Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868174-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên
Số hiệu KHLCNT 20210834390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 23:05:00 đến ngày 2021-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,326,240,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9893608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.978721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên
Công trình Nhà văn hóa - thể thao xã Bình Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Viện quy hoạch xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Bắc Kạn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến chất lượng, trữ lượng vật liệu của các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V561,7333m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5907100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,4749m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5204100m2
5Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2295tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,9046tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V34,1288m3
10Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3296m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8315100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8915tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,3541tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,397m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,7281m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,3822100m3
17Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,1831m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1644100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5449tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2157tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1591tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,064m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1159100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,569tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6008tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,4396m3
27Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,5929100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,6243tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30,1706m3
30Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6447100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1865tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3775tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,826m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0844tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0844tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V53,9921m2
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,5502m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5048m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120,3349m3
40Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V341,3316m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V211,59m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,088m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V56,6874m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V444,4578m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V794,4057m2
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V193m2
47Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V179m2
48Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,5m2
49Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V63,928m2
50SX khung trần thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V334,41kg
51SX khung trần thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V572,108kg
52Lắp dựng khung thép trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9065tấn
53Thi công trần bằng tôn vân gỗ dày 0,35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V266m2
54Đắp chi tiết chữ nhà văn hóa xã Bình yênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
55SXLD vách ngăn khu vệ sinh tấm compact 12mm HPL hoặc tương đương, khung + chân inox 201, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,265m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V125,68m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.229,9534m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V662,6071m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,4845m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,4916m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,093100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0458tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5115m3
64Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5179tấn
65Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,8106kg
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5667tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V128,9121m2
68Lợp mái bằng tôn múi liên doanhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,0643100m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V79,085m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V79,085m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V129,1238m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V129,1238m2
73Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,4100m
74Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V60cái
75Lắp đặt phễu thu thoát nước máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
76Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20quả
77SXLD ống thép fi 32 thoát tràn sênôTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25cái
78Trát móc nước, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V151,42m
79SXLD cửa đi bằng cửa kính khung nhôm LD, kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,68m2
80SXLD cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm LD, kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,84m2
81SX khung cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.341,6989kg
82SX sen hoa sắt vuông 12x12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V371,8378kg
83SX sen hoa sắt vuông 14x14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V720,9048kg
84Lắp đặt kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V74,8714m2
85Nẹp + giăng cao suTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V899,22m
86Bật tôn cửa bằng tôn hoa dày 0,8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,0752m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V206,77921m2
88Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V123,1719m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47,628m2
90Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
91Chốt cửa đi + cửa sổ (Chốt cửa sắt bảy màu CCN5560S) hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32bộ
92Bản lề cửa (Bản lề màu đen dài 750mm, rộng 470mm, dày 1.5mm HHL750470), hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V157cái
93Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V71,82091m3
94Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,631m3
95Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3691m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7706m3
97Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,5108m3
98Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,1935m2
99Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,1935m2
100Trát granitô chỉ bậc vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V73,47m
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,8382m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,8382m2
103Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,3938m3
104Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6419m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,419m2
106Kẻ chỉ chống trơn đường dốcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,4m
107Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,6809m3
108Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1534m3
109Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V175,4271m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0916100m2
111Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1818tấn
112Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5687m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43cái
114Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,45m3
115Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,9m3
116Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0732100m2
117Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6 m mỗi 1,2 m tăng thêmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1466100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,3078100m2
119Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,61m3
120Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,6m3
121Xây bậc tiêu năng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,92m3
122Đào khuôn sân, Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V91m3
123Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25m3
124Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V50m3
125Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,810m
B CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện 500x600x250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện 200x300x150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
3Lắp đặt đèn tuyp LED đôi 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V36bộ
4Lắp đặt đèn tuyp LED đơn 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W (TLC Việt Nam hoặc tương đương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15bộ
6Lắp đặt đèn pha LED 250W (Vonta 04- chip LED SMD hoặc tương đương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 100WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt công tắc 2 cực 5ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V350m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V450m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
18Lắp đặt dây cáp 3x16 + 1x10 mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V700m
20Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21Lắp đặt đế âm tường Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40cái
22Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40cái
23Gia công, đóng cọc tiếp địa thép cọc đồng D18-1,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cọc
24Kéo rải dây đồng băng đồng tiếp địa dẹt 40x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V25m
25Đào rãnh tiếp địa, Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V481m3
26Lấp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48m3
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V189kg
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V250m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
33GC chân bật thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V220cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,93871m2
35Hộp Kiểm tra RTDTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2vị trí
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,48111m3
2Đắp cát đáy bểTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7305m3
3Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0335100m2
4Cốt thép đáy bể fi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0469tấn
5Cốt thép đáy bể fi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0581tấn
6Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,005m3
7Xây bể gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,7253m3
8Trát tường trong bể dầy 1,0cm VXM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,968m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,968m2
10Lát gạch không nung, vữa lót M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,8512m2
11Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,3412m2
12Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3327tấn
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0311100m2
14Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6852m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0258100m3
17Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,53100m
20Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
21Lắp đặt van phao DN32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt van phao DN20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van xả đáy téc fi 25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt van khóa DN40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt van khóa DN32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van khóa DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 25/20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt côn thu DN40/25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
40Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
42Lắp đặt gương soi đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt phụ kiện khu WCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt phễu thu D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa D110 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa D90 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa D76 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa D60 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09100m
50Lắp đặt ống nhựa D34 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
51Lắp đặt tê nhựa D110/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt tê nhựa D90/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa D60/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa 135 D110Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt cút nhựa 135 D90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
57Lắp đặt cút nhựa D76Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt cút nhựa D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt côn thu D60/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
62Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11 máy
63Máy bơm sinh hoạt N=200WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1máy
D PHẦN THIẾT BỊ
1Loa Martin Black Line F9 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4Chiếc
2Âm ly jarguar 506 N hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Chiếc
3Đầu đĩa vi tính 6 số california, hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Chiếc
4Míc không dây Shure hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Bộ
5Míc không dây để bàn (cho hội thảo) hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Bộ
6Bàn chủ tọaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
7Ghế chủ tọaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Cái
8Bàn thư kýTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
9Ghế thư kýTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
10Bục phát biểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
11Tượng Bác HồTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Chiếc
12Giá để tượng Bác HồTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
13Bàn Đại biểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6Cái
14Ghế Đại biểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12Cái
15Ghế hội trườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V230Cái
16Tủ đứng để đồTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
17Tủ để bộ điều khiển âm thanhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Cái
18Phông hội trườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60m2
19Phông cờTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10m2
20Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm"Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7md
21Bộ Sao Vàng , búa liềmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9893608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.978721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt.1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt.1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->