Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp đi thôn Cốc Phương, xã Bản Lầu nối vào đường Nậm Chảy - Bản Lầu, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867310-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp đi thôn Cốc Phương, xã Bản Lầu nối vào đường Nậm Chảy - Bản Lầu, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210866547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:54:00 đến ngày 2021-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,190,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2285847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.396.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp đi thôn Cốc Phương, xã Bản Lầu nối vào đường Nậm Chảy - Bản Lầu, huyện Mường Khương
Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp đi thôn Cốc Phương, xã Bản Lầu nối vào đường Nậm Chảy - Bản Lầu, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Á Châu; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,642100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,336100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,282100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,114100m3
5Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,02100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,038100m3
7Phá đá nền đường - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,327100m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,54m3
9Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,683100m3
10Đào móng rãnh - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,319100m3
11Phá đá móng rãnh - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724100m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,018100m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,456100m3
14Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,846100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,369100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,306100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,568100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,168100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,732100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,138100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,576100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,894100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,396100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,946100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,973100m3
26Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,897100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,109100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,939100m3
29Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
30Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621100m3
31San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,448100m3
32Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ, phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363100m3
33Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ, phạm vi ≤700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07100m3
34Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,453100m3
35San kết cấu mặt đường cũ bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,885100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,483100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,483100m2
3Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,483100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT958,313m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,24100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,719m3
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,24100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,342100m2
9Cắt khe coTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,16510m
10Cắt khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,14610m
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82100m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,691100m2
3Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,627100m2
4Bê tông rãnh gia cố M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312,536m3
5Phá dỡ kết cấu cống cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,85m3
6Đào móng cống - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,697100m3
7Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,143100m3
8Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,02m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,203100m2
10Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,41m3
11Bê tông tường M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,56m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,65m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,42m3
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,314tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,815100m2
17Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,77m3
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
21Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT791 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 đoạn ống
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,755m2
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,096100m3
25San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,096100m3
26Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ, phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,719100m3
27San kết cấu phá dỡ bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,719100m3
D CẦU BẢN
1Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
2Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,975tấn
3Bê tông dầm bản M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,35m3
4Ván khuôn dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,463100m2
5Gia công lan can tay vịnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7681m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988100m2
12Ván khuôn móng mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372100m2
13Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,72m3
14Bê tông móng, mố, trụ M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,68m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m2
17Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,573100m3
18Bê tông lót móng thượng lưu, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,92m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493100m2
20Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m2
21Ván khuôn móng dài - ván khuôn chân khay, sân cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
22Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,33m3
23Bê tông tường M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,75m3
24Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,75m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9m3
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257100m2
27Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,569100m2
28Ván khuôn móng dài - ván khuôn chân khay, sân cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,394100m2
29Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9m3
30Bê tông tường M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4m3
31Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,86m3
32Xếp đá khan không chít mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,89m3
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129tấn
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318tấn
35Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
37Bê tông thanh chống, M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,75m3
38Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105tấn
39Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13tấn
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,09m3
41Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m2
42Bê tông lót móng gia cố lòng sân cầu M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
43Bê tông nền M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,14m3
44Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,405100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,041100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3m3
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,46m3
48Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m3
49Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,769100m3
50Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,946100m2
51Đào xúc đất nền đường tạm - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,769100m3
52Vận chuyển đất phá dỡ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,531100m3
E HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391cái
2Làm cột km BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Biển báo chữ nhật S>1m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15biển
6Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24biển
7Cột treo biển báo D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,75md
8Đào móng hộ lan - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,555100m3
9Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,88m3
10Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,498100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,364tấn
12Bê tông tường M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,672m3
13Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,6m2
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,555100m3
15San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,555100m3
F CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng kè vỉa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,428100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,552100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,672100m2
5Thép cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252tấn
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,6m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
8Sơn kè vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m2
9Ống nhựa u.PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
10Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804100m3
11San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2285847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.396.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->