Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 23:05:00 đến ngày 2021-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,240,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9893608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.978721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên Công trình Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến chất lượng, trữ lượng vật liệu của các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 561,7333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5907 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,4749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5204 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2295 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9046 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,1288 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,3296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8315 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3541 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,397 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,7281 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,3822 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,1831 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1644 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5449 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1591 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1159 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,569 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6008 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,4396 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5929 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,6243 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,1706 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6447 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1865 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3775 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,826 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0844 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0844 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,992 | 1m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,5502 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5048 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120,3349 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 341,3316 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 211,59 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,088 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,6874 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 444,4578 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 794,4057 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 193 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 179 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,5 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 63,928 | m2 |
| 50 | SX khung trần thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 334,41 | kg |
| 51 | SX khung trần thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 572,108 | kg |
| 52 | Lắp dựng khung thép trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9065 | tấn |
| 53 | Thi công trần bằng tôn vân gỗ dày 0,35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 266 | m2 |
| 54 | Đắp chi tiết chữ nhà văn hóa xã Bình yên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh tấm compact 12mm HPL hoặc tương đương, khung + chân inox 201, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,265 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 125,68 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.229,9534 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 662,6071 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,4845 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,4916 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5115 | m3 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5179 | tấn |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,8106 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5667 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,912 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,0643 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,085 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,085 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,1238 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,1238 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | quả |
| 77 | SXLD ống thép fi 32 thoát tràn sênô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 78 | Trát móc nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 151,42 | m |
| 79 | SXLD cửa đi bằng cửa kính khung nhôm LD, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,68 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm LD, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 81 | SX khung cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.341,6989 | kg |
| 82 | SX sen hoa sắt vuông 12x12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 371,8378 | kg |
| 83 | SX sen hoa sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 720,9048 | kg |
| 84 | Lắp đặt kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,8714 | m2 |
| 85 | Nẹp + giăng cao su | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 899,22 | m |
| 86 | Bật tôn cửa bằng tôn hoa dày 0,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,0752 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 206,7792 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 123,1719 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,628 | m2 |
| 90 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 91 | Chốt cửa đi + cửa sổ (Chốt cửa sắt bảy màu CCN5560S) hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 92 | Bản lề cửa (Bản lề màu đen dài 750mm, rộng 470mm, dày 1.5mm HHL750470), hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 157 | cái |
| 93 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 71,8209 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,631 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3691 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7706 | m3 |
| 97 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,5108 | m3 |
| 98 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,1935 | m2 |
| 99 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,1935 | m2 |
| 100 | Trát granitô chỉ bậc vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,47 | m |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,8382 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,8382 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3938 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6419 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,419 | m2 |
| 106 | Kẻ chỉ chống trơn đường dốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 107 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,6809 | m3 |
| 108 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1534 | m3 |
| 109 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 175,4271 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1818 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5687 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,45 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,9 | m3 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0732 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6 m mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1466 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,3078 | 100m2 |
| 119 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,6 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,6 | m3 |
| 121 | Xây bậc tiêu năng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,92 | m3 |
| 122 | Đào khuôn sân, Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m3 |
| 125 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,8 | 10m |
| B | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x600x250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuyp LED đơn 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 250W (Vonta 04- chip LED SMD hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 100W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 3x16 + 1x10 mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép cọc đồng D18-1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng băng đồng tiếp địa dẹt 40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | 1m3 |
| 26 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189 | kg |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 33 | GC chân bật thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,9387 | 1m2 |
| 35 | Hộp Kiểm tra RTD | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | vị trí |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,4811 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đáy bể | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7305 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể fi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể fi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0581 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,005 | m3 |
| 7 | Xây bể gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7253 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,968 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,968 | m2 |
| 10 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8512 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,3412 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6852 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao DN20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 25/20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu DN40/25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện khu WC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D110 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D76 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D60 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D110/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D90/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Máy bơm sinh hoạt N=200W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa Martin Black Line F9 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Âm ly jarguar 506 N hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Đầu đĩa vi tính 6 số california, hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Míc không dây Shure hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Míc không dây để bàn (cho hội thảo) hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn chủ tọa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế chủ tọa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Bàn thư ký | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế thư ký | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Giá để tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bàn Đại biểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 14 | Ghế Đại biểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 15 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 230 | Cái |
| 16 | Tủ đứng để đồ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tủ để bộ điều khiển âm thanh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Phông hội trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
| 19 | Phông cờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 20 | Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm" | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | md |
| 21 | Bộ Sao Vàng , búa liềm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9893608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.978721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | - Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi