Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:19:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,799,892,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,900,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥ 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm cắt Recloser: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá treo Recloser) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV- 630A kèm tay dao và bộ truyền động | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-1000VA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Trạm cắt Recloser: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: XLPE AsXE 150/19-4,3-35KV (gồm lắp đặt 10 bộ ghíp xuyên dây bọc trung thế 70-185mm2- 2 bu lông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 2 | Cách điện đứng 35 kV đường rò 875mm: SĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | quả |
| 3 | Ty sứ mạ kẽm F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV: CN-35-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| C | Trạm cắp Recloser: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM e 2 hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE ... - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 Base T ≥ 1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1. - Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT - Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP - VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN - Nguồn cấp: Có thể dùng bộ chuyển đổi nguồn, nguồn hiện có tại Recloser | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV (ngoài trời) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Trạm cắt Recloser: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo sứ chuỗi XN - 1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ CD và sứ TG cột đơn: XCD-TG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo lệch cột đơn: XPL-3Đ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ CSV cột đơn: XCSV-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV và TU cột đơn: XTU+CSV-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ REC cột đơn : XREC-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giáp néo dây bọc: NĐH-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế: GĐG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác: GTT-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh truyền động cầu dao TTĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GTTCD | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE/PVC-35kV 1x70sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 14 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE/PVC-35kV 1x50 sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | mét |
| 15 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 16 | Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 23 | Thanh đồng Cu-L100x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | mét |
| 24 | Đai thép không rỉ 0,7x20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 25 | Khoá đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Khoá đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển an toàn BAT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển tên trạm BTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Biển báo cầu dao BBCD | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 32 | Tiếp địa recloser Rre | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa: DLTĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Đường dây trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện đứng 35 kV đường rò 875mm: SĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | quả |
| 2 | Ty sứ mạ kẽm F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | cái |
| 3 | Bộ chuỗi đỡ dây chống sét: CĐ-DCS | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV: CN-35-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 342 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi treo đơn cách điện 35kV: CT-35-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 249 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) ACSR 150/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39.388 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) ACSR 70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | mét |
| F | Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| G | Đường dây trung thế: Cột điện B cấp và dựng bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-9.2 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-20-190-9.2 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| H | Đường dây trung thế: Móng cột - Vật tư B cấp và lắp đặt (đào, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT2-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT1-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| I | Đường dây trung thế: Móng cột - Vật tư B cấp và lắp đặt (đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công) | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT2-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT3-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-14 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT1-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT3-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MTĐ3-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT4-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MTĐ4-16 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế: MT1-18 (M) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| J | Đường dây trung thế: Xà, giá, tiếp địa, phụ kiện,…: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng néo đúc sẵn MNĐ-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Dây néo mềm, colie cột 12 mét: N2 - 1T (*)12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dây néo mềm, colie cột 16 mét: N2 - 1T (*)16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột: BCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 92 | biển |
| 5 | Giằng cột đôi 2T14: GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Giằng cột đôi 2T16 (2T18, 2T20): GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 1 cột, sứ chuỗi ĐZ 35kV: XRL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Xà néo cột II tim 2.2m ĐZ35kV: XNII-2.2M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột II tim 2.5m ĐZ35kV: XNII-2.5M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 2 tầng sứ chuỗi ĐZ35kV: XĐΔ-1T-2C(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 83 | bộ |
| 11 | Xà néo cột II tim 1.6m ĐZ35kV: XNII-1.6M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II tim 2.6m ĐZ35kV: XNII-2.6M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch 1 cột, sứ chuỗi ĐZ 35kV: XRL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XF-1T-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh kép dọc 6 sứ đứng: XRL-AT1-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 2 tầng kép dọc sứ chuỗi ĐZ35kV: XNΔ-AT1-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cổ dề dây chống sét CDC-DCS | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông: CC-AL(25-150) | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông: CC-AL150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm ON-A150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Tiếp địa gốc Rg-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | bộ |
| 28 | Tiếp địa gốc Rg-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa chống sét DTD-CS-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa xà DTD-1.5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa chống sét DTD-CS-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại bộ cảnh báo sự cố 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Kéo dây vượt đường ≤ 5 mét, dây AC150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | vị trí |
| 34 | Kéo dây vượt đường ≤ 10 mét, dây AC150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| 35 | Kéo dây vượt đường > 10 mét, dây AC150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 36 | Kéo dây vượt sông, dây AC150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 37 | Chụp nối cột ly tâm 2,0 mét( CNC-LT-2.0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chụp |
| K | Phần cáp Viễn thông: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Bộ gông cột đơn G-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bộ giá cuốn cáp dự phòng GC-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Khóa đai KĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 276 | cái |
| 4 | Bộ đỡ cáp quang ADSS: ĐCQ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp viễn thông và phụ kiện lắp cột trồng mới (2 sợi/vị trí) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | vị trí |
| 6 | Tháo lắp lại cáp viễn thông và phụ kiện lắp sang cột mới (2 sợi/vị trí) | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | vị trí |
| 7 | Tháo lắp phụ kiện cáp quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 164 | bộ |
| 8 | Tháo lắp gông cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ 0,7mmx20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 359 | mét |
| L | Thí nghiệm thiết bị B cấp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 42kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| M | Phần thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng cột + móng néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 5 | Xà: XĐΔ - 1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 71 | bộ |
| 6 | Xà: XVK - 1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Xà: XĐ-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà: XK-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà: XĐL-1T-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà: XN-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà: XN-1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà: XKΔ - 1T - 2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà: XNII-2.2M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà: XNII-2.6M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Xà: CH-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà: XĐΔ - 1T-2(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà: XĐΔK- 1T(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Xà: XP-1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Xà: XRC - 1T - 1* | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà : XRL - 1T - 1C(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà: XRL - 1T - 1(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Xà: XRL - 1T -1*(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà: XNII-2.5M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà: XNII-1.6M(35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 107 | mét |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39.361 | mét |
| 27 | Cách điện Polymer đứng 35kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | quả |
| 28 | Cách điện sứ đứng 35kV + ty sứ SĐ-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 373 | quả |
| 29 | Chuỗi cách điện đơn Polymer 35kV + phụ kiện CN35-1P | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi cách điện đơn thủy tinh 35kV + phụ kiện CN35-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 31 | Cổ dề néo dây CDND | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Dây néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥ 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi