Gói thầu: Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858921-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:27:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,354,271,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, kéo rải căng dây, lắp dựng cột, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc hoặc máy đào dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bàn ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn, đầm rùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Lắc tay Typho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay Typho 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Guốc trèo 100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 6,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 6.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 (Xã Yên Thường, Dương Hà, Phù Đổng, Dương Xá, Dương Quang, Lệ Chi, Bát Tràng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật theo Phụ lục yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị và các chỉ dẫn tại muc 3 phần II chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606
Email; [email protected]
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kế hoạch vật tư- Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Phù Đổng 18 | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 54 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| G | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 540 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 37 | cái | |
| H | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| J | Vật liệu | |||
| K | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,37 | kg |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,65 | kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 6 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,88 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 10 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 11 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,69 | kg |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 14 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | quả |
| 15 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 23 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 28 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| M | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,1 | kg |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Sơn lại số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cột |
| N | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| O | Vật liệu | |||
| P | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 423 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| Q | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 4 | hòm | |
| R | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| S | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| T | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| U | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 1 | bộ | |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| W | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| X | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| Y | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| Z | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| AA | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| AB | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| AC | Hạng mục 2: TBA Dương Hà 9 | |||
| AD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AE | Thiết bị | |||
| AF | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 2 | bộ 3 pha | |
| AG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| AH | Vật liệu | |||
| AI | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 2.472 | m | |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 49 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| AK | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 358 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 34 | cái | |
| AL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AM | Thiết bị | |||
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| AO | Vật liệu | |||
| AP | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 5 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 775,44 | kg |
| 6 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,32 | kg |
| 7 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2 | kg |
| 8 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,72 | kg |
| 9 | Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,05 | kg |
| 10 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,42 | kg |
| 11 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,66 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,8 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,22 | kg |
| 14 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | quả |
| 15 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | chuỗi |
| 16 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 20 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,44 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,69 | kg |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,5 | kg |
| 13 | Thang trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,38 | kg |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 15 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 16 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 17 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 25 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AR | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,08 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Sơn lại số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cột |
| AS | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AT | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại xà XNL1 | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 130 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 8 | hòm | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| AU | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| AV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| AW | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà X2 | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| AX | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| AY | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 42 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 4 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 12 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| AZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| BA | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| BB | Công tác phát quang hành lang tuyến | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 25 | cây | |
| BC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| BD | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BE | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BF | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BG | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BH | Hạng mục 3: TBA Phù Đổng 21 | |||
| BI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BJ | Thiết bị | |||
| BK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| BL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1CC)- Điều chuyển tận dụng | 1 | tủ | |
| BM | Vật liệu | |||
| BN | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 3 | bộ | |
| BO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 35 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| BP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BQ | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| BR | Vật liệu | |||
| BS | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 3 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 10 | Vỏ TBA Kios kích thước dài x rộng x cao : 3.3*2.1*2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ TBA Kiost (di động) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 15 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BU | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| BV | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 30 | m | |
| BW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| BX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| BY | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| BZ | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| CA | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| CB | Hạng mục 4:TBA Dương Quang 13 | |||
| CC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CD | Thiết bị | |||
| CE | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| CF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| CG | Vật liệu | |||
| CH | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.638 | m | |
| CI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 54 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| CJ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 128 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 16 | cái | |
| CK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CL | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| CM | Vật liệu | |||
| CN | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 6 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,64 | kg |
| 7 | Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,32 | kg |
| 8 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,58 | kg |
| 9 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,72 | kg |
| 10 | Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,7 | kg |
| 11 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,21 | kg |
| 12 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,92 | kg |
| 13 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,66 | kg |
| 14 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,2 | kg |
| 15 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | quả |
| 16 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 23 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| CO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,88 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 13 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,69 | kg |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 15 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 16 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | quả |
| 17 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 25 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CP | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,04 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Sơn lại số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| CQ | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| CR | Thiết bị | |||
| CS | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| CT | Vật liệu | |||
| CU | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 180 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà Pi | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 24kV | 3 | bộ | |
| CV | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| CW | Vật liệu | |||
| CX | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| CY | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| CZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 24 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 3 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 8 | bộ | |
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| DB | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| DC | Công tác phát quang hành lang tuyến | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 50 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 11 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 2 | cây | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 2 | cây | |
| DD | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| DE | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| DF | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| DG | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| DH | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| DI | Hạng mục 5: TBA Trùng Quán 11 | |||
| DJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DK | Thiết bị | |||
| DL | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| DN | Vật liệu | |||
| DO | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| DP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 49 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| DQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 50 | cái | |
| 2 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 527 | m | |
| DR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DS | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| DT | Vật liệu | |||
| DU | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,18 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2 | kg |
| 5 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,79 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 7 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,4 | kg |
| 8 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,92 | kg |
| 9 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 10 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,65 | kg |
| 12 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | quả |
| 13 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 17 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,125 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.980 | viên |
| 22 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| DV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,44 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,69 | kg |
| 11 | Thang trèo tram biến áp 12 ( TT-TBA-12) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,38 | kg |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,5 | kg |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 15 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 22 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 27 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,04 | kg |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,96 | kg |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 8 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| DX | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| DY | Thiết bị | |||
| DZ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| EA | Vật liệu | |||
| EB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 140 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây AC-70 | 150 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 30 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 24kV | 3 | bộ | |
| EC | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| ED | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà Pi (XTG) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| EE | CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EF | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 240 | m | |
| 2 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 3 | Tiếp địa RC-1a | 1 | bộ | |
| 4 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất | 3 | m | |
| 5 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 45 | m | |
| 6 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (sát bó vỉa) | 62 | m | |
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| EH | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| EI | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 32,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 40,3 | m2 | |
| EJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EK | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| EL | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| EM | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| EN | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| EO | Hạng mục 6: TBA Lệ Chi 5 | |||
| EP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EQ | Thiết bị | |||
| ER | Thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| ES | Vật liệu | |||
| ET | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 591 | m | |
| EU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 54 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| EV | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 363 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 24 | cái | |
| EW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EX | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| EY | Vật liệu | |||
| EZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,37 | kg |
| 4 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,24 | kg |
| 5 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3 | kg |
| 6 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | quả |
| 7 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | chuỗi |
| 8 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| FA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,88 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 11 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 12 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,69 | kg |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 15 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | quả |
| 16 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 24 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 27 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| FB | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| FC | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FD | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 9 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 2 | bộ | |
| FE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| FF | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 2 | móng | |
| FG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FH | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| FI | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FJ | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FK | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FL | Hạng mục 7: TBA Bát Tràng 20 | |||
| FM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FN | Thiết bị | |||
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| FP | Vật liệu | |||
| FQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 49 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| FR | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 375 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 32 | cái | |
| FS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FT | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| FU | Vật liệu | |||
| FV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,44 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,69 | kg |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,5 | kg |
| 13 | Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,38 | kg |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 15 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 16 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 23 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 28 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| FW | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,04 | kg |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 8 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 9 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| FX | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT12 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| FZ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| GA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GB | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| GC | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| GD | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| GE | Hạng mục 8: TBA Dương Xá 22 | |||
| GF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GG | Thiết bị | |||
| GH | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| GI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| GJ | Vật liệu | |||
| GK | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 29 | m | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| GL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 63 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4 | m | |
| GM | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 121 | m | |
| GN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 132 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 8 | cái | |
| GO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GP | Thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| GQ | Vật liệu | |||
| GR | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 3 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 5 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,07 | kg |
| 6 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,79 | kg |
| 7 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,09 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,18 | kg |
| 9 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,79 | kg |
| 10 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,65 | kg |
| 12 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,075 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | viên |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| GS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm xây (GĐ-CMM-BL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,03 | kg |
| 4 | Cửa TBA (sắt) (132,22kg/bộ) (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,22 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 6 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| GT | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Côliê ôm cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2 | kg |
| 3 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,941 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| GU | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,88 | kg |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | kg |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Sơn lại số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cột |
| GV | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| GW | Vật liệu | |||
| GX | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 66 | m | |
| GY | CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GZ | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 52 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 1 | bộ | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 25 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 15 | m | |
| HA | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12 | m | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| 3 | Bệ đỡ máy biến áp | 1 | bệ | |
| 4 | Bệ đỡ tủ hạ thế TBA | 1 | bệ | |
| 5 | Xây tường gạch bao quanh trạm (Cao 1,8m: Móng 0,22; tường 0,11 vữa xi măng Mác 50) | 15 | md | |
| HB | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 84 | m | |
| 2 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch Block | 8 | m | |
| 3 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal | 5 | m | |
| HC | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| HD | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| HE | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 6 | m2 | |
| HF | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 3,84 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 2,5 | m2 | |
| HG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HH | Vận chuyển - Thiết bị TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HI | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HJ | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HK | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HL | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| HM | Hạng mục 9: Lắp đặt bổ sung dây chống sét các lộ ĐDK E1.38 | |||
| HN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HO | Vật liệu | |||
| HP | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chi tiết nối tiếp địa thiết bị thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 790,994 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa RC1 (L63x63x6 dài 2,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.001 | kg |
| 3 | Đai thép không rỉ+ Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) 89,11kg/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22): 104,24kg/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,24 | kg |
| 6 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) 92,79kg/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,58 | kg |
| 7 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) 118,96 kg/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,96 | kg |
| 8 | Xà chống sét CS4.1 (MKNN)- (01 mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.038,18 | kg |
| 9 | Xà chống sét CS1 (MKNN) - 2*U120- CS 1 (2 mạch): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.092,1 | kg |
| 10 | Xà chống sét CS3 (MKNN) - 1*U120- CS 3 (2 mạch): | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.339,66 | kg |
| 11 | Xà phụ 3 pha (25,18kg/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,18 | kg |
| 12 | Khóa đỡ dây chống TK (35-50) + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 13 | Khóa néo dây chống TK (35-50) + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 14 | Dây chống sét TK-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.719 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 16 | Ghíp đấu dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 17 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | sứ |
| HQ | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| HR | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại CDPT 24kV-630A | 2 | bộ | |
| HS | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo xà sắt (X2); trên cột | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV | 16 | sứ | |
| 3 | Tháo sứ chuỗi 24kV | 6 | chuỗi | |
| HT | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 332 | m | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa | 70 | cọc | |
| HU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HV | Vật liệu -Tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| HW | Hạng mục 10 : Tuyến cáp ngầm từ cột 1 đến cột 04 lộ 480E1. 38 (TBA Yên Viên 3) | |||
| HX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HY | Vật liệu | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | bộ | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 4 | bộ | |
| HZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IA | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,7 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 6 | Xà bắt TU (X-TU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,69 | kg |
| 7 | Giá bắt ReCloser (X-RE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,04 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,18 | kg |
| 9 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,4 | kg |
| 10 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,72 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,22 | kg |
| 13 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | quả |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,83 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 513 | viên |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| IB | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| IC | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại RMU 24kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| ID | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 86 | m | |
| IE | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| IF | Vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 156 | m | |
| 2 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 6 | bộ | |
| IG | CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 61 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 57 | m | |
| IH | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 27,36 | m2 | |
| II | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IJ | Vật liệu - Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| IK | Hạng mục 11: Cải tạo tuyến cáp ngầm TBA Ga Yên Viên | |||
| IL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IM | Vật liệu | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | bộ | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| IN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IO | Thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng CT 5 dùng cho Rơle | 1 | bộ 3 pha | |
| IP | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2 | kg |
| 6 | Xà bắt TU (X-TU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,69 | kg |
| 7 | Giá bắt ReCloser (X-RE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,04 | kg |
| 8 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 9 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,11 | kg |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,98 | kg |
| 12 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 13 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,03 | m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 20 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | viên |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| IQ | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| IR | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại RMU 24kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ (3 pha) | |
| IS | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 63 | m | |
| IT | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| IU | Vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 85 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| IV | CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 34 | m | |
| 2 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng | 6 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp | 45 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 20 | m | |
| IW | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 26 | m2 | |
| IX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IY | Vật liệu - Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IZ | Hạng mục 12: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ TBA Dương Xá 1 đến TBA Bát Tràng 20 | |||
| JA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JB | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 2 | bộ 3 pha | |
| JC | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 5 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 6 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | bộ | |
| 7 | Làm Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | bộ | |
| JD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JE | Thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng CT 5 dùng cho Rơle | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| JF | Vật liệu | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5 | m |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 8 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,95 | kg |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | kg |
| 10 | Giá bắt ReCloser (X-RE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,04 | kg |
| 11 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,07 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,54 | kg |
| 13 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,79 | kg |
| 14 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 15 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 16 | Tiếp địa RC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,72 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,65 | kg |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,11 | kg |
| 19 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | quả |
| 20 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 21 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 25 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 26 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,325 | m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.590 | viên |
| 31 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| JG | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| JH | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại RMU 24kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| JI | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 728 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 60 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà XSI | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà XHĐC+CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà cầu dao phụ tải, đầu cáp XCD+HĐC | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 4 | sứ | |
| JJ | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| JK | Vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 1.078 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT14m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1 | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 13 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XTG | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 50 | sứ | |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 36 | bộ | |
| JL | CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 680 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 | 1 | móng | |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | 5 | bệ | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa RC-1a | 1 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 14 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 25 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi | 170 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng | 8 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng mép bó vỉa | 475 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp | 10 | m | |
| 14 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 128 | m | |
| JM | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block thu hồi cáp | 81,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt bê tông nền TBA | 3,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng mép bó vỉa | 190 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 51,2 | m2 | |
| JN | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JO | Vật liệu -Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JP | Hạng mục 13: Cải tạo đoạn tuyến ĐDK, CN Liên Đàm | |||
| JQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JR | Thiết bị | |||
| JS | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 35kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| JT | Vật liệu | |||
| JU | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | bộ | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| JV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JW | Vật liệu | |||
| JX | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 6 | Xà bắt TU (X-TU) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,69 | kg |
| 7 | Xà đỡ SI cột đơn 35kV (XSI-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,38 | kg |
| 8 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,64 | kg |
| 9 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,54 | kg |
| 10 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,79 | kg |
| 11 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 12 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | quả |
| 13 | Sứ cách điện thủy tinh 35kV-120N (không phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Dây buộc cổ sứ Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,975 | m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 245 | m |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.205 | viên |
| 23 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| JY | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột kép ngang 35kV (XCD-KN-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,02 | kg |
| 4 | Xà đỡ SI cột đơn 35kV (XSI-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,38 | kg |
| 5 | Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-XT-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,16 | kg |
| 6 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,28 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 35kV (XN-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,78 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (XNC-35) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,72 | kg |
| 9 | Xà chữ Z cột đơn sứ chuỗi XNC-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,61 | kg |
| 10 | Xà chữ Z sứ chuỗi cột kép dọc XNC-KD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,77 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,54 | kg |
| 12 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,79 | kg |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 14 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 15 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,9 | kg |
| 16 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,66 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,2 | kg |
| 18 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 19 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | quả |
| 20 | Sứ cách điện thủy tinh 35kV-120N (không phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Chuỗi |
| 21 | Dây buộc cổ sứ Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 22 | Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| JZ | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| KA | Thiết bị | |||
| KB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Biến dòng điện 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại biến điện áp BU-22kV | 1 | bộ | |
| KC | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| KD | Vật liệu | |||
| KE | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 269 | m | |
| KF | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây ACSRE/XLPE-150 | 1.638 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cột BTLT-16-TD | 9 | cột | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cột BTLT-14-TD | 2 | cột | |
| KG | CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KH | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 253 | m | |
| 2 | Bệ giữ cáp chân cột | 2 | bệ | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 245 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 45 | m | |
| KI | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 3 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 8 | bộ | |
| KJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| KK | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| KL | Vật liệu -Tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| KM | Hạng mục 14: Liên thông lộ 474E1.47 và 477E1.38 | |||
| KN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KO | Thiết bị | |||
| KP | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| KQ | Vật liệu | |||
| KR | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | bộ | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| KS | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.362 | m | |
| KT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KU | Vật liệu | |||
| KV | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,7 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 6 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2 | kg |
| 7 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,18 | kg |
| 8 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 9 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,76 | kg |
| 10 | Gông cột kép LT18m (GC-18) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,35 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,65 | kg |
| 12 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | quả |
| 13 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,85 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630 | viên |
| 25 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| KW | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,24 | kg |
| 4 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,95 | kg |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,82 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,45 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,55 | kg |
| 8 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | quả |
| 9 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Chuỗi |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| KX | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| KY | Thiết bị | |||
| KZ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| LA | Vật liệu | |||
| LB | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 83 | m | |
| LC | CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LD | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 74 | m | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 3 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 1 | bộ | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 70 | m | |
| LE | Phần xây dựng tuyến đường dây | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 4 | móng | |
| 3 | Tiếp địa RC-1a | 7 | bộ | |
| LF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| LG | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LH | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| LI | Hạng mục 15: Di chuyển TBA Dương Xá 14 | |||
| LJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LK | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 651 | m | |
| 2 | Lắp đặt Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | 92,79 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 188,48 | kg | |
| 4 | Lắp đặt Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m | 58,4 | kg | |
| 5 | Lắp đặt Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | 134,44 | kg | |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa RC-1a | 64,95 | kg | |
| LL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.4m (XPI-2.4) | 55,34 | kg | |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| LM | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 435 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 47 | cái | |
| LN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LO | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,92 | kg |
| 4 | Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,44 | kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 6 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| LP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 4 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 5 | Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | kg |
| 6 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 7 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| LQ | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,18 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Sơn lại số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cột |
| LR | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| LS | Thiết bị | |||
| LT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| LU | Vật liệu | |||
| LV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| LW | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| LX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | sứ | |
| LY | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 - kè một bên | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa RC-1a | 3 | bộ | |
| MA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| MB | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| MC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| MD | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| ME | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| MF | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| MG | Hạng mục 16: Di chuyển TBA Lệ Chi 15 | |||
| MH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MI | Thiết bị | |||
| MJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ 3 pha | |
| MK | Vật liệu | |||
| ML | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) | 86,16 | kg | |
| 2 | Lắp đặt Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | 188,48 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | 89,82 | kg | |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa RC-1a | 64,95 | kg | |
| MM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 139,48 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4) | 38,44 | kg | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4) | 34,33 | kg | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4) | 46,19 | kg | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 28,42 | kg | |
| 7 | Lắp đặt Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | 36,69 | kg | |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 9 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| MN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 8 | cái | |
| MO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MP | Vật liệu | |||
| MQ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,44 | kg |
| 4 | Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 6 | Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | chuỗi |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| MR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 7 | Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,68 | kg |
| 8 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 9 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| MS | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,04 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| MT | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| MU | Thiết bị | |||
| MV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| MW | Vật liệu | |||
| MX | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 566 | m | |
| MY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 382 | m | |
| MZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| NA | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| NB | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 kè một bên | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa RC-1a | 3 | bộ | |
| NC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| ND | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| NE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| NF | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| NG | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| NH | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| NI | Hạng mục 17: Di chuyển TBA Thôn Gia Lâm | |||
| NJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NK | Vật liệu | |||
| NL | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | 92,79 | kg | |
| NM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | 76,88 | kg | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | 35,86 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 48,27 | kg | |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 5 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| NN | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 8 | cái | |
| NO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NP | Vật liệu | |||
| NQ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,24 | kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| NR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | kg |
| 4 | Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 5 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| NS | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| NT | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| NU | Thiết bị | |||
| NV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| NW | Vật liệu | |||
| NX | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150 | 210 | m | |
| NY | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 270 | m | |
| NZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 7 | sứ | |
| OA | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| OB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 12 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| OC | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| OD | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 1 | móng | |
| OE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| OF | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| OG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| OH | Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| OI | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| OJ | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| OK | Hạng mục 18: Di chuyển TBA Xuân Dục 3 | |||
| OL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OM | Vật liệu | |||
| ON | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| OO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 85,6 | m | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (GĐ-Tủ HT) | 34,39 | kg | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 104,7 | kg | |
| 4 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | 17,49 | kg | |
| OP | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 100 | m | |
| OQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OR | Vật liệu | |||
| OS | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | viên |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| OT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| OU | Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 2 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| OV | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI | |||
| OW | Thiết bị | |||
| OX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| OY | Vật liệu | |||
| OZ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 30 | m | |
| PA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| PB | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| PC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 42 | m | |
| PD | CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| PE | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 20 | m | |
| 2 | Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 10 | m | |
| PF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| PG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PH | Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 0,5 | ca | |
| PI | Vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 0,5 | ca | |
| PJ | Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| PK | PHẦN NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PL | Công tác móng, nền. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,704 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,118 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 0,679 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,61 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,226 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,188 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,079 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,067 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 21,697 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,281 | m2 | |
| 19 | Lưới chắn bằng thép nắp hố dầu | 1,22 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,635 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,036 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,445 | m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 17 | cái | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,178 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,781 | m3 | |
| PM | Công tác bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,058 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,974 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 23,952 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,78 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| PN | Công tác xây tường | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,489 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,654 | m3 | |
| PO | Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,597 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,106 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,084 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,683 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,435 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,765 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,219 | m3 | |
| PP | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá GRANIT, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 16,644 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,36 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 6,6 | m2 | |
| 5 | Cửa kính chịu lực dày 10mm (đầy đủ phụ kiện) | 6,84 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,84 | m2 | |
| 7 | Cửa cuốn kèm mô tơ | 8,55 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,55 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ + cửa đi bằng nhôm kính xingfa,chịu lực | 4,635 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,64 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cửa thép buồng MBA | 4,5 | m2 | |
| 12 | Khóa minh khai cổng chính | 1 | cái | |
| 13 | Cửa sổ Lam bê tông cốt thép | 1 | cái | |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | 7,704 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,28 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,98 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,365 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 9,944 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 9,724 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 41,958 | m2 | |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 21,303 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,384 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,192 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,007 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,283 | m2 | |
| PQ | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,173 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,173 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 11,52 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,393 | 100m2 | |
| PR | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 4 | Colie bắt ống nhựa vào cột | 12 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| PS | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1000L ngang | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Lavabor loại 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt giá treo và gương treo tường | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | 0,24 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 3 | cái | |
| 19 | Phễu chắn rác thoát sàn | 1 | cái | |
| PT | Phần điện chiếu sáng nhà trạm | |||
| 1 | Hộp dựng áp tô mát loại 6 modul | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 3 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 35 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 0,2– | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| PU | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 2 | bộ | |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, kéo rải căng dây, lắp dựng cột, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Cẩu tự hành 5-12 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc hoặc máy đào | Máy xúc hoặc máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy tời điện | Máy tời điện ≥ 5T | 2 |
| 5 | Bàn ra dây | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn, đầm rùi) | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | 6 |
| 9 | Palăng xích | Palăng xích 5 tấn | 5 |
| 10 | Lắc tay Typho | Lắc tay Typho 1,5 tấn | 5 |
| 11 | Guốc trèo | Guốc trèo 100kg | 15 |
| 12 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 3 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 14 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 15 | Máy phát điện | Máy phát điện 6,5KVA | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 2.5KW | 2 |
| 17 | Máy hàn | Máy hàn 6.5kW | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi