Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa xe ô tô Ford Xcusion, xe ô tô ISUZU
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Sửa chữa xe ô tô Ford Xcusion, xe ô tô ISUZU |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:48:00 đến ngày 2021-08-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,874,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kiểm tra cân bằng động bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy láng tang trống, đĩa phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện tang trống bánh xe ô tô con từ 4-7 chỗ ngồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Buồng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe từ 4-16 chỗ sơn được trong buồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đèn sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy khô cục bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh giá nồng độ khí xả của xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 2 | Bơm xăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 3 | Giá bơm xăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 4 | Đệm đáy các te | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 5 | Gioăng nắp xu páp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | FORD EXCURSION |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 7 | Nến điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | FORD EXCURSION |
| 8 | Dây cu roa tổng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 9 | Lõi bầu lọc gió | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 10 | Bầu lọc xăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 11 | Bầu lọc dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 12 | Rô tuyn lái dọc | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Quả | 1 | FORD EXCURSION |
| 13 | Rô tuyn lái trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Quả | 1 | FORD EXCURSION |
| 14 | Tuy ô côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 15 | Má phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | FORD EXCURSION |
| 16 | Má phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | FORD EXCURSION |
| 17 | Bơm con phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | FORD EXCURSION |
| 18 | Bơm con phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | FORD EXCURSION |
| 19 | Bi trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 3 | FORD EXCURSION |
| 20 | Cao su giảm chấn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | FORD EXCURSION |
| 21 | Lá nhíp số 1 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 22 | Lá nhíp số 2 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 23 | Lá nhíp số 1 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 24 | Lá nhíp số 2 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 25 | Cao su mõ nhíp trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | FORD EXCURSION |
| 26 | Cao su mõ nhíp sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | FORD EXCURSION |
| 27 | Bi moay ơ trước trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | FORD EXCURSION |
| 28 | Bi moay ơ trước ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | FORD EXCURSION |
| 29 | Phớt moay ơ trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 30 | Bi moay ơ sau trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | FORD EXCURSION |
| 31 | Bi moay ơ sau ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | FORD EXCURSION |
| 32 | Phớt moay ơ sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 33 | Phớt đuôi số phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 34 | Phớt ngăn số phụ với số chính | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 35 | Vòng bi trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | FORD EXCURSION |
| 36 | Bánh răng vành chậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 37 | Phớt trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 38 | Ổ khóa cửa sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | FORD EXCURSION |
| 39 | Chổi than khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 40 | Bánh răng khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 41 | Rơ le khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 42 | Cảm biến báo áp suất dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 43 | Cảm biến trục cơ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 44 | Cầu điều chỉnh điện áp máy phát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 45 | Chổi than máy phát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 46 | Mô tơ gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 47 | Chổi gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 48 | Cầu chì | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 49 | Đầu bọp bình điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | FORD EXCURSION |
| 50 | Quạt giàn nóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 51 | Quạt giàn lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 52 | Lọc gió điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 53 | Ga R134A | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 4 | FORD EXCURSION |
| 54 | Phin lọc ga | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 55 | Van tiết lưu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 56 | Cảm biến lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | FORD EXCURSION |
| 57 | Đường ống điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | FORD EXCURSION |
| 58 | Ruột bơm dầu thủy lực | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | FORD EXCURSION |
| 59 | Cúp ben xi lanh nâng hạ thang chính | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | FORD EXCURSION |
| 60 | Cúp ben xi lanh nâng hạ thang phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | FORD EXCURSION |
| 61 | Bánh răng cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 62 | Bạc trục cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 63 | Bộ tăng xích cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 64 | Đầu kim phun | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 65 | Xu páp xả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 66 | Xu páp hút | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 67 | Gít xu páp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 68 | Bơm thấp áp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 69 | Vòng găng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 70 | Bơm dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 71 | Bơm nước làm mát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 72 | Đệm đáy các te | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 73 | Đệm mặt máy | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 74 | Đệm dàn cò | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 75 | Dây cu roa máy phát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 76 | Dây cu roa điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 77 | Dây cu roa quạt gió | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 78 | Lõi lọc gió | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 79 | Thước thăm dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 80 | Bầu lọc dầu điêzen thô | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 81 | Bầu lọc dầu điêzen tinh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 82 | Bầu lọc dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 83 | Trục đứng + bạc | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 84 | Rô tuyn dọc | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Quả | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 85 | Bạc trục dẻ quạt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 86 | Doăng hệ thống lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 87 | Tuy ô cao áp lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 88 | Tuy ô hồi dầu về bơm | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 89 | Bàn ép ly hợp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 90 | Đĩa ma sát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 91 | Bi T | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 92 | Tuy ô côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 93 | Bơm con côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 94 | Má phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 95 | Má phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 96 | Má phanh tay | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 97 | Dây phanh tay | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 98 | Bơm con phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 99 | Bơm con phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 100 | Tuy ô phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 101 | Tuy ô phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 102 | Bi trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 7 | XE ISUZU-NPR85K |
| 103 | Bi treo trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 104 | Cao su bi treo trục truyền | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 105 | Lá nhíp số 1 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE ISUZU-NPR85K |
| 106 | Lá nhíp số 3 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 107 | Lá nhíp số 1 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 108 | Lá nhíp số 3 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 109 | Cao su mõ nhíp trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 24 | XE ISUZU-NPR85K |
| 110 | Cao su mõ nhíp sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 24 | XE ISUZU-NPR85K |
| 111 | Quang nhíp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 112 | Cao su tỳ cầu trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 113 | Cao su tỳ cầu sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 114 | Bi moay ơ trước trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 115 | Bi moay ơ trước ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 4 | XE ISUZU-NPR85K |
| 116 | Phớt moay ơ trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 117 | Bi moay ơ sau trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 118 | Bi moay ơ sau ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 119 | Phớt moay ơ sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 120 | Phớt láp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 121 | Cao su giảm chấn treo ống xả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 122 | Vòng bi trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 123 | Đồng tốc 2-3 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 124 | Bi trục thứ cấp hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 125 | Trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 126 | Phớt trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 127 | Vòng bi trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 128 | Phanh hãm đầu trục chủ động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 129 | Bánh răng quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 130 | Bánh răng vành chậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 131 | Phớt trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 132 | Ổ khóa cửa bên lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 133 | Ổ khóa cửa bên phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 134 | Kính hậu buồng lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 135 | Gioăng kính hậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 136 | Cản trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 137 | Kính cánh cửa bên lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 138 | Kính cánh cửa bên phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 139 | Giăng kính chắn gió trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 140 | Tấm cao su chắn bùn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE ISUZU-NPR85K |
| 141 | Tấm chắn bùn trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE ISUZU-NPR85K |
| 142 | Than khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 12 | XE ISUZU-NPR85K |
| 143 | Bánh răng khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 144 | Giá chổi than | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 145 | Rô to khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 146 | Rơ le khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 147 | Cảm biến báo áp suất dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 148 | Cảm biến nhiệt độ nước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 149 | Cảm biến trục cơ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 150 | Cảm biến trục cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 151 | Cảm biến khí nạp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 152 | Cảm biến tốc độ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 153 | Còi điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 154 | Khóa cắt mát điện 24V | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 155 | Khóa điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 156 | Cụm công tắc tổng hợp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 157 | Đèn pha | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 158 | Đèn sương mù | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 159 | Đèn hậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE ISUZU-NPR85K |
| 160 | Mô tơ gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 161 | Chổi gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 162 | Dây báo tốc độ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 163 | Bơm nước rửa kính | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 164 | Cầu chì | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 15 | XE ISUZU-NPR85K |
| 165 | Đầu bọp bình điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 12 | XE ISUZU-NPR85K |
| 166 | Khớp bu ly điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 167 | Dàn nóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 168 | Quạt giàn nóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE ISUZU-NPR85K |
| 169 | Quạt giàn lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 170 | Ga R134A | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 171 | Phin lọc ga | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 172 | Van tiết lưu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE ISUZU-NPR85K |
| 173 | Cảm biến lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE ISUZU-NPR85K |
| 174 | Đường ống điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE ISUZU-NPR85K |
| 175 | Bánh răng cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 176 | Bạc trục cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 177 | Bộ tăng xích cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 178 | Dẫn hướng xích cam | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 179 | Đầu kim phun | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 180 | Xu páp xả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 181 | Xu páp hút | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 182 | Gít xu páp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 183 | Bơm thấp áp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 184 | Vòng găng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 185 | Bơm dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 186 | Tuy ô dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 187 | Bơm nước làm mát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 188 | Đệm đáy các te | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 189 | Đệm mặt máy | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 190 | Đệm dàn cò | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 191 | Dây cu roa máy phát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 192 | Dây cu roa điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 193 | Dây cu roa quạt gió | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 194 | Cụm quạt tăng áp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 195 | Lõi lọc gió | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 196 | Thước thăm dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 197 | Bầu lọc dầu điêzen thô | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 198 | Bầu lọc dầu điêzen tinh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 199 | Bầu lọc dầu nhớt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 200 | Trục đứng + bạc | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 201 | Rô tuyn ngang | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Quả | 12 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 202 | Rô tuyn dọc | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Quả | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 203 | Bơm trợ lực lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 204 | Bạc trục dẻ quạt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 205 | Gioăng hệ thống lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 206 | Tuy ô cao áp lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 207 | Tuy ô hồi dầu về bơm | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 208 | Tổng côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 209 | Bàn ép ly hợp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 210 | Đĩa ma sát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 211 | Bi T | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 212 | Tuy ô côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 213 | Chụp bụi bơm con ly hợp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 214 | Bơm con côn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 215 | Tổng phanh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 216 | Má phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 217 | Má phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 218 | Má phanh tay | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 219 | Dây phanh tay | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 220 | Bơm con phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 221 | Bơm con phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 222 | Cúp ben phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 223 | Tuy ô phanh trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 224 | Tuy ô phanh sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 225 | Chụp bụi cần đi số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 226 | Bi trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 17 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 227 | Bi treo trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 228 | Cao su bi treo trục các đăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 229 | Giảm sóc trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 230 | Giảm sóc sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 231 | Lá nhíp số 1 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 12 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 232 | Lá nhíp số 2 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 233 | Lá nhíp số 3 trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 12 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 234 | Lá nhíp số 1 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 235 | Lá nhíp số 2 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 236 | Lá nhíp số 3 sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 237 | Cao su mõ nhíp trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 64 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 238 | Cao su mõ nhíp sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 64 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 239 | Quang nhíp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 240 | Cao su tỳ cầu trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 241 | Cao su tỳ cầu sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 242 | Bi moay ơ trước trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 15 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 243 | Bi moay ơ trước ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 15 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 244 | Phớt moay ơ trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 245 | Bi moay ơ sau trong | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 246 | Bi moay ơ sau ngoài | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 247 | Phớt moay ơ sau | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 248 | Phớt láp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 249 | Vòng bi trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 250 | Đồng tốc 2-3 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 251 | Cao su treo ống xả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 252 | Đai treo ống xả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 253 | Căn cầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 254 | Bi trục thứ cấp hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 255 | Nắp thùng nhiên liệu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 256 | Trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 257 | Phớt trục chủ động hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 7 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 258 | Trục trung gian hộp số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 259 | Cặp bánh răng số 4-5 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 260 | Vòng bi trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 14 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 261 | Bánh răng quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 262 | Bánh răng vành chậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 263 | Phớt trục quả dứa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Vòng | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 264 | Ổ khóa cửa bên lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 265 | Ổ khóa cửa bên phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 