Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 07:53:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,962,410,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn Hạng mục SCL: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Văn phòng - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Cao Văn Dũng Điện thoại: 0968.11.25.20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2) | |||
| C | Nhà điều hành Điện lực Kinh Môn | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,832 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8504 | m2 |
| 6 | Cung cấp tủ rach 42U 600x1200 lắp đặt máy chủ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp tủ rach 42U 800x800 lắp đặt Switch, thiết bị camera và Ắc quy, UPS (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Switch mạng (24 port trong đó có 8 port POE). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp Switch PoE Camera (16 port). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp đầu ghi hình kỹ thuật số (bao gồm ổ lưu trữ 2TB và phần mềm bản quyền và phụ kiện lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Camera giám sát an ninh ốp tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp Camera giám sát an ninh ốp trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp thiết bị phát sóng wifi ốp trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp phiến chống sét 10 đôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp phiến điện thoại 10 đôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | Nhà bào vệ | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| E | Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5) | |||
| F | Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Kinh Môn | |||
| 1 | Thu don mặt bằng, vận chuyển vật tư thiết bị để có mặt bằng thi công, sau hoàn trả lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,108 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.147,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,6483 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6657 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6657 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm CT 11A KOVA 01 nước lót, 01 nước phủ ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,114 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 01 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 02 nước phủ bằng sơn ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,114 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tay vịn lan can bê tông có cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7095 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt lan can. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 12 | Gia công lan can thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,73 | m2 |
| 14 | Thu don vệ sinh sê nô mái bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 15 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 bằng Inox trên mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng và vật tư tại kho để thi công bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0256 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3448 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,45 | m |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8504 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường các tầng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,281 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền các tầng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,223 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng các tầng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,223 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô vữa BT M200, đá 1x2 cho cửa đi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | 100kg |
| 29 | Đục tẩy hai đầu tường gạch để lắp lanh tô nhân công 3/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =22cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2566 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8955 | m2 |
| 33 | Trát lót tường trong nhà tầng 1, chiều dày trát 1cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8955 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tầng 1 bằng gạch Ceramic KT: 300x600 mài cạnh, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8955 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 2,3,4. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,9008 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3,4. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 37 | Trát tường trong nhà tầng 2,3,4, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 38 | Sơn cột, tường trong nhà tầng 2,3,4 bằng 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,0008 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà các tầng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,7332 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần trong nhà các tầng bằng 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,7332 | m2 |
| 41 | Sơn trần thạch cao phòng Giám đốc 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,304 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả trần thạch cao phòng Giám đốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,304 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu các tầng lấy phằng, chiều dày 2cm, vữa XMCV M100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,223 | m2 |
| 44 | Lát nền sàn các tầng bằng gạch Porcelain KT: 600x600 men bóng, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,223 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường bằng Porcelain KT: 150x600 men bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,485 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,832 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8504 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng 01 nước lót và 02 nước phủ lan can cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 50 | Thi công trẩn thạch cao giật cấp khung xương định hình chìm, tấm thạch cao dày 9mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,304 | m2 |
| 51 | Cạo tẩy keo bê tông bị thối hỏng tại các cửa đi, cửa sổ, vách kính mặt tiền hai mặt. Sau bơm lại keo bê tông hai thành phần cho các cấu kiện trên bằng nhân công 3,5/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | công |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bình nóng lạnh (sau tận dụng lại). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xi các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,474 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,626 | m2 |
| 62 | Trát lót tường trong các phòng WC, chiều dày trát 1cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,626 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn trong phòng WC chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5506 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen đặc loại 1, chiều dày =11cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9318 | m3 |
| 65 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4252 | m2 |
| 66 | Độn nền bằng than xỉ các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu các phòng WC dốc về ga thu nước, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 68 | Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT: 300x300 chống trơn, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột phòng WC bằng gạch Ceramic KT: 300x450 men bóng, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,626 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần nhựa các phòng WC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 71 | Thi công trần các phòng WC bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0336 | m2 |
| 72 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0229 | tấn |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1934 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1934 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1934 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2187 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2187 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2187 | m3 |
| 79 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0015 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0015 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0015 | tấn |
| 82 | Bốc xếp gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6822 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6822 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6822 | 1000v |
| 85 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9272 | 100m2 |
| G | II. Sửa chữa ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai tường rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch tường rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5627 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường =22cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3087 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,9661 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7796 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2634 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7796 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9552 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng thép hộp Inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5627 | m3 |
| 12 | Xây tường hàng rào bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =22cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3087 | m3 |
| 13 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,5602 | m2 |
| 14 | Quét vôi ve tường rào, 01 nước trắng, 2 nước màu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,5602 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 trụ khoang L50x50x5, lưới thép mạ kẽm ô mắt 50x50, dây đan mắt lưới 4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 16 | Chặt cây phát quang thu dọn mặt bằng để thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 17 | Đào hót đất nền bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | m2 |
| 21 | Xây bồn cây bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =2cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1606 | m3 |
| 22 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ Ceramic KT: 60x240x9 màu đỏ đậm loại A1 vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | m2 |
| 23 | Thu dọn di chuyển bàn tủ tại nhà bảo vệ để lấy mặt bằng thi công, sau hoàn trả lại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà bảo vệ 01 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 02 nước phủ bằng sơn ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường trong nhà bảo vệ 01 nước sơn lót chống kiềm trong nhà và 02 nước phủ sơn trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ nhà bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền lát đá ngoài sảnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1799 | m2 |
| 30 | Lát nền sảnh bằng đá Granite tư nhiên, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1799 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đầu dầm sảnh có chốt bằng inox nhà điều hành. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng phòng máy UPS bằng gạch xây tuy nen đặc loại 1, chiều dày =11cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan vữa BT M200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100kg |
| 36 | Lắp đặt tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 37 | Trát tường phòng máy UPS chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2544 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép phòng máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép phòng máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn Inox dày 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 41 | Gia công cửa phòng máy bằng thép hộp Inox 304, bưng tôn Inox dày 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa phòng máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 43 | Tháo tấm lợp tôn bị vỡ thủng nhà kho. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà kho. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường =11cm nhà kho. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5797 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9229 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9229 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 49 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| H | III. Sửa chữa phần điện nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà phòng Giám đốc để lắp đặt trần thạch cao. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường phòng Giám đốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm + mặt hạt công tắc tại tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt + 1 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt + 2 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc mặt + 3 hạt trên 1 công tắc 10A tại tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu 16A tại tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho Automat cho bình nước nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha hai cực, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 15 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho bình nước nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 17 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm để lắp đặt lại dây âm tường, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đèn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt lại đèn thoát hiểm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm cho nguồn ưu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm cho nguồn ưu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn từ UPS. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 23 | Lắp đặt dây hai ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 cấp nguồn từ máy phát và điện lưới. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho ổ cắm cấp nguồn ưu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A cấp nguồn ưu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật cho Automat cấp nguồn ưu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 cực hai chiều - Cường độ dòng điện 30Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cho cầu dao, kích thước 200x300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển đấu nối máy phát điện, ắc quy, UPS cho nguồn dự phòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| I | IV Sửa chữa phần cấp thoát nước nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng Giám đốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt WC chung. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả ấn tiểu nam phòng vệ sinh chung. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới bình nước nóng 30L 220V-2500W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ bình nước nóng bằng thép hộp INOX 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xi phông thoát chậu rửa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi phòng tắm, kích thước 450x600. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lô giấy vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước 120x120 thoát sàn bằng thép không rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Thu dọn mặt bằng, tháo dỡ các đường ống đi nổi phần nước, vận chuyển vật liệu phế thải để thi công, nhân công bậc 3/7 nhóm 1. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 19 | Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống nhựa cho cấp thoát nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giắc co nhựa PPR, đường kính 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt răng cấy thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D15mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 50 | Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống nhựa cho cấp thoát nước cho cây lọc nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, cấp nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống bằng thép, đường kính nút bịt 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa loại Classic 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | V. Sửa chữa phần mạng nhà điều hành | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 40x100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt cút dẹt chữ L nhựa, kích thước 40x100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 14x30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT máng 14x16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 10m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng trục ti vi chống ẩm RG59+2C. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 11 | Lắp đặt tủ 42U. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện thoại, loại có kích thước 400x500x150. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 và Switch 24 cổng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 14 | Cài đặt Switch Switch 16 và Switch 24 cổng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | phiến |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa lắp nổi trên tường hình chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng máy tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng máy tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn ti vi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63xx6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, loại dây cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất cho dây chống sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Kích thước máng 200x75 mạ kẽm dầy 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 29 | Con sơn đỡ máng cáp L40x40x3 mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 50-70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi