Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thử tải cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867318-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20210800876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:51:00 đến ngày 2021-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,116,403,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.174605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.281.483.000 VND);Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.281.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.844.449.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 4 người, thợ sắt 4 người, thợ cofa 03 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thử tải cọc
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND huyện Ngọc Hiển
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển. - Địa chỉ: Tòa nhà HĐND-UBND huyện Ngọc Hiển, khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. - Số điện thoại: 0290 3719 0290 - 0290 3719 0320. - Fax: 0290 3719 0290. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building, Địa chỉ: Số 02-08, Đường số 1, Khóm 5, Phường 5,Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế Xây dựng Kiến Trúc Xanh, Địa chỉ: Số 83 đường Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, Thành phố Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ, Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc,huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển. - Địa chỉ: Tòa nhà HĐND-UBND huyện Ngọc Hiển, khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. - Số điện thoại: 0290 3719 0290 - 0290 3719 0320. - Fax: 0290 3719 0290. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển. - Địa chỉ: Tòa nhà HĐND-UBND huyện Ngọc Hiển, khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. - Số điện thoại: 0290 3719 0290 - 0290 3719 0320. - Fax: 0290 3719 0290. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT38,908m3
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V của E-HSMT535,3m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT15,6345m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT1,7256100m2
5Trải cao su lót đổ bê tông cọcChương V của E-HSMT0,8325100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4933tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,6123tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,8305tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT3,414100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT361 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,3375m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2738100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1279100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,008m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,9501m3
16Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,27100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0073tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2908tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,6309m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1706tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1205tấn
22Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,6842100m2
23Trải cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,2178100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,8217m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3598100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1894tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6713tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,76m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT40,264m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,0853100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0543tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,0526tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT255,405m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,0075m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3008100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,224tấn
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,8382m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,979m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0979100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5373tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT39,836m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,4385100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,8259tấn
44Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT267,41m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT216,633m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT171,425m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT285,6448m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT889,734m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,1669m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5992tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0421tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,8625100m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,526m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,12m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT9,61tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT2,8861tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT12,4961tấn
58Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1082tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,1082tấn
60Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT3,6165tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,6165tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT556,02081m2
63Lắp dựng cáp thép giằng cánh hạChương V của E-HSMT375m
64Cung cấp bu long neo M16, L=450mmChương V của E-HSMT296cái
65Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,264100m2
66Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,6991100m2
67Lắp đặt ngói bò úp nócChương V của E-HSMT254,6178viên
68Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm (Khoan và bơm dung dịch liên kết thép định mức mỗi lỗ 11,6ml)Chương V của E-HSMT1.312lỗ khoan
69Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (Khoan và bơm dung dịch liên kết thép định mức mỗi lỗ 11,6ml)Chương V của E-HSMT82lỗ khoan
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT433,704m2
71Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT17bộ
72Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT16bộ
73Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT13bộ
74Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT33,893m3
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT68,921m3
76Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT125,64m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT1.468,189m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT212,06m2
79Phá dỡ đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT43,8m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT77,606m2
81Phá dỡ đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT37,945m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,4816m3
83Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,5137m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,4468m2
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,2409m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,5992m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,0525m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,0397m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,1833m3
90Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,1369m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,1925m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,8832m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Chương V của E-HSMT50,766m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT391,346m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT642,288m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT135m
97Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT141,32m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT82m
99Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT10m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V của E-HSMT151,2m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT642,288m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT419,2292m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.819,6064m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT151,26m2
105Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT412m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch nhám)Chương V của E-HSMT270,0736m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V của E-HSMT410,53m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT129,72m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT394,88m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim khung nhôm chìmChương V của E-HSMT209,22m2
111Gia công, lắp dựng giằng thépChương V của E-HSMT1,1511tấn
112Gia công thép gócChương V của E-HSMT0,0309tấn
113Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT43,8m2
114Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT37,945m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT169cái
116Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT81,18m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0444tấn
118Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmChương V của E-HSMT119,1424m2
119Làm vách ngăn bằng tấm cemboard dày 4,5mm (vách ngăn đóng 2 mặt)Chương V của E-HSMT118,84m2
120Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT237,68m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT237,68m2
122Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmChương V của E-HSMT95,42m2
123Sản xuất, lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mmChương V của E-HSMT74,48m2
124Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V của E-HSMT153,36m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT177,1428m2
126Lắp dựng lan can Inox SUS 304Chương V của E-HSMT31,59m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT14,2272m2
128Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,2272m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT41,496m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính 60% diện tích)Chương V của E-HSMT41,4961m2
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT2,57100m
132Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT16cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT16cái
134Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT2.000m
135Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT600m
136Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.500m
137Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
138Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx50mm2Chương V của E-HSMT65m
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đếChương V của E-HSMT146cái
140Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt cheChương V của E-HSMT15cái
141Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt cheChương V của E-HSMT51cái
142Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt cheChương V của E-HSMT10cái
143Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmerChương V của E-HSMT72cái
144Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W)Chương V của E-HSMT158bộ
145Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15WChương V của E-HSMT119bộ
146Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Chương V của E-HSMT160m
147Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng)Chương V của E-HSMT180m
148Lắp đặt tê máng cáp 200x100Chương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt co lơi máng cáp 200x100Chương V của E-HSMT4cái
150Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100Chương V của E-HSMT2cái
151Lắp đặt thang cáp 200x100Chương V của E-HSMT0,15100m
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E-HSMT1.500m
153Lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnChương V của E-HSMT15100m
154Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x250 + thanh BUSBAR 32AChương V của E-HSMT11 tủ
155Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100AChương V của E-HSMT11 tủ
156Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 200AChương V của E-HSMT11 tủ
157Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAChương V của E-HSMT10cái
158Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAChương V của E-HSMT40cái
159Lắp đặt MCB 3P-32A-30kAChương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt MCB 3P-100A-30kAChương V của E-HSMT2cái
161Lắp đặt MCB 3P-200A-30kAChương V của E-HSMT1cái
162Lắp đặt RCD 3P-32A-30mAChương V của E-HSMT6bộ
163Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSMT3cái
164Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địaChương V của E-HSMT3cọc
165Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2Chương V của E-HSMT30m
166Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnhChương V của E-HSMT2100m
167Lắp đặt ống gas máy lạnhChương V của E-HSMT285m
168Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT160m
169Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT32cái
170Lắp đặt HB 2 cực 20AChương V của E-HSMT57cái
171Lắp đặt BOX PVC đấu nốiChương V của E-HSMT57hộp
172Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT8máy
173Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT7máy
174Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTPChương V của E-HSMT2.000m
175Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTPChương V của E-HSMT1.000m
176Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E-HSMT1.500m
177Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifiChương V của E-HSMT5hộp
178Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 linkChương V của E-HSMT1hộp
179Lắp đặt SWITCH nhánh (máy trạm cho mỗi tầng)Chương V của E-HSMT3cái
180Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoạiChương V của E-HSMT39cái
181Lắp đặt ổ cắm RJ45Chương V của E-HSMT95cái
182Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtChương V của E-HSMT16bộ
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT8bộ
184Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiệnChương V của E-HSMT12bộ
185Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT32cái
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
187Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V của E-HSMT21 máy
188Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
189Lắp đặt van nhựa Þ34Chương V của E-HSMT4cái
190Lắp đặt van khoá nước Þ27Chương V của E-HSMT4cái
191Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT2cái
192Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt BOX PVC đấu nốiChương V của E-HSMT4hộp
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V của E-HSMT0,28100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT2,94100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,68100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,24100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V của E-HSMT0,34100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1,85100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V của E-HSMT1,008100m
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V của E-HSMT34cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSMT48cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT14cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V của E-HSMT6cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT66cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT13cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V của E-HSMT62cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT60cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT8cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V của E-HSMT8cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V của E-HSMT8cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT84cái
214Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT80cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT70cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT8cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V của E-HSMT26cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSMT40cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT28cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V của E-HSMT70cái
221Thử tải tĩnh cọcChương V của E-HSMT2tim
B HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V của E-HSMT61bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V của E-HSMT14bộ
4Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT3,25 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2hChương V của E-HSMT19bộ
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Chương V của E-HSMT1.200m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT700m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V của E-HSMT800m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E-HSMT300m
11Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III R70m + chân đỡ, cáp căng, tăng đơ và phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
12Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT70m
13Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT4cọc
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V của E-HSMT0,6100m
15Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT21 máy
17Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V của E-HSMT1,74100m
18Lắp đặt LUPPE DN100Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt van khóa tay gạt DN100Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt chống rung DN100Chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt vòi cứu hỏaChương V của E-HSMT10bộ
27Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V của E-HSMT24cái
28Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyChương V của E-HSMT16cái
30Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT5bộ
31Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT34,7292m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,8438100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1,3875100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1619tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,697tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,3668tấn
37Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT5,95100m
38Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT601 mối nối
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,5625m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT2,7024100m3
41Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3753100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT12,3743m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT16,3375m3
44Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,721100m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,397m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,964100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,2925m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6717100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,9928tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT6,1927tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,7936m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp hồ nướcChương V của E-HSMT0,9886100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT101,79m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT166,63m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT268,42m2
56Gia công nắp thămChương V của E-HSMT0,035tấn
57Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2203tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT20,10491m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V của E-HSMT0,1512100m2
C SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2306100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,0922m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,242m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,0024m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,0587100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0092tấn
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,0848m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,12m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,67m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,568m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,1136100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,276m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,4381100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5818tấn
15Trải cao su đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,9095100m2
16Tháo dỡ nắp đanChương V của E-HSMT150cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1851cấu kiện
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (tận dụng gạch vỡ)Chương V của E-HSMT14,5667m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT14,5667m3
20Trải cao su lótChương V của E-HSMT1,4567100m2
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4884tấn
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mmChương V của E-HSMT0,158100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.174605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.281.483.000 VND);Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.281.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.844.449.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 18 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 4 người, thợ sắt 4 người, thợ cofa 03 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 03 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Khoan cầm tay 0,62 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy khoan đứng 4,5kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy ép cọc trước ≥ 150T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->