Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864829-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 17:01:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,660,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà văn hóa xã Việt Hồng. Hạng mục: Nhà 6 gian 02 tầng và các công trình phụ trợ (nhà để xe, nhà vệ sinh, sân bê tông)
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 06 gian
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8646m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,362m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,72m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4716100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7016100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vđào/3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,72m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4783m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7493m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,4582m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,141m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3366m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6795m3
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,725m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,45m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn- vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6493m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2544m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,58m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1472m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9162m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0705tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8366tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8286tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1167tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4524tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4415tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2816100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5719100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6289100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,485m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3178m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,715m3
36Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4312m3
37Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5015m3
38Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3153m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2005m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5815m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7124m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,488m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2708m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7594m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5108m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8776m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2881m3
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7521m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0516m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1321cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,981tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0777tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1859tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0363tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6095tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2186tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4534tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0939tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4312tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7133tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,458tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1097tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1789tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7208tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1317tấn
71Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,403100kg
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6882100m2
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7078100m2
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2215100m2
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1383100m2
76Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4581100m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
78Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0011100m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3537100m2
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3764100m2
81Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2612100m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2486100m2
83Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2717tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2717tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,51m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1099100m2
87Móc khóa, bản lề cánh cửa tôn ra ngoài mái ra sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,21m2 cấu kiện
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,32m2
90Thép hộp trang trí máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
91Con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
93Vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,07m2
94Phụ kiện khóa, chốt, tay nắm mua thẳng cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
95Phụ kiện khóa, chốt, tay nắm mua thẳng cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
96Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,901m2
97Lan can cầu thang bằng Inox mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
98Lan can hành lang sắt hộp (30x30mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2m2
100Hoa sắt cửa sổ mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1952m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,708m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,56m2
104Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,68m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,38m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,182m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật636,368m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,486m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,528m2
112Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,0932m2
113Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,0749m2
114Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2878m2
115Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,705m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,452m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,496m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,692m2
119Trát trần, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,2413m2
120Trát trần, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,3168m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,998m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,9634m2
123Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9402m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,819m2
125Lưỡi chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
126Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
127Gắn quả cầu hồ lôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
128Gia công sắt chèn bậc thang lên mái thép tròn đường kính d=18 mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bậc
129Gia công lắp đặt cửa mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cửa
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4m
131Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4m
132Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
133Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6831m2
135Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,723m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.493,919m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0438100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3801100m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2935100m2
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Tử điện bằng tôn mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
151Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
160Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
161Đê âm tường bẳng điện công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
162Đế aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
163Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cuộn
165Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Túi
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,064m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,688m3
168Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
169Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
170Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
173Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Cọc đỡ thép đường kính 8mm; L=250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140Cọc
175Mối nối đồng M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
176Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
177Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
178Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
179Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4gChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bình
180Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Hộp
B Nhà để xe 03 gian
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8016m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4224m3
8Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2912m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6816tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6816tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
12Sản xuất xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 50x50x1,1TLR:2,12/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9024100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,8m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9433m3
18Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2133m3
C Sân bê tông
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,12m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1294100m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5184100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,92m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,9607m3
7Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,912m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Cột điện hạ áp mua thẳng bao gồm công vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,096m3
13Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
14Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,201m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0601100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0601100m3
D Nhà tắm và vệ sinh 03 gian
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,032m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,656m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4176m3
5Lát gạch chỉ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2489m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,616m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4368m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4368m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1717m3
16Lớp lọc than củi dàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2018m3
17Lớp lọc than xỉ dàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2018m3
18Lớp lọc gạch vỡ 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2018m3
19Lớp lọc gạch vỡ 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2018m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
22Ống sành mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2016100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6264m3
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9804m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6503m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1078m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2289m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2939tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2245100m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0693m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8733m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,792m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,874m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3016m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2854m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,88m
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,292m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5288m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
50Cửa đi, cửa thép pano tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
51Cửa chớp lật mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5594m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,792m2
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
55Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
58Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4181100m
61Tê nhựa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Tê nhựa D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Tê nhựa D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Cút nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Cút nhựa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
66Khóa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3267100m
69Cút D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Phễu thu sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Máy bơm mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
3 Đầm cóc ≥70kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy trộn ≥250L1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
8 Máy hàn ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->