Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:08:00 đến ngày 2021-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,389,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đảm ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô nhỏ, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy truong |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng;Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng Phòng cháy chữa cháy;Có đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống quản lý của sở chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực ≥ 03 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 135 CV, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trạm Y tế xã Cát Tân, huyện Phù Cát 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe đào, xe ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Phù Cát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC XÂY DỰNG MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,947 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,003 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,404 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 22 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại Núi 1-Hồng Phúc (xã Cát Hanh, cách công trình 9,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2,5km (đường loại 4; hệ số: 2,5x1,35 = 3,375km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 6km (đường loại 2; hệ số: 6x0,68 = 4,08km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 10m³/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,718 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,265 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,099 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,773 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m2 |
| 36 | Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m2 |
| 37 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,849 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 40 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60,D30 với trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,792 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,529 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,099 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,788 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,634 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,362 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,038 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 86 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,791 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 90 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,41 | m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 92 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 93 | Gia công, sản xuất vách kính khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,09 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,012 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,821 | m2 |
| 99 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 100 | Thang lên mái bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,967 | kg |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 102 | Quả cầu trụ Depa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống inox 304 D60, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống inox 304 D30, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 106 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 bậc cấp, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,154 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,865 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,872 | m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,414 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,845 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 116 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,846 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,399 | m2 |
| 118 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,102 | m2 |
| 119 | Ốp gạch inax tường trụ, cột, inax-355/viz-10n(công tác này định mức đã bao gồm vữa trát lót, và xi măng để ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,345 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,362 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,111 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,265 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,388 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m |
| 126 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m |
| 127 | Đắp logo chữ thập đỏ trang trí tường sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,125 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,95 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,365 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,14 | m2 |
| 132 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ (nhân công nhân hệ số 1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 133 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,035 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 135 | Thép D6 neo ống thoát nước mái vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | kg |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 140 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 143 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E.10 (đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 29 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 31 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Kẹp răng đấu nối TTD-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h(Reetech RT9/RC9BM9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h(Reetech RT12/RC12BM9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | "Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU/h(Reetech RT24/RC24BM9 hoặc tương đương)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 40 | Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cụm |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=32m, LIVA LAP-CX040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 5 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 6 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 7 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| E | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ren ngoài hai đầu nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ loại inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Bộ xả Lavabo sứ loại inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Dây cấp nước Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dây |
| 46 | Vòi rửa Lavabo sứ bằng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vòi |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bộ xả chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dây |
| 50 | Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vòi |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa inox D27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic (GP-20HCN1SVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Phao điện chống cạn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phao cơ chống tràn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 26 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 32 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ DÂN QUÂN Y KẾT HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3577 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7329 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung hoa bào vệ cửa bằng thép hộp để cạo, chà vệ sinh sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị răng nứt, bong dộp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9662 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,936 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,091 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5789 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,645 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9555 | m2 |
| 19 | Gia công, sản xuất cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 20 | Gia công, sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6446 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,526 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1406 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung hoa bào vệ cửa bằng thép hộp để cạo, chà vệ sinh sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4587 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,972 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị răng nứt, bong dộp,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,395 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,927 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,526 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,667 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,175 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,39 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3726 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5597 | m2 |
| 16 | Vệ sinh các cửa đi cửa sổ hiện trạng (nhân công 3,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,972 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,459 | m2 |
| 20 | Cắt lan can ram dốc và vệ sinh chà sạch lan can inox theo chi tiết cải tạo lan can (nhân công 3,0/7- nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Nắp chụp đầu inox 304 bịt đầu ống lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4336 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0057 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5472 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8185 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6665 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4668 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7819 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8678 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3728 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 33 | Gia công cổng sắt; phần khung sườn bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt; phần khung hoa bên trong bằng thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Tiện chông vát nhọn, chông thép cánh cổng và tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | cai |
| 36 | Lắp đặt bộ bản lề liên kết cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt bánh xe cao su cứng chịu tải (bánh xe đỡ cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công chông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5708 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1132 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,6651 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2747 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; đắp vữa xi măng giữ chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,675 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4192 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu xám trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 53 | Đắp phào chỉ đầu trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | m |
| 55 | Ốp chân tường rào Tiết diện gạch ≤ 0,036m2; đá bóc 200x70 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 56 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ CÁT'', chữ cao 130, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRẠM Y TẾ XÃ CÁT TÂN'', chữ cao 180, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' ĐỊA CHỈ: XÃ CÁT TÂN, HUYỆN PHÙ CÁT, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7637 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,8558 | m2 |
| J | SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 5 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại Núi 1-Hồng Phúc (xã Cát Hanh, cách công trình 9,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2,5km (đường loại 4; hệ số: 2,5x1,35 = 3,375km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 6km (đường loại 2; hệ số: 6x0,68 = 4,08km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | 10m³/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8476 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6558 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x20 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0248 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7935 | m3 |
| 14 | Đệm cát sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1173 | m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,775 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,807 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9939 | m2 |
| 20 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,994 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2665 | m3 |
| K | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Gia công khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7384 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đảm ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô nhỏ, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy truong | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng;Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng Phòng cháy chữa cháy;Có đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống quản lý của sở chuyên ngành xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước | 2 | có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực ≥ 03 tháng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 135 CV, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 18 | Giàn giáo | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) | 200 |
| 19 | Ván khuôn | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi