Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:18:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,875,934,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có tối thiểu các hạng mục: Nền, Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện …. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp chỉnh trang đô thị đường giao thông xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; tại 02 thôn Ngọc Bảo và thôn An Lão 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Lôi – Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Sơn Lôi – Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,68 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,811 | 1m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm mua đất và vận chuyển đất về để đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,4528 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,74 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8586 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,65 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,577 | 100m2 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,1578 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - (T1 bù vênh dày trung bình 2,9cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5266 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) -(T2 bù vênh dày trung bình 3,2cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0455 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - (T3 bù vênh dày trung bình 3cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6154 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - (T4 bù vênh dày trung bình 3,5cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8106 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,9981 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,577 | 100m2 |
| 16 | Mua BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,8% (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.843,8546 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,4 | m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,48 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3706 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,48 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,26 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,16 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1218 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,46 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm Composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | tấm |
| 14 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm mua đất và vận chuyển đất về để đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,3377 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,98 | m3 |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,92 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn dài 1,5m dày 3,2mm (đã bao gồm giá đỡ cần đèn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Lắp đèn Led 100W, Dim 5 cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,07 | 100m |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9 | 10 cột |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp dựng Cột BTLT dài 7,5m-B đầu ngọn 160mm, đầu gốc 260mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | 1 cột |
| 7 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/xlpe/pvc 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4 | 100m |
| 8 | kẹp hãm KH4x16-35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | Cái |
| 9 | Đai thép inox + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | Bộ |
| 10 | Đai thép inox+ khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 11 | Ghip nối dây ra đèn IPC35/16-1BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138 | Cái |
| 12 | Ghip nối dây chiếu sáng IPC35/16-2BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 13 | thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | VT |
| 15 | Đào móng Cấp đất II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,18 | m3 |
| 19 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 770 | m3 |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp địa 2 cọc V63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét, có tối thiểu các hạng mục: Nền, Mặt đường BTN, rãnh thoát nước, điện …. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thôngTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 5 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy rải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đào xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi