Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839765-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
Số hiệu KHLCNT 20210832702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 07:53:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,410,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 50-70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
Hạng mục SCL: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Văn phòng - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Cao Văn Dũng Điện thoại: 0968.11.25.20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2)
C Nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
1Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
2Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,832m2
3Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
4Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m2
5Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8504m2
6Cung cấp tủ rach 42U 600x1200 lắp đặt máy chủ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp tủ rach 42U 800x800 lắp đặt Switch, thiết bị camera và Ắc quy, UPS (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp Switch mạng (24 port trong đó có 8 port POE).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cung cấp Switch PoE Camera (16 port).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cung cấp đầu ghi hình kỹ thuật số (bao gồm ổ lưu trữ 2TB và phần mềm bản quyền và phụ kiện lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp Camera giám sát an ninh ốp tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Cung cấp Camera giám sát an ninh ốp trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cung cấp thiết bị phát sóng wifi ốp trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Cung cấp phiến chống sét 10 đôi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Cung cấp phiến điện thoại 10 đôi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D Nhà bào vệ
1Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
2Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng).Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
E Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5)
F Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
1Thu don mặt bằng, vận chuyển vật tư thiết bị để có mặt bằng thi công, sau hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,108100m2
3Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.147,98m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V677,6483m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,8m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6657m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6657m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm CT 11A KOVA 01 nước lót, 01 nước phủ ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V883,114m2
9Sơn tường ngoài nhà 01 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 02 nước phủ bằng sơn ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V883,114m2
10Phá dỡ tay vịn lan can bê tông có cốt thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7095m3
11Tháo dỡ hoa sắt lan can.Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
12Gia công lan can thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
13Lắp dựng lan can thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,73m2
14Thu don vệ sinh sê nô mái bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
15Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 bằng Inox trên mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng và vật tư tại kho để thi công bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V50công
17Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0256100m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,3448m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,45m
20Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,88m2
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8504m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tường các tầng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,281m2
23Phá dỡ gạch lát nền các tầng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,223m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng các tầng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,223m2
25Bê tông lanh tô vữa BT M200, đá 1x2 cho cửa đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179m3
26Ván khuôn lanh tô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m2
27Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082100kg
28Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356100kg
29Đục tẩy hai đầu tường gạch để lắp lanh tô nhân công 3/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =22cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2566m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,8955m2
33Trát lót tường trong nhà tầng 1, chiều dày trát 1cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,8955m2
34Ốp tường, trụ, cột tầng 1 bằng gạch Ceramic KT: 300x600 mài cạnh, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,8955m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 2,3,4.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,9008m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3,4.Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
37Trát tường trong nhà tầng 2,3,4, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
38Sơn cột, tường trong nhà tầng 2,3,4 bằng 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,0008m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà các tầng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,7332m2
40Sơn dầm, trần trong nhà các tầng bằng 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,7332m2
41Sơn trần thạch cao phòng Giám đốc 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,304m2
42Bả bằng bột bả trần thạch cao phòng Giám đốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,304m2
43Láng nền sàn không đánh màu các tầng lấy phằng, chiều dày 2cm, vữa XMCV M100.Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,223m2
44Lát nền sàn các tầng bằng gạch Porcelain KT: 600x600 men bóng, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,223m2
45Ốp chân tường bằng Porcelain KT: 150x600 men bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,485m2
46Lắp dựng cửa khung nhôm hệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,832m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8504m2
48Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
49Sơn sắt thép bằng 01 nước lót và 02 nước phủ lan can cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
50Thi công trẩn thạch cao giật cấp khung xương định hình chìm, tấm thạch cao dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,304m2
51Cạo tẩy keo bê tông bị thối hỏng tại các cửa đi, cửa sổ, vách kính mặt tiền hai mặt. Sau bơm lại keo bê tông hai thành phần cho các cấu kiện trên bằng nhân công 3,5/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V26công
52Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Tháo dỡ vệ sinh bệ xí.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...).Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Tháo dỡ bình nóng lạnh (sau tận dụng lại).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Phá dỡ gạch lát nền các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
58Phá dỡ nền láng vữa xi măng các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông than xi các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,505m3
60Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,474m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,626m2
62Trát lót tường trong các phòng WC, chiều dày trát 1cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,626m2
63Phá dỡ tường xây gạch ngăn trong phòng WC chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5506m3
64Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen đặc loại 1, chiều dày =11cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9318m3
65Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum.Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4252m2
66Độn nền bằng than xỉ các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,505m3
67Láng nền sàn không đánh màu các phòng WC dốc về ga thu nước, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
68Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT: 300x300 chống trơn, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
69Ốp tường, trụ, cột phòng WC bằng gạch Ceramic KT: 300x450 men bóng, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,626m2
70Tháo dỡ trần nhựa các phòng WC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
71Thi công trần các phòng WC bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0336m2
72Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,0229tấn
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1934m3
74Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1934m3
75Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1934m3
76Bốc xếp cát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2187m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2187m3
78Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2187m3
79Bốc xếp xi măng đóng bao các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0015tấn
80Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0015tấn
81Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0015tấn
82Bốc xếp gạch xây các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68221000v
83Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68221000v
84Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch xây các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68221000v
85Bốc xếp gạch ốp, lát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,915100m2
86Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,915100m2
87Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9272100m2
G II. Sửa chữa ngoài nhà
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai tường rào.Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch tường rào.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5627m3
3Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường =22cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3087m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào.Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,9661m2
5Tháo dỡ hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7796m2
6Gia công hàng rào thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2634tấn
7Lắp dựng hàng rào thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7796m2
8Tháo dỡ cổng bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9552m2
9Gia công cổng sắt bằng thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
10Lắp dựng cổng thép hộp Inox 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,976m2
11Xây cột, trụ tường rào bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5627m3
12Xây tường hàng rào bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =22cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3087m3
13Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,5602m2
14Quét vôi ve tường rào, 01 nước trắng, 2 nước màu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,5602m2
15Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 trụ khoang L50x50x5, lưới thép mạ kẽm ô mắt 50x50, dây đan mắt lưới 4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
16Chặt cây phát quang thu dọn mặt bằng để thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
17Đào hót đất nền bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
18Đắp cát vàng nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
20Tháo dỡ gạch ốp bồn cây.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,239m2
21Xây bồn cây bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =2cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606m3
22Ốp bồn cây bằng gạch thẻ Ceramic KT: 60x240x9 màu đỏ đậm loại A1 vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,891m2
23Thu dọn di chuyển bàn tủ tại nhà bảo vệ để lấy mặt bằng thi công, sau hoàn trả lại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m2
26Sơn tường ngoài nhà bảo vệ 01 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 02 nước phủ bằng sơn ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7m2
27Sơn cột, tường trong nhà bảo vệ 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m2
28Lắp dựng cửa khung nhôm hệ nhà bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m2
29Phá dỡ nền lát đá ngoài sảnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1799m2
30Lát nền sảnh bằng đá Granite tư nhiên, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1799m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đầu dầm sảnh có chốt bằng inox nhà điều hành.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
32Xây tường thẳng phòng máy UPS bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =11cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
33Bê tông tấm đan vữa BT M200 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
34Ván khuôn tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100kg
36Lắp đặt tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
37Trát tường phòng máy UPS chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2544m2
38Gia công xà gồ thép phòng máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
39Lắp dựng xà gồ thép phòng máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn Inox dày 0,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
41Gia công cửa phòng máy bằng thép hộp Inox 304, bưng tôn Inox dày 0,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
42Lắp dựng cửa phòng máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
43Tháo tấm lợp tôn bị vỡ thủng nhà kho.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà kho.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường =11cm nhà kho.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5797m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T.Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9229m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T.Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9229m3
48Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
49Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
H III. Sửa chữa phần điện nhà điều hành
1Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, bóng led.Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Tháo dỡ quạt thông gió trên tường nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Tháo dỡ máy điều hoà phòng Giám đốc để lắp đặt trần thạch cao.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
6Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường phòng Giám đốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
7Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm + mặt hạt công tắc tại tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Lắp đặt công tắc mặt + 1 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc mặt + 3 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu 16A tại tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho Automat cho bình nước nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 20Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m
15Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho bình nước nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
16Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
17Tháo dỡ đèn thoát hiểm để lắp đặt lại dây âm tường, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đèn
18Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt lại đèn thoát hiểm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đèn
20Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm cho nguồn ưu tiên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
21Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm cho nguồn ưu tiên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn từ UPS.Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
23Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn từ máy phát và điện lưới.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm cấp nguồn ưu tiên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A cấp nguồn ưu tiên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho Automat cấp nguồn ưu tiên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cầu dao đảo 2 cực hai chiều - Cường độ dòng điện 30Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp bảng điện cho cầu dao, kích thước 200x300.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Vận chuyển đấu nối máy phát điện, ắc quy, UPS cho nguồn dự phòng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
I IV Sửa chữa phần cấp thoát nước nhà điều hành
1Lắp đặt chậu xí bệt phòng Giám đốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt WC chung.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt chân chậu rửa sứ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt sen tắm nóng lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt van xả ấn tiểu nam phòng vệ sinh chung.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt mới bình nước nóng 30L 220V-2500W.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Lắp đặt giá đỡ bình nước nóng bằng thép hộp INOX 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt xi phông thoát chậu rửa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt gương soi phòng tắm, kích thước 450x600.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt kệ đựng xà phòng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt Lô giấy vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt phễu thu nước 120x120 thoát sàn bằng thép không rỉ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Thu dọn mặt bằng, tháo dỡ các đường ống đi nổi phần nước, vận chuyển vật liệu phế thải để thi công, nhân công bậc 3/7 nhóm 1.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
19Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống nhựa cho cấp thoát nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
32Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 32mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 25mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
38Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
39Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
46Lắp đặt Cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
49Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
50Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống nhựa cho cấp thoát nước cho cây lọc nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
51Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
52Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
58Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/27mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J V. Sửa chữa phần mạng nhà điều hành
1Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V23lỗ
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 40x100.Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
4Lắp đặt cút dẹt chữ L nhựa, kích thước 40x100.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 14x30.Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 14x16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
7Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24510m
8Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5510m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12010m
10Lắp đặt dây cáp đồng trục ti vi chống ẩm RG59+2C.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210m
11Lắp đặt tủ 42U.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
12Lắp đặt tủ điện thoại, loại có kích thước 400x500x150.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt thiết bị Switch 16 và Switch 24 cổng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
14Cài đặt Switch Switch 16 và Switch 24 cổng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
15Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10thiết bị
16Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9thiết bị
17Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16phiến
18Lắp đặt đế nhựa lắp nổi trên tường hình chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn mạng máy tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn mạng điện thoại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn ti vi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Gia công và đóng cọc chống sét L63x63xx6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, loại dây cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
27Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất cho dây chống sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt máng cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Kích thước máng 200x75 mạ kẽm dầy 1,5mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m
29Con sơn đỡ máng cáp L40x40x3 mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
2 Máy phát điện ≥ 5kVA1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng 50-70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->