Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868262-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20210857144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 09:26:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,780,266,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật233Quả
2Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật238Chuỗi
3Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
4Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
5Khóa néo dây dẫn (dây 95-120) N1-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật342Bộ
6Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Quả
7Chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện CN-22 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
8Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56.947m
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật81m
10Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm 120 mm ĐC-AM120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật87Cái
12Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70 CC-70 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
13Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120 CC-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật927Cái
14Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
15Ống thép truyền động dọc F33,5 dài 6m F33,5(6m)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6m
16Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
18Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
26Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNR22-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà phụ XP-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
28Xà phụ XP-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Xà phụ XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà phụ đỡ lèo XPĐL-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Ghế cách điện GCĐ1-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Thang trèo TT14-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Chụp đầu cột CĐC-3,0Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật87Bộ
36Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Giằng cột đúp 12m GC-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
38Giằng cột đúp 14m GC-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
39Giằng cột đúp 18m GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
40Giằng cột đúp 20m GC-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
41Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Cột
42Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
43Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
44Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
45Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
46Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
47Cột BLTL PC(NPC)-I-20-190-13 PCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
48Móng cột đơn BTLT MT-4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40Móng
49Móng cột đơn BTLT MT-4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
50Móng cột đơn BTLT MT-5-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
51Móng cột đôi BTLT MĐ4-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
52Móng cột đôi BTLT MĐ4-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
53Móng cột đôi BTLT MĐ4-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
54Móng cột đôi BTLT MĐ4-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
55Dây nối đất phần nổi cột LT 14m DNĐ-PNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Dây
56Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật65Bộ
57Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
58Biển báo cầu dao BB-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Biển
59Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật70Biển
B Phần tháo và lắp lại hiện trạng đường dây trung thế
1Tháo hạ và lắp lại xà néo 3 pha bằng XN35-2L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
2Tháo hạ và lắp lại xà rẽ nhánh 3 pha bằng XR35-3L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
3Tháo hạ và lắp lại xà rẽ nhánh 3 pha XNR35-3L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
4Tháo hạ và lắp lại xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV35-2L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
5Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ35-2L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật65Bộ
6Tháo hạ và lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG35-2L(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Tháo hạ và lắp lại xà néo chữ Z XNZ-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Tháo, lắp đặt Xà đỡ và Recloser 35kV X-REC-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Tháo, lắp đặt Xà đỡ và cầu dao chém đứng 35kV X-CD-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Tháo, lắp đặt Xà đỡ và cầu chì tự rơi 35kV X-FCO-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Tháo, lắp đặt Xà đỡ và biến điện áp 35kV X-TU-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly CD-CD35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly CDCL-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Tháo hạ và lắp lại chống sét van CSV-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Tháo hạ và lắp lại cách điện đỡ gốm SĐ-35(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật194Quả
16Tháo hạ và lắp lại cách điện đỡ polymer SĐ-35Po(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật128Quả
17Tháo hạ và lắp lại cách điện néo polymer CN-35Po(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật83Chuỗi
18Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-95/16(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật600m
19Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-70/11(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật813m
20Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-50/8(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.797m
21Tháo hạ và kéo lại dây cáp quang CQ-VTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật657m
22Tháo hạ và lắp đặt lại phụ kiện dây cáp quang PK-CQTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
C Phần thu hồi tuyến đường dây hiện trạng đường dây trung thế
1Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC/PVC-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.998m
2Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18.700m
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22.509m
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14.148m
5Cách điện đứng gốm SĐ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật65Quả
6Cách điện đứng polymer SĐ-35PoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13Quả
7Cách điện néo polymer CN-35PoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật43Chuỗi
8Cách điện néo thủy tinh (3bat/chuỗi) CN-35TTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
9Cột bê tông K (chặt ngang cột, lấy xương) K9,6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
10Cột BTLT (chặt ngang cột, lấy xương) LT10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22Cột
11Cột BTLT (chặt ngang cột, lấy xương) LT14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
12Chụp đầu cột vuông CH3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
13Xà néo cột II XNII-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha ngang tuyến XĐ35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
15Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc tuyến XĐ35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Xà đỡ vượt 35kV 3 pha ngang tuyến XĐV35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
17Xà đường dây XN35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV dọc tuyến XNĐ35-2DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà đường dây XNZ-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Xà rẽ 35kV 2 pha XR35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà rẽ 35kV 3 pha XR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà néo rẽ 35kV 2 pha XNR35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
23Xà néo rẽ 35kV 3 pha XNR35-3LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà đỡ cầu dao XCDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà đỡ tay thao tác cầu dao XTDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Ghế thao tác cầu dao GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Thang trèo TTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà rẽ 35kV 2 pha ngang tuyến XR35-2NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Dây néo DNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
D CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240 3x240mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật452m
2Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật87m
3Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
4Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐCI-35/240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
5Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV - 630A-CN CDCL-35-630 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
6Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
7Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông CC-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
10Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30Quả
11Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Quả
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-D150/195Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật393m
13Măng sông nối ống nhựa xoắn chịu lực MSN-150/195Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7Cái
14Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø168,3 dầy 5,56mm OT-D168,3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21m
15Cút nối ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp MSN-OT-D168,3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
16Dây đay tẩm Bitum Dây đayTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8kg
17Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Biển
19Biển báo cầu dao BB-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Biển
20Chụp đầu cột CĐC-1,6mTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Tay giữ cáp TGC-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
28Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-ZnOTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
29Xà đỡ cầu dao và bắt lèo trên 1 cột XCD&ĐL-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
30Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
33Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Thang sắt TT12-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Thang sắt TT14-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Thang sắt TT18-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Thang sắt TT20-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Xà phụ XP-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Xà phụ XP-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Xà phụ XP-3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Đục bê tông đặt ống thép qua mương dẫn nước Duc-BTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,25m3
42Bê tông hoàn trả mương dẫn nước M150 - đá 1x2 BTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,25m3
43Phá dỡ nền đường nhựa (rộng 0,6m, dày (0,07m + 0,18m) nền, dài (L)m) PV-ĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,8m3
44Hoàn trả nền đường nhựa (rộng 0,6m, dài (L)m) HT-ĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,8m2
45Hào cáp đơn đường nhựa HC35-ĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45m
46Hào cáp đơn nền bê tông HC35-BTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật316m
47Phá vở và hoàn trả nên bê tông (rộng 0,6m, dày 0,2m, dài (L)m (đá 1x2 mác 250)) PV&HT-BT20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật37,9m3
48Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ) MBHCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33Cái
49Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật197Cái
50Tháo và lắp đặt lại xà néo II đỉnh TBA (để lắp chụp) XNII(T-L)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
E RECLOSER
1Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
4Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
5Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
6Modem 3G kèm đầy đủ phụ kiện Modem (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Cáp mạng CAT6ETheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4m
8Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
9Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật96m
10Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16m
11Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
12Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
13Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
14Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
15Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
16Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
17Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
18Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
19Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Quả
20Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
21Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Quả
22Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
23Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
24Giằng cột đúp 16m GC-16Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
26Xà đỡ cầu dao trên cột đôi hai phía XĐ-2CD-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XP-2ĐL-2CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà đỡ Recloser trên 1 cột X-REC-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi một phía XĐ-FCO-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi hai phía XĐ-TU-2LDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Thang trèo TT16-3,5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
34Dây tiếp địa xà, giá, thiết bị trạm Recloser DL-RECTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
36Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
37Biển báo cấm trèo BB-NNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Biển
38Biển báo Recloser BB-RECTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Biển
39Biển báo cầu dao BB-CDCLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Khóa KTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
F SCADA
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
11Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
12Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
13Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
14Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
15Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
16Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
17Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
20Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
21Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
22Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
24Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Công ty điện lực với router tại Recloser hoặc LBSTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Hệ thống
25Kiểm tra bảo mật firewall tại TTĐKXTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->