Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ thôn Lũng Pâu 1,2 xã Tung Chung Phố đi thôn Ma Lù Thàng xã Pha Long, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868100-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ thôn Lũng Pâu 1,2 xã Tung Chung Phố đi thôn Ma Lù Thàng xã Pha Long, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210866974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 07:26:00 đến ngày 2021-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,333,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4000445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.533.541.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách vệ sinh- an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ thôn Lũng Pâu 1,2 xã Tung Chung Phố đi thôn Ma Lù Thàng xã Pha Long, huyện Mường Khương
Nâng cấp tuyến đường từ thôn Lũng Pâu 1,2 xã Tung Chung Phố đi thôn Ma Lù Thàng xã Pha Long, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH hoạt động xây dựng Nam Dương; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,222100m3
2Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m3
3Đánh cấp bằng máy, đá cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235100m3
5Đánh cấp bằng máy, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,003100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,003100m3
7Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,374100m3
8Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,992100m3
9Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,005100m3
10Phá đá nền đường bằng máy - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,82100m3
12Phá nền đường bằng máy - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,087100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,087100m3
14Đào rãnh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,367100m3
15Đào rãnh - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
16Phá đá rãnh - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m3
17Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m3
18Phá đá rãnh - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995100m3
19Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995100m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,36100m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
22Phá đá khuôn đường - Cấp đá IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286100m3
23Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286100m3
24Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,522100m3
25Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,522100m3
26Đào hữu cơ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,507100m3
27Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,218100m3
28Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,426100m2
29Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,426100m2
30Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,426100m2
31Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815,969m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,332100m2
33Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,332100m2
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,332m3
35Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,314100m2
36Cắt khe coTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,910m
37Cắt khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5510m
38Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,038100m3
39Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,191100m3
40Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,602100m3
41Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,828100m3/1km
42San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,432100m3
43Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,593100m3
44Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,941100m3/1km
45San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,919100m3
46Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,542100m3
47Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,87100m3
48Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,718100m3
49Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8100m3/1km
50San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,026100m3
B THOÁT NƯỚC
1Nạo vét cống - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,331m3
2Đào móng, Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,827100m3
3Phá đá móng, Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,164100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,17m3
7Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,08m3
8Xếp đá khan không chít mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,22m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,63m3
10Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,4m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,845100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m3
13Ống thoát nước u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,8md
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m
15Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,25m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,399100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,973tấn
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75mối nối
19Lắp đặt ống bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT831 đoạn ống
20Đào móng thoát nước rãnh dọc - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,017100m3
21Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.884,413m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,966100m2
23Ván khuôn thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,745100m2
24Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,183m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,332100m3
26San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,666100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,442100m3
28San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288100m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
3Trụ đỡ biển báo D=80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216m
4Biển báo tam giác A=700mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
5Biển báo hình chữ nhật STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT356cái
7Làm cột km BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Đào móng cọc H - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2161m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76m3
10Bê tông cọc H M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,741m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m2
13Lắp dựng cọc HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191cấu kiện
14Sơn cọc HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,36m2
15Đào móng kè vỉa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,847100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,77m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
19Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,667m2
20Bê tông kè vỉa, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,83m3
21Thép cắm kè vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
22Ván khuôn kè vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,279100m2
23Sơn kè vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,052m2
24Ống nhựa u.PVC thoát nước D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,59md
25Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531100m3
26San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m3
D KÈ RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3141 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4000445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.533.541.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách vệ sinh- an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->