Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường La Pán Tẩn - Mường Lum, xã La Pán Tẩn, huyện Mường Khương (Hạng mục mặt đường, rãnh thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868084-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường La Pán Tẩn - Mường Lum, xã La Pán Tẩn, huyện Mường Khương (Hạng mục mặt đường, rãnh thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20210866854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 07:31:00 đến ngày 2021-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,052,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6579278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.315855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách vệ sinh-an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường La Pán Tẩn - Mường Lum, xã La Pán Tẩn, huyện Mường Khương (Hạng mục mặt đường, rãnh thoát nước)
Đường La Pán Tẩn - Mường Lum, xã La Pán Tẩn, huyện Mường Khương (Hạng mục mặt đường, rãnh thoát nước)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,918100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,244100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,766100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,623100m3
6Phá đá rãnh - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,844100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,085100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,571100m3
9Đào kết cấu cũ - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,673100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,505100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,078100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,078100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,078100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,699100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,699100m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT459,63m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,626100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,535100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,535100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.129,968m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,457100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,776100m2
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,328m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,668100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,961100m3
26Vận chuyển kết cấu cũ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,673100m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,182100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,182100m3
29San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,651100m3
30San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,091100m3
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,03100m3
2Đào móng - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411m3
3Phá dỡ kết cấu cũ - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,549m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262100m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,211m3
6Đệm VXM, dày 3cm, vữa XM M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,933m2
7Bê tông móng M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,794m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m2
9Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,568m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284100m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38m3
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cấu kiện
14Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,83m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143tấn
18Lắp đặt ống bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,65m2
22Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,055m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,108m3
24Nạo vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,628m3
25Bê tông tấm đan vào nhà dân M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,398tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
28Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m3
29Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541cấu kiện
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585100m3
32Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m3
34San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,039100m3
35San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m3
C RÃNH GIA CỐ + MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,107100m3
2Phá đá rãnh - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465100m3
3Bê tông rãnh M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT357,222m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,53100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,735100m2
6Làm rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.289,97m2
7Đào mương thủy lợi, Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,21m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
9Bê tông mương M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
10Ván khuôn mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
12Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
14Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,213100m3
15San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,213100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465100m3
17Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465100m3
18San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465100m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng kè vỉa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458100m3
2Phá đá móng kè vỉa - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335100m3
4Bê tông kè vỉa M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,627m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,239m3
6Lắp dựng râu thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
7Ván khuôn kè vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,747100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,876m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,325m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,82m2
12Lắp ống nhựa U.PVC D90 thoát nước lưng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,91m
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458100m3
16San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN +ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44biển
4Biển báo chữ nhật STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
5Cột treo biển báo D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,4md
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353cái
7Làm cột km BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Đào móng cọc H - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8961m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,672m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,652m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681cấu kiện
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m2
15Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
16San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
17Đèn cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Barie chắn 2 đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Công trực đảm bảo giao thông (công 3,0/7)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6579278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.315855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách vệ sinh-an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt3
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt5
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt5
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt5
13 Máy nén khí Hoạt động tốt3
14 Máy khoan Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->