DF | Hạng mục 110: Lắp đặt thiết bị giai đoạn Vận hành tạm (các giai đoạn 1, 2&3, 4) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 131 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngăn 171 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngăn 131 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha ngăn 112 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển ngăn 131 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển ngăn 171 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ MK ngăn 171, 131, 133 (Lắp đặt giai đoạn 1, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 10 | Máy biến áp công suất 63MVA (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 11 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 112 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 133 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Dao cách ly 3 pha ngăn 133 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 15 | Biến dòng điện 1 pha ngăn 112 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 2&3, Thiết bị tháo dỡ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Dao trung tính 72kV kèm kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 17 | Chống sét van 72kV kèm kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 1 pha |
| 18 | Tủ MK ngăn 133 (Lắp đặt giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Máy cắt 110kV 3 pha ngăn 132 VHT (kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Dao cách ly 3 pha ngăn 172 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 21 | Dao cách ly 3 pha ngăn 132 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 22 | Dao cách ly 3 pha ngăn 112 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 23 | Chống sét van 110kV 1 pha ngăn 132 VHT ( kèm phụ kiện kẹp cực) (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 24 | Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển ngăn 132; 172 (Lắp đặt giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| DG | Hạng mục 111: Tháo dỡ thiết bị thu hồi về kho của EVNHANOI | |||
| 1 | Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 2&3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha ngăn kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Máy cắt 110kV 3 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Biến điện áp 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Biến dòng điện 1 pha kèm phụ kiện kẹp cực (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Tủ MK (giai đoạn 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| DH | Hạng mục 112: Cung cấp + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (B cung cấp VTTB + thi công lắp đặt + tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ trung tâm chữa cháy 1 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | trung tâm |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tủ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Tủ điều khiển máy bơm (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tháo ra, lắp lại bơm điện CS55W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Bơm động cơ diesel công suất 55W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Bơm điện công suất 3,6W (thuộc hạng mục Di chuyển HT bơm cứu hỏa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Ắc quy khô 7.5Ah-12 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt cố định loại đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | đầu |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | đầu |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo khói loại đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | đầu |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt trong nhà, loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu và đế báo khói, địa chỉ loại tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Nút ấn chữa cháy máy biến áp loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | nút |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chuông |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chuông |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Module cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Module cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | đèn |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | đèn |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 5px1mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D32 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D16 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Chia 2,3,4 ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | 1 bộ |
| 34 | Đào lấp đất đi ống luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m3 |
| 35 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m3 |
| 36 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D25 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D65 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D100 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép D125 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 316 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thép thu 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Măng sông thép D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 156 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cặp bích |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D65 bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100 bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 60 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 61 | Sản xuất cột bằng thép hình (hệ thống giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7782 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép (hệ thống giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7782 | tấn |
| 63 | Buloong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 64 | Buloong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 176 | bộ |
| 65 | Buloong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 176 | bộ |
| 66 | Buloong BLV M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 156 | cái |
| 69 | Đào lấp đất đi ống D100, D80, trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | m3 |
| 70 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | m3 |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Ubol 100A, 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng M50 nối đất giàn phun và các thiết bị cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,185 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2704 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6224 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Trụ đỡ giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8112 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Trụ đỡ giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1648 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 81 | Thử nghiệm hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cuộn |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt Khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Bệ bê tông đỡ hộp trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 500x500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 94 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động - 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | bình |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bình |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bình |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 (chống cháy, chống nhiễu, chống chuột cắn đáp ứng TCVN 5738-2005, IEC 60331, IEC 60502) (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1,5mm2 (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt bích thép D100 bịt ống (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép D100 (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt Cút thép D100 (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Giàn phu sương (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (thuộc hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Hệ thống báo cháy MBA (hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 110 | Tháo dỡ, thu hồi Giàn phu sương (hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ht |
| 111 | Tháo dỡ, thu hồi Cụm van Delegue D100 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ, thu hồi Giàn phu sương Đường ống cứu hỏa D100 (hạng mục vận hành tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| DI | Hạng mục 113: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (Ghi chú: Đơn giá bao gồm mua sắm mới + thi công lắp đặt; đối với đơn giá phần mềm không tính thuế VAT theo quy định) | |||
| 1 | Máy tính chủ Sever/Gateway (Máy tính công nghiệp). Cấu hình: - Bộ vi xử lý: 02x Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz; - RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid; - Số cổng Serial V24/RS232(IEC60870-5-101): 02 cổng có cách ly, có card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; - Power: 2x220VAC, dạng module redundant. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp). Cấu hình:- Bộ vi xử lý: 01xIntel® Xeon® Processor E5-1620 v4 (10M Cache, 3.50 GHz); - RAM: DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid. Card màn hình hiển thị: NVIDIA Quadro K2000 2GB 1st GFX, Support Dual Monitors. - Power: 1x220VAC, dạng module redundant. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình máy tính 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2, cung cấp: 04 cổng quang combo uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm Modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2, cung cấp: 04 cổng quang combo uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm Modul quang), 16 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Modul quang công nghiệp SFP 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | chiếc |
| 7 | Bộ Inverter 220VDC/220AC 4kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Phần mềm diệt Virus | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Phần mềm bản quyền điều khiển, giám sát cho máy tính Server/ Gateway: Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 4500 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Phần mềm bản quyền điều khiển, giám sát cho máy tính HMIGiao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Bản quyền phần mềm tối thiểu 4500 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Dịch vụ chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành hệ thống, mở rộng hệ thống (khoảng 20 người) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 14 | Tủ Server Rack 19" H2200 x W800 x D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Cáp mạng UTP 4P CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 16 | Cáp quang multi-mode 08 sợi (Loại có bọc thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 17 | Dây nhảy quang multi-mode (Loại có bọc thép, 04 sợi) -10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75 | sợi |
| 18 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Cáp cấp nguồn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Cáp tiếp đất 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 22 | MCB 220VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 23 | MCB 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 24 | Thanh nguồn PDU 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Phụ kiện đấu nối (cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat … cần thiết để hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ, tận dụng Máy in sự kiện (hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 27 | Tháo dỡ, tận dụng Máy in Laser (hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 28 | Tháo dỡ, tận dụng Thiết bị đồng bộ thời gian GPS + giá lắp + card (hiện có tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 29 | Thu hồi về kho Bộ Inverter 220VDC/AC 2kVA (Guanya) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| DJ | Hạng mục 114: Cài đặt, Cấu hình hệ thống SCADA (giai đoạn vận hành) | |||
| 1 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | máy chủ |
| 2 | Cài đặt phần mềm Virus (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chương trình |
| 3 | Khai báo cấu hình máy tính chủ (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 4 | Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ(Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | thiết bị |
| 8 | Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | thiết bị |
| 9 | Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS (Tại Trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 10 | Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 12 | Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU (Tại điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 13 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt (Tại điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| DK | Hạng mục 115: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA giai đoạn Vận hành tạm | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 268 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và thử nghiệm Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 158 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 268 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | tín hiệu |
| 39 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 40 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 41 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 42 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 43 | Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 44 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 45 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 46 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 47 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 48 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 49 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 50 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 51 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 52 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 53 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 54 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 55 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 56 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 57 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 58 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 59 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 60 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 61 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 62 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 63 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 64 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 65 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 66 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| DL | Hạng mục 116: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA giai đoạn Vận hành chính thức | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 206 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.158 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 441 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.806 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 268 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 104 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO (hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 119 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 383 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 206 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.158 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 441 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.806 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 268 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 104 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO (thuộc hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh END-TO-END với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 119 | tín hiệu |
| 39 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 40 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 41 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 42 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 44 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 45 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 46 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 47 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51 | ngăn |
| 48 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 49 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 50 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 51 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 52 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 53 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 54 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 55 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 56 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 57 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 58 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 59 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 60 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 61 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 62 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 63 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 64 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 65 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị Tại Trung tâm Điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51 | ngăn |
| 66 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 67 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 68 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type - lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 69 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type - lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 70 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type - lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 71 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type - lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 72 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type - lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 73 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type - lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 74 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC - lệnh yêu cầu tín hiệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 75 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 76 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 77 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 78 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 79 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 80 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu sô thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 81 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC - lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 82 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC - lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 83 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC - lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 84 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 85 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 86 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC - chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 87 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA và B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 88 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các route tại TBA với route tại B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 89 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 90 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật các Firewall tại TBA với route tại B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 91 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 92 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 93 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55 | ngăn |
| 94 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 95 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 96 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 97 | TNHC hệ thống SCADA tại B1. Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 98 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 99 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 100 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 101 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type - lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 102 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type - lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 103 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type - lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 104 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type - lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 105 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type - lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 106 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type - lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 107 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC - lệnh yêu cầu tín hiệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 108 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 109 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 110 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 111 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC - hàm sữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 112 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 113 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC - hàm sữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu sô thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 114 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC - lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 115 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC - lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 116 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC - lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 117 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 118 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC - hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 119 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC - chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 120 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA và A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 121 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các route tại TBA với route tại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 122 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 123 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật các Firewall tại TBA với route tại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 124 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các route tại TBA với route tại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 125 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra cơ chế cấu hình và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật các Firewall tại TBA với route tại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 126 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 127 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | ngăn |
| 128 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 129 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 130 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 131 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 132 | TNHC hệ thống SCADA từ TBA về A1. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| DM | Hạng mục 117: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Thông tin viễn thông (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC/30A (kèm nạp xả tổ ắc quy 48VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Dàn ắc quy 48VDC -100Ah (kèm giá đỡ ắc qui):+ 4 bình ắc quy 12V-100Ah+ Giá đỡ ắc quy.+ Phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Điện thoại VoIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Dịch vụ cấu hình Rơle F87L tại TBA 220kV Chèm để thông kênh so lệch cho đường dây 110kV (nhà thầu chỉ thực hiện dịch vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 5 | Dịch vụ cấu hình hệ thống, đọc chỉ số công tơ từ xa (nhà thầu chỉ thực hiện dịch vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 6 | Switch điện Layer 2: 16 cổng điện 10/100Base-Tx (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi RS485/RS232-TCP/IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Modem GPRS 3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tủ thông tin Rack 19" H2200xW800xD800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Hộp phối quang ODF-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Dây nhảy quang FC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | sợi |
| 12 | Cáp quang phi kim NMOC 24 sợi.+ Nghĩa Đô-Đầu đường Tô Hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 13 | Cáp quang Multimode 08 sợi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (luồn cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 15 | Hộp nối cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang 36 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Cáp tiếp đất 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 19 | MCB 220VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | MCB 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Thanh nguồn PDU 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Hàng kẹp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 24 | Cáp dữ liệu dài 3m (1 đầu DB25, 2 đầu BD9) (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 26 | Đầu hạt mạng (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 27 | MCB 220VAC (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Ổ cắm Lioa 6 chấu (phần đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, dây thít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 30 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển Thiết bị truyền dẫn quang SDH/STM-1 (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Thiết bị ghép kênh PCM-30 (Thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Switch Layer 2 DCN S5750E (Thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị RAD Sec Flow (Thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Bộ chuyển đổi quang điện (O/E) (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị Bộ chuyển nguồn 220VDC/48VDC (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Phần tháo dỡ: Tháo dỡ di chuyển thiết bị: Bộ Modem GPRS/3G (Thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị về kho: Tủ thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| DN | Hạng mục 118: Cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin viễn thông | |||
| 1 | Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | luồng |
| 5 | Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 7 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 8 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | luồng |
| 9 | Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 Kbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | kênh |
| 10 | Đo thử kênh Hotline B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tổng đài |
| 11 | Cài đặt cấu hình Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 12 | Đo thủ, kiểm tra thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 14 | Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 15 | Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về EVN Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | điểm |
| DO | Hạng mục 119: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần CAMERA (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Camera IP PTZ, loại quan sát 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cứng dung lượng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bàn điều khiển Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình full HD 40" | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ Camera Rack 19" H2200 x W800 x D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCB 220VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCB 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.200 | mét |
| 9 | Đầu hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 10 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | mét |
| 11 | Cáp tiếp đất 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | mét |
| 12 | Cáp cấp nguồn 2x0.7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | mét |
| 13 | Dây tín hiệu CVV 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | mét |
| 14 | Ổng nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | mét |
| 15 | Ống ghen nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.300 | mét |
| 16 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hàng kẹp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 18 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Phụ kiện khác (thanh DIN, Cô-li cổ cáp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 20 | Phần tháo dỡ lắp lại: Thiết bị ghi hình (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 21 | Phần tháo dỡ lắp lại: Switch Ethernet 24 cổng + POE (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Camera (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 23 | Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Bộ kiểm soát vào/ra (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Đầu Beam (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Phần tháo dỡ lắp đặt lại: Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (thiết bị hiện trạng tại trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| DP | Hạng mục 120: Cài đặt cấu hình hệ thống CAMERA | |||
| 1 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | kênh |
| DQ | Hạng mục 121: Thí nghiệm vật liệu điện trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp lực 22kV 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | sợi |
| 2 | Cáp lực 22kV 3 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47 | sợi |
| DR | Hạng mục 122: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha 110kV 63MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm DCL 1 pha 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm động cơ điện, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 6 | Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Bình tụ bù 13.28kV - 250kVAr (thí nghiệm giàn tụ bù trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV, 1 pha (thí nghiệm giàn tụ bù trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 10 | Điện áp xuyên thủng (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 11 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 13 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện (thí nghiệm dầu máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mẫu |
| 15 | Module GIS ngăn lộ MBA 110kV (04 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Module GIS ngăn lộ MBA 110kV (04 ngăn): Thí nghiệm Chống sét van 96kV - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Biến điện áp 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Module GIS ngăn lộ đường dây (4 ngăn): Thí nghiệm Chống sét van 96kV - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Module GIS ngăn lộ liên lạc (1 ngăn): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Module GIS biến điện áp và tiếp địa thanh cái (1 ngăn): Thí nghiệm Biến điện áp 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Module GIS biến điện áp và tiếp địa thanh cái (1 ngăn): Thí nghiệm Dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| DS | Hạng mục 123: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 24kV phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV (4 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kV, hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tủ biến điện áp đo lường (4 tủ): Thí nghiệm Biến điện áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tủ biến điện áp đo lường (4 tủ): Thí nghiệm Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tủ xuất tuyến 24kV (48 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kV, hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | Tủ máy cắt 24kV cho MBA tự dùng (2 tủ): Thí nghiệm Cầu chì trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV (4 tủ): Thí nghiệm máy cắt SF6, 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tủ dao cắm 24kV (4 tủ): Thí nghiệm DCL 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tủ tụ bù 24kV (4 tủ): Thí nghiệm Máy cắt SF6, 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Thanh cái 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | p.đoạn |
| 10 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22kV 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| DT | Hạng mục 124: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Ngăn đường dây 110kV (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L). | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21). | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm Rơ le Trip/lockout (86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 29 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | HT |
| 30 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 31 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 32 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 33 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 34 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 35 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 36 | Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 37 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 38 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| DU | Hạng mục 125: Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L các đầu đối diện (2 Bộ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21). | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ relay bảo vệ so lệch đường dây F87L chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| DV | Hạng mục 126: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy biến áp 110/22kV (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm Rơ le hơi của máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm Rơ le hơi của bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm Rơ le mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho điều chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le áp lực dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 29 | Thí nghiệm Rơle áp lực cho OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm Bộ chỉ thị nấc/bộ biến đổi của bộ điều chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | HT |
| 32 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 33 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 34 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 35 | Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 36 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 37 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| DW | Hạng mục 127: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn cầu 110kV (2 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ so lệch thanh cái (87B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lêch thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng F50 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp cho bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le lựa chọn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 21 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 22 | Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 23 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 24 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| DX | Hạng mục 128: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ tổng 22KV (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 10 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 14 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 15 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| DY | Hạng mục 129: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ đi 22KV (48 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh có hướng (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Sa thải theo tần sồ (81) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Trip/Lockout (86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | HT |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | HT |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | HT |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | HT |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | HT |
| 16 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | HT |
| 17 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| DZ | Hạng mục 130: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn biến điện áp 22kV (4 ngăn): | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle điện áp - kỹ thuật số: Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 9 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EA | Hạng mục 131: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn lộ tự dùng 22KV (2 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EB | Hạng mục 132: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy cắt liên lạc (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 15 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 16 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EC | Hạng mục 133: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn dao cắm liên lạc (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 6 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| ED | Hạng mục 134: Thí nghiệm phần nhị thứ: Ngăn máy cắt tụ bù (4 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Sa thải theo tần sồ (81) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Trip/Lockout (86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số chức năng: Chức năng điều khiển (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 15 | Thí nghiệm Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 16 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 17 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EE | Hạng mục 135: Thí nghiệm Hệ thống tự dùng AC | |||
| 1 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 11 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 12 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EF | Hạng mục 136: Thí nghiệm Hệ thống một chiều DC (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle cảnh báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 9 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 10 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 11 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EG | Hạng mục 137: Thí nghiệm Tủ chỉnh lưu (2 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 100A-2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EH | Hạng mục 138: Thí nghiệm Hệ thống giám sát DC online + HT giám sát ắc quy online | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| EI | Hạng mục 139: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (phần Vận hành tạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 110kv/22 CS 63MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy cắt 110kV kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly kèm phụ kiện kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 7 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét, kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| 8 | Chống sét van 72kV kèm kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 9 | Dao trung tính 72kV kèm kẹp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| EJ | Hạng mục 140: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn Đường dây 110kV (2 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| EK | Hạng mục 141: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn liên lạc (1 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle lựa chọn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | HT |
| 13 | Thí nghiệm áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Ap tô mát 2 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 19 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 20 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 21 | Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 22 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 23 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EL | Hạng mục 142: Thí nghiệm nhị thứ (phần Vận hành tạm): Ngăn Máy biến áp (3 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm áp tô mát 2 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | HT |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 25 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 26 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 27 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 28 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | HT |
| 29 | Thí nghiệm Mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 30 | Thí nghiệm Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 31 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 32 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| EM | Hạng mục 143: Thí nghiệm đồng vị cáp ngầm + Thí nghiệm AC, PD, đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS 110kV | |||
| 1 | Thử nghiệm đồng vị pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ (PD) cho hệ thống GIS (Đo phóng điện cục bộ (PD offline) cấp điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Phân đoạn |
| 3 | Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho hệ thống GIS (1 lần tổ hợp, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Phân đoạn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 42,8 tỷ đồng và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng mới nhà điều khiển phân phối trạm biến áp; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm; (iv) Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra nhà thầu phải có hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công: Cải tạo trạm biến áp 110kV (có các hạng mục: Phá dỡ phần xây dựng, cải tạo, nâng cấp TBA) trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV hoặc cấp điện áp cao hơn.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện cáp ngầm 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tuyến cáp ngầm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình cáp ngầm 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình trạm biến áp 110kV trở lên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada. | 3 | 2 |
| 7 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan thường | Sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Tời 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Thiết bị thử nghiệm (bao gồm thiết bị thử nghiệm AC tăng cao, đo PD…) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi