Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở mới tuyến đường từ thôn Thính Chéng, xã Thanh Bình đi thôn Sả Lùng Phìn, xã Nậm Chảy, nối vào Tỉnh lộ 154, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868062-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở mới tuyến đường từ thôn Thính Chéng, xã Thanh Bình đi thôn Sả Lùng Phìn, xã Nậm Chảy, nối vào Tỉnh lộ 154, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210866733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 07:35:00 đến ngày 2021-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,809,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0214565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.766.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách vệ sinh-an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở mới tuyến đường từ thôn Thính Chéng, xã Thanh Bình đi thôn Sả Lùng Phìn, xã Nậm Chảy, nối vào Tỉnh lộ 154, huyện Mường Khương
Nâng cấp, mở mới tuyến đường từ thôn Thính Chéng, xã Thanh Bình đi thôn Sả Lùng Phìn, xã Nậm Chảy, nối vào Tỉnh lộ 154, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,476100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,14100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,234100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,333100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V56,952100m3
6Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V32,965100m3
7Phá dỡ kết cấu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V96,67m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,755100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m3
10Phá đá móng rãnh - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
11Đào khuôn - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,782100m3
12Đào khuôn - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,341100m3
13Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,732100m3
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V966,1m3
16Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,944100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,672100m2
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V161,017m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,672100m2
20Làm khe co đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,3510m
21Làm khe giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,310m
22Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,599100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,599100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,599100m2
25Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,086100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,876100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,971100m3
28Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,007100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,852100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V34,73100m3
31Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V33,326100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V7,278100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V26,048100m3
34San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V177,185100m3
35San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V33,326100m3
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống tròn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
2Đào móng cống tròn - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,414100m3
3Đào móng cống tròn - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m3
4Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,64m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m3
7Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
8Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,17m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,97m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,499100m2
11Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
14Bê tông xây chèn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
15Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
19Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,672100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh gia cố - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,299100m3
2Bê tông rãnh gia cố M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V476,91m3
3Ván khuôn rãnh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V23,846100m2
4Đệm vữa M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,717m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,734100m2
6Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,299100m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng kè bê tông - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,319100m3
2Đào móng kè bê tông - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
3Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329100m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m3
5Đệm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,746m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V161,85m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,54m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,128100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,258100m2
10Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
14Đào móng kè rọ đá - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100m3
15Đắp đất móng kè rọ đá, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2251 rọ
17Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V18biển
3Cột treo biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4md
4Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0214565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.766.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách vệ sinh-an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->