266 | Kính hậu buồng lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 267 | Gioăng kính hậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 268 | Cản trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 269 | Kính cánh cửa bên lái | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 270 | Kính cánh cửa bên phụ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 271 | Kính chắn gió trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 272 | Giăng kính chắn gió trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 273 | Tấm cao su chắn bùn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 32 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 274 | Tấm chắn bùn trước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 14 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 275 | Than khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 32 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 276 | Bánh răng khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 277 | Giá chổi than | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 278 | Rô to khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 279 | Rơ le khởi động | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 280 | Cảm biến báo áp suất dầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 281 | Cảm biến nhiệt độ nước | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 282 | Đồng hồ vòng quay động cơ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 283 | Rô to máy phát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 284 | Còi điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 285 | Khóa cắt mát điện 24V | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 286 | Khóa điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 287 | Cụm công tắc tổng hợp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 288 | Đèn pha | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 289 | Đèn sương mù | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 10 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 290 | Đèn hậu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 291 | Mô tơ gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 292 | Chổi gạt mưa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 293 | Đồng hồ báo tốc độ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 294 | Dây báo tốc độ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 295 | Bơm nước rửa kính | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 296 | Cầu chì | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 39 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 297 | Đầu bọp bình điện | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 27 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 298 | Dàn nóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 299 | Rơ le đóng ngắt | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 300 | Quạt giàn nóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 301 | Quạt giàn lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 5 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 302 | Ga R134A | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 16 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 303 | Phin lọc ga | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 304 | Van tiết lưu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 305 | Nắp cửa gió điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 306 | Cảm biến lạnh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 2 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 307 | Đường ống điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 11 | XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 308 | Thép CT3 δ1,5 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 1.017 | VẬT LIỆU |
| 309 | Thép CT3 δ1 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 760 | VẬT LIỆU |
| 310 | Thép CT3 δ3 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 602 | VẬT LIỆU |
| 311 | Thép CT3 δ100 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 60 | VẬT LIỆU |
| 312 | Thép ống ф 30 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 30 | VẬT LIỆU |
| 313 | Thép U 80 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 525 | VẬT LIỆU |
| 314 | Thép hộp 40x40 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 595 | VẬT LIỆU |
| 315 | Thép hộp 40x80 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 475 | VẬT LIỆU |
| 316 | Thép hộp 20x40 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 484 | VẬT LIỆU |
| 317 | Thép V4 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 404 | VẬT LIỆU |
| 318 | Đinh ghim | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Hộp | 12 | VẬT LIỆU |
| 319 | Đinh rút đi vê | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Hộp | 22 | VẬT LIỆU |
| 320 | Bản lề cối | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 168 | VẬT LIỆU |
| 321 | Vải giả da mầu ghi | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 152 | VẬT LIỆU |
| 322 | Mút dày 50 mm | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 108 | VẬT LIỆU |
| 323 | Sơn lót nền | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 25 | VẬT LIỆU |
| 324 | Ma tít bả | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Hộp | 46 | VẬT LIỆU |
| 325 | Ma tít láng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 36 | VẬT LIỆU |
| 326 | Sơn lót mầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 47 | VẬT LIỆU |
| 327 | Sơn màu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 73 | VẬT LIỆU |
| 328 | Sơn chống gỉ | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 33 | VẬT LIỆU |
| 329 | Sơn đen | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 111 | VẬT LIỆU |
| 330 | Dầu bóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 34 | VẬT LIỆU |
| 331 | Xi đánh bóng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 45 | VẬT LIỆU |
| 332 | Dầu pha sơn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 120 | VẬT LIỆU |
| 333 | Gỗ nhóm 3 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m3 | 0,77 | VẬT LIỆU |
| 334 | Giấy ráp | Tiêu hao | Tờ | 335 | VẬT LIỆU |
| 335 | Đá mài ф100x16x6 | Tiêu hao | Viên | 171 | VẬT LIỆU |
| 336 | Que hàn điện ф3 | Tiêu hao | Kg | 111 | VẬT LIỆU |
| 337 | Chổi sắt | Tiêu hao | Cái | 115 | VẬT LIỆU |
| 338 | Dây điện đơn 1x1,5 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 163 | VẬT LIỆU |
| 339 | Dây điện đơn 1x2,5 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 108 | VẬT LIỆU |
| 340 | Dây điện đơn 1x6 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 72 | VẬT LIỆU |
| 341 | Dây điện 2x0,7 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 68 | VẬT LIỆU |
| 342 | Cáp 1x35 | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 45 | VẬT LIỆU |
| 343 | Xốp bảo ôn điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m | 36 | VẬT LIỆU |
| 344 | Tấm lót sàn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 45,5 | VẬT LIỆU |
| 345 | Tấm trải sàn | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 22 | VẬT LIỆU |
| 346 | Dung dịch a xít | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 37 | VẬT LIỆU |
| 347 | Dung dịch làm sạch nội thất | Tiêu hao | Lít | 25 | VẬT LIỆU |
| 348 | Dung dịch làm sạch buồng đốt | Tiêu hao | Lít | 23 | VẬT LIỆU |
| 349 | Dung dịch súc rửa kim phun | Tiêu hao | Lọ | 12 | VẬT LIỆU |
| 350 | Dung dịch làm sạch điều hòa | Tiêu hao | Hộp | 12 | VẬT LIỆU |
| 351 | Mỡ láp | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 46 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 352 | Mỡ chì | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Kg | 26 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 353 | Dầu diezel | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 560 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 354 | Dầu máy | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 140 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 355 | Dầu cầu | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 50 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 356 | Dầu số | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 65 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 357 | Dầu lốc điều hòa | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Hộp | 13 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 358 | Xăng | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 170 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 359 | Dầu phanh | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 40 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 360 | Dầu thủy lực | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 20 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 361 | Nước mát | Thay thế, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lít | 76 | NHIÊN LIỆU DẦU MỠ |
| 362 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần động cơ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 363 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần gầm | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 364 | Công tháo lắp Thay thế vật tư phần thân vỏ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 365 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa phần điện | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 366 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 367 | Công dọn nội thất | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 368 | Công súc rửa kim phun | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 369 | Công thông, hàn két nước | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 370 | Công súc rửa thùng nhiên liệu | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 371 | Công điều chỉnh lái, góc đặt bánh xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 372 | Công láng đĩa phanh | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 4 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 373 | Công gò, hàn vỏ xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 374 | Công gia công tay vịn thang | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 6 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 375 | Công tháo lắp, bảo dưỡng bảng táp nô | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 376 | Công làm phẳng + sơn toàn bộ xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 377 | Công tháo lắp, nắn phẳng, bảo dưỡng, điều chỉnh toàn bộ thang | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Hệ thống | 1 | NHÂN CÔNG FORD EXCURSION |
| 378 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa động cơ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 379 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống gầm | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 380 | Công tháo lắp thay vật tư phần thân vỏ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 381 | Công tháo lắp thay vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 382 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 383 | Công làm sạch nội thất ca bin | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 384 | Công súc rửa kim phun | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 385 | Công thông hàn két nước | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 386 | Công súc rửa thùng nhiên liệu | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 387 | Công cân chỉnh bơm cao áp | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 388 | Công láng tăm bua | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 12 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 389 | Công gò, hàn ca bin | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 390 | Công gò, hàn thùng xe, bậc lên xuống, chắn bùn | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 391 | Công thay gỗ đỡ thùng xe với sắt xi | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 392 | Công sửa chữa khung + bọc lại nghế ngồi thùng xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 393 | Công xử lý bề mặt + sơn toàn bộ xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 3 | NHÂN CÔNG XE ISUZU-NPR85K |
| 394 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa động cơ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 395 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống gầm | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 396 | Công tháo lắp Thay thế vật tư phần thân vỏ | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 397 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 398 | Công tháo lắp Thay thế vật tư + bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 399 | Công làm sạch nội thất ca bin | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 400 | Công súc rửa kim phun | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bộ | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 401 | Công thông hàn két nước | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 402 | Công súc rửa thùng nhiên liệu | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 403 | Công cân chỉnh bơm cao áp | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 404 | Công láng tăm bua | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Chiếc | 32 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 405 | Công gò, hàn ca bin | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 406 | Công gò, hàn thùng xe, bậc lên xuống, chắn bùn | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 407 | Công thay gỗ đỡ thùng xe với sắt xi | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 408 | Công sửa khung + bọc lại nghế ngồi thùng xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
| 409 | Công xử lý bề mặt + sơn toàn bộ xe | Nhân công, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần/xe | 8 | NHÂN CÔNG XE Ô TÔ ISUZU-NPR66P |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.89E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 777.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha | 1 |
| 3 | Kiểm tra cân bằng động bánh xe | Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe con từ 4-7 chỗ | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống treo, lái | Kiểm tra các góc đặt bánh xe, áp suất lốp xe | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…) | 1 |
| 6 | Máy láng tang trống, đĩa phanh | Tiện tang trống bánh xe ô tô con từ 4-7 chỗ ngồi | 1 |
| 7 | Buồng sơn | Xe từ 4-16 chỗ sơn được trong buồng | 1 |
| 8 | Đèn sấy | Sấy khô cục bộ | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả | Đánh giá nồng độ khí xả của xe ô tô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi