Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 09:26:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,266,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 233 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 238 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 5 | Khóa néo dây dẫn (dây 95-120) N1-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 342 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện CN-22 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56.947 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR-120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 81 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm 120 mm ĐC-AM120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70 CC-70 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120 CC-120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 927 | Cái |
| 14 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Ống thép truyền động dọc F33,5 dài 6m F33,5(6m) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Xà néo rẽ nhánh 22kV 3 pha bằng XNR22-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo XPĐL-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện GCĐ1-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TT14-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp đầu cột CĐC-3,0 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | Bộ |
| 36 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột đúp 12m GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp 14m GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp 18m GC-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp 20m GC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-9 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Cột |
| 42 | Cột BLTL PC(NPC)-I-12-190-10 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 43 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-11 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 44 | Cột BLTL PC(NPC)-I-14-190-13 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 45 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-11 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 46 | Cột BLTL PC(NPC)-I-18-190-13 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 47 | Cột BLTL PC(NPC)-I-20-190-13 PC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 48 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Móng |
| 49 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 50 | Móng cột đơn BTLT MT-5-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 51 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 52 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 53 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 54 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 55 | Dây nối đất phần nổi cột LT 14m DNĐ-PN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Dây |
| 56 | Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 58 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Biển |
| 59 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | Biển |
| B | Phần tháo và lắp lại hiện trạng đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại xà néo 3 pha bằng XN35-2L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại xà rẽ nhánh 3 pha bằng XR35-3L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại xà rẽ nhánh 3 pha XNR35-3L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV35-2L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ35-2L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG35-2L(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại xà néo chữ Z XNZ-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp đặt Xà đỡ và Recloser 35kV X-REC-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp đặt Xà đỡ và cầu dao chém đứng 35kV X-CD-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo, lắp đặt Xà đỡ và cầu chì tự rơi 35kV X-FCO-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo, lắp đặt Xà đỡ và biến điện áp 35kV X-TU-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly CD-CD35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly CDCL-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van CSV-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ và lắp lại cách điện đỡ gốm SĐ-35(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 194 | Quả |
| 16 | Tháo hạ và lắp lại cách điện đỡ polymer SĐ-35Po(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 128 | Quả |
| 17 | Tháo hạ và lắp lại cách điện néo polymer CN-35Po(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 83 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-95/16(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 600 | m |
| 19 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-70/11(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 813 | m |
| 20 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn cáp trần AC-50/8(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.797 | m |
| 21 | Tháo hạ và kéo lại dây cáp quang CQ-VT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 657 | m |
| 22 | Tháo hạ và lắp đặt lại phụ kiện dây cáp quang PK-CQ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| C | Phần thu hồi tuyến đường dây hiện trạng đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC/PVC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.998 | m |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18.700 | m |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22.509 | m |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.148 | m |
| 5 | Cách điện đứng gốm SĐ-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | Quả |
| 6 | Cách điện đứng polymer SĐ-35Po | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Quả |
| 7 | Cách điện néo polymer CN-35Po | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện néo thủy tinh (3bat/chuỗi) CN-35TT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông K (chặt ngang cột, lấy xương) K9,6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Cột BTLT (chặt ngang cột, lấy xương) LT10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cột |
| 11 | Cột BTLT (chặt ngang cột, lấy xương) LT14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 12 | Chụp đầu cột vuông CH3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột II XNII-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha ngang tuyến XĐ35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc tuyến XĐ35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha ngang tuyến XĐV35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 17 | Xà đường dây XN35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV dọc tuyến XNĐ35-2D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đường dây XNZ-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ 35kV 2 pha XR35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 35kV 3 pha XR35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo rẽ 35kV 2 pha XNR35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo rẽ 35kV 3 pha XNR35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao XCD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao XTD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 35kV 2 pha ngang tuyến XR35-2N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Dây néo DN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| D | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240 3x240mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 452 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐCI-35/240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV - 630A-CN CDCL-35-630 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông CC-120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 10 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Quả |
| 11 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D150/195 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 393 | m |
| 13 | Măng sông nối ống nhựa xoắn chịu lực MSN-150/195 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø168,3 dầy 5,56mm OT-D168,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 15 | Cút nối ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp MSN-OT-D168,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Dây đay tẩm Bitum Dây đay | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Biển |
| 19 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Biển |
| 20 | Chụp đầu cột CĐC-1,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Tay giữ cáp TGC-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-ZnO | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao và bắt lèo trên 1 cột XCD&ĐL-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác cầu dao trên một cột GCĐ1-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Thang sắt TT12-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TT14-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Thang sắt TT18-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Thang sắt TT20-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Đục bê tông đặt ống thép qua mương dẫn nước Duc-BT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 42 | Bê tông hoàn trả mương dẫn nước M150 - đá 1x2 BT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền đường nhựa (rộng 0,6m, dày (0,07m + 0,18m) nền, dài (L)m) PV-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 44 | Hoàn trả nền đường nhựa (rộng 0,6m, dài (L)m) HT-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 45 | Hào cáp đơn đường nhựa HC35-ĐN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | m |
| 46 | Hào cáp đơn nền bê tông HC35-BT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 316 | m |
| 47 | Phá vở và hoàn trả nên bê tông (rộng 0,6m, dày 0,2m, dài (L)m (đá 1x2 mác 250)) PV&HT-BT20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37,9 | m3 |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ) MBHC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 49 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 197 | Cái |
| 50 | Tháo và lắp đặt lại xà néo II đỉnh TBA (để lắp chụp) XNII(T-L) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | RECLOSER | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha FCO-35kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Modem 3G kèm đầy đủ phụ kiện Modem (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp mạng CAT6E | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc nối CSV Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 70-95 GHIP-2B 70-95 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 2 bu lông xuyên dây bọc cách điện trung thế 120 GHIP-2B 120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 18 | Ống nhựa ruột gà D32/25 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D32/25 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 19 | Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 20 | Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 21 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 23 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 24 | Giằng cột đúp 16m GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao trên cột đôi hai phía XĐ-2CD-2LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XP-2ĐL-2CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ Recloser trên 1 cột X-REC-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi một phía XĐ-FCO-2LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ biến điện áp trên cột đôi hai phía XĐ-TU-2LD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Thang trèo TT16-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa xà, giá, thiết bị trạm Recloser DL-REC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT+KĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Biển báo cấm trèo BB-NN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Biển |
| 38 | Biển báo Recloser BB-REC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Biển |
| 39 | Biển báo cầu dao BB-CDCL | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Khóa K | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| F | SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 24 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Công ty điện lực với router tại Recloser hoặc LBS | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra bảo mật firewall tại TTĐKX | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi