Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865326-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:08:00 đến ngày 2021-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,389,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đảm ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô nhỏ, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy truong
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng;Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng Phòng cháy chữa cháy;Có đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống quản lý của sở chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực ≥ 03 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 135 CV, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép, (Đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp trạm Y tế xã Cát Tân, huyện Phù Cát
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành, địa chỉ: 155 Ngô Mây, Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành, địa chỉ: 155 Ngô Mây, Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe đào, xe ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Phù Cát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XÂY DỰNG MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,252100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,143m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,947m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,105m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,003m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,404m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,802tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
22Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại Núi 1-Hồng Phúc (xã Cát Hanh, cách công trình 9,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2210m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2,5km (đường loại 4; hệ số: 2,5x1,35 = 3,375km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2210m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 6km (đường loại 2; hệ số: 6x0,68 = 4,08km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2210m³/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,718m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
28Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,265m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,099m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
34Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,773m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,986m2
36Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,29m2
37Kẻ ron tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,832m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,849m2
39Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
40Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60,D30 với trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,792m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,697tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,236100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,529m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,907tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,338100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,099m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,67tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,223m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,445m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,788m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,634m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,362m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,625m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,038m3
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
81Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
86Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,348tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,7911m2
88Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,348tấn
89Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m2
90Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V79,41m2
91Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
92Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V84,48m2
93Gia công, sản xuất vách kính khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V168,09m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0121m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V101,821m2
99Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
100Thang lên mái bằng thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V112,967kg
101Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
102Quả cầu trụ Depa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,253m2
104Lắp đặt ống inox 304 D60, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
105Lắp đặt ống inox 304 D30, dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
106Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,...Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
107Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 bậc cấp, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
108Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,23m2
109Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,154m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V533,865m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V502,872m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,414m2
114Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V478,845m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24,567m2
116Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,846m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V721,399m2
118Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,102m2
119Ốp gạch inax tường trụ, cột, inax-355/viz-10n(công tác này định mức đã bao gồm vữa trát lót, và xi măng để ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,345m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V360,362m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V631,111m2
122Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,53m2
123Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,265m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V568,388m
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,82m
126Kẻ roon lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m
127Đắp logo chữ thập đỏ trang trí tường sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,125m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,95m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,365m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,14m2
132Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ (nhân công nhân hệ số 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
133Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,035m2
134Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
135Thép D6 neo ống thoát nước mái vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2kg
136Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
137Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
138Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
140Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
141Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
142Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
143Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-600V/3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W panasonicMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W panasonicMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Lắp đặt dây đơn E.10 (đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
23Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
24Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
29Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
31Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Kẹp răng đấu nối TTD-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h(Reetech RT9/RC9BM9 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h(Reetech RT12/RC12BM9 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38"Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU/h(Reetech RT24/RC24BM9 hoặc tương đương)"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
40Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cụm
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
48Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V142m
49Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=32m, LIVA LAP-CX040Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
5Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
6Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Đầu cốt đồng M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
10Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
7Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
E PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
7Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D42mm12cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
13Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Lắp đặt co răng trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt Y nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt van nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt ren ngoài hai đầu nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
39Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ loại inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Bộ xả Lavabo sứ loại inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Dây cấp nước Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V16dây
46Vòi rửa Lavabo sứ bằng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V16vòi
47Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Bộ xả chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
50Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30Mô tả kỹ thuật theo chương V3vòi
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa inox D27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
55Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
56Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inaxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic (GP-20HCN1SVN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Phao điện chống cạn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Phao cơ chống tràn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,181m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
15Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
26SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
32Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ DÂN QUÂN Y KẾT HỢP
1Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V48,645m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3577m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7329m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
5Tháo dỡ khung hoa bào vệ cửa bằng thép hộp để cạo, chà vệ sinh sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị răng nứt, bong dộp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V252,9662m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,936m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,358m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,091m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,678m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,5789m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,645m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
18Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9555m2
19Gia công, sản xuất cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
20Gia công, sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
24Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6446m2
25Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V21,526m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, cạo, chà vệ sinh rêu mốc, hoen ố trong lòng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,1406m2
3Tháo dỡ khung hoa bào vệ cửa bằng thép hộp để cạo, chà vệ sinh sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,4587m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,972m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị răng nứt, bong dộp,...Mô tả kỹ thuật theo chương V15,175m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V413,395m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,927m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40, tính láng dày 2cm (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,526m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,667m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,175m2
13Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,39m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,3726m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,5597m2
16Vệ sinh các cửa đi cửa sổ hiện trạng (nhân công 3,0/7 - nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
17Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,145m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,9721m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,459m2
20Cắt lan can ram dốc và vệ sinh chà sạch lan can inox theo chi tiết cải tạo lan can (nhân công 3,0/7- nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
21Nắp chụp đầu inox 304 bịt đầu ống lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8945100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,43361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,701m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0057m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5139tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5472100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,199100m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8185m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4668m3
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8717100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7819m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4759100m2
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8678m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3728m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
33Gia công cổng sắt; phần khung sườn bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
34Gia công cổng sắt; phần khung hoa bên trong bằng thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
35Tiện chông vát nhọn, chông thép cánh cổng và tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V832cai
36Lắp đặt bộ bản lề liên kết cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt bánh xe cao su cứng chịu tải (bánh xe đỡ cánh cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Gia công chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,161m2
40Lắp dựng khung sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V40,08m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5708m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,1132m2
43Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V565,6651m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2747m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; đắp vữa xi măng giữ chông thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V59,675m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4192m2
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu xám trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
53Đắp phào chỉ đầu trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,68m
55Ốp chân tường rào Tiết diện gạch ≤ 0,036m2; đá bóc 200x70 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
56Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
58Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ CÁT'', chữ cao 130, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRẠM Y TẾ XÃ CÁT TÂN'', chữ cao 180, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' ĐỊA CHỈ: XÃ CÁT TÂN, HUYỆN PHÙ CÁT, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,7637m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V735,8558m2
J SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4037100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3918100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
5Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại Núi 1-Hồng Phúc (xã Cát Hanh, cách công trình 9,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2,5km (đường loại 4; hệ số: 2,5x1,35 = 3,375km)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 6km (đường loại 2; hệ số: 6x0,68 = 4,08km)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9210m³/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,84761m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6558m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x20 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0248m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,269m3
13Xây móng bằng gạch không nung 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7935m3
14Đệm cát sân gạchMô tả kỹ thuật theo chương V55,1173m3
15Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,775m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,807m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,9939m2
20Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
21Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,994m2
23Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc namMô tả kỹ thuật theo chương V38,2665m3
K NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9063m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Gia công khung sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,73841m2
7Bu lông M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đảm ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô nhỏ, tính chất, giá trị tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy truong 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng;Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng Phòng cháy chữa cháy;Có đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống quản lý của sở chuyên ngành xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước 2 có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực ≥ 03 tháng33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực ≥ 03 tháng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).33
6 Đội trưởng thi công 1 có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)1
3 Máy lu Công suất ≥ 135 CV, (Đơn vị: máy)1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)3
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)3
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)3
8 Máy bơm nước Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái)3
9 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)3
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)3
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)2
13 Máy vận thăng Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
14 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)2
15 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)1
16 Máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái)1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, (Đơn vị: cái)1
18 Giàn giáo Bằng thép, (Đơn vị: bộ)200
19 Ván khuôn Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->