Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 08:17:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,406,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 5.360.000.000 đồng; X = N x V;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 110kV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 110kV Quỳnh Phụ) phương án đa chia- đa nối (MCMD) - năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm - Trung thế | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser (27kV;12,5kA; 630A) trọn bộ - REC-27 (có chức năng SCADA) bao gồm: - Tủ điều khiển ADVC Compact + giá đỡ; - Cáp điều khiển và đầu cốt kèm theo; - Giá lắp Recloser - Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV loại dầu 1 pha 2 sứ - 1000VA kèm giá đỡ - (MBA-1P-22) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A Polymer (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) dập hồ quang bằng dầu - (CDPT-24kV/630A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A Polymer chém dọc (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) – (CDCL-24kV/630A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV - (TLV-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Thiết bị phần kết nối SCADA - B cấp bao gồm: (lắp đặt thiết bị, Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng; Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị bộ định tuyến Router) | |||
| 1 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104: - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM, ≥2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥1. - Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT. - Đồng bộ thời gian gian: Local time setting NTP/SNTP. -VPN: L3 mGRE DM -VPN; L3 IPSec VPN. - Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện tại có Recloser/LBS. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Vật tư mua sắm A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-50/8 (bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.071 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-70/11 (bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 447 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-150/19(bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...). Trong đó phụ kiện bao gồm:- Kẹp quai 150-185mm2 loại bu lông: 57 bộ.- Hotline Al 50-70mm2: 57 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 33.339 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2.5-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 658 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2.5-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV-ACSR/XLPE 2.5-150/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94 | mét |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thuỷ tinh 24kV + giáp níu kèm phụ kiện (yếm U,C) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 429 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 258 | chuỗi |
| 12 | Cách điện đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 193 | quả |
| 13 | Ty sứ F20x280 côn mạ kẽm TS24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 193 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Vật tư mua sắm B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-9.2 (G6+N8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-13.0 (G6+N8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-9.2 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-13.0 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-13.0 (G8+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-13.0 (G10+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-2400 (G8+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Móng cột MT2-12 thi công thủ công MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột MT2a-14 thi công thủ công MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | móng |
| 12 | Móng cột MT2a-16 thi công thủ công MT2a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng cột MT4-12 thi công thủ công MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 14 | Móng cột MT6-14 thi công thủ công MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng cột MT6-16 thi công thủ công MT6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ4-12 thi công thủ công MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 17 | Móng cột MTĐ6-14 thi công thủ công MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | móng |
| 18 | Móng cột MTĐ6-16 thi công thủ công MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | móng |
| 19 | Móng cột MTĐ6a-18 thi công thủ công MTĐ6a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột MTĐ6a-20 thi công thủ công MTĐ6a-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 21 | Móng cột MT2a-16 thi công bằng máy MT2a-16-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 22 | Móng cột MT6-14 thi công bằng máy MT6-14-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột MT6a-18 thi công bằng máy MT6a-18-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 24 | Móng cột MTĐ6-16 thi công bằng máy MTĐ6-16-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 25 | Móng cột MTĐ6a-18 thi công bằng máy MTĐ6a-18-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Kè móng cột KM-MT6a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 27 | Kè móng cột KM-MTĐ6A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 28 | Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200-PDHT-MT2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 29 | Phá dỡ hoàn trả đường bê tông mác 200-PDHT-MTĐ6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 30 | Phá dỡ hoàn trả tường nhà dân (gạch chỉ vữa mác 75)-PDHT-MT6a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 123 | bộ |
| 32 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) Rcd12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Tiếp địa thiết bị (Reclozer, LBS…) Rre14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tiếp địa thiết bị (Reclozer, LBS…) Rre16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Kéo dây vượt sông VS | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| 36 | Kéo dây vượt đường TL | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| 37 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | vị trí |
| 38 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 39 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE-1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 40 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 41 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ định hình bằng Composite GCS-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cái |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | cái |
| 45 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng ĐC-M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Ống nối nhôm chịu lực dài 450mm ON-A70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 54 | Ống nối nhôm chịu lực dài 545mm ON-A150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Biển tên trạm cắt BTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 172 | bộ |
| 57 | Biển tên cột cầu dao, cầu chì BB-CD | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Biển báo cột 2 nguồn BB-2N | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Chụp nối cột li tâm 2m CN-LT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Chụp nối cột li tâm 3m CN-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | bộ |
| 62 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV lệch XĐD-3S-L-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV XCRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 65 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XCR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Xà néo sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Xà néo sứ chuỗi XC31L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Xà néo 3 tầng sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi XC31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn XC1ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | bộ |
| 77 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 78 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 79 | Xà néo sứ chuỗi XC31ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Cổ dề néo dây CDND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Cổ dề néo dây CDND(R=118) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Cổ dề néo dây CDND(R=122) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cổ dề néo dây CDND(R=126) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Giằng cột néo dây GCND(R=103) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Giằng cột néo dây GCND(R=108) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Giằng cột GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 90 | Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 91 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 2 cột litâm cách đỉnh cột 2m XĐ-CDPT-2LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cách đỉnh cột 2m XĐ-CDPT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Thanh bắt thu lôi van 22kV TB-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 95 | Xà đỡ thu lôi van 22kV XĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Xà đỡ tủ điều khiển XĐ-TĐK | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Ghế cách điện cột LT12 GCĐ-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Ghế cách điện cột LT14 GCĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Ghế cách điện cột LT16 GCĐ-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột litâm XĐ-GCĐ-2LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT12 XĐ-GCĐ-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14 XĐ-GCĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT16 XĐ-GCĐ-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Côliê sứ ghế 22kV CLE-SG | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | bộ |
| 105 | Tay đỡ dây trung gian 22kV TĐTG22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 106 | Thang trèo 2,5m TT-2.5M | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Thang trèo 3m TT-3M | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Giá đỡ thang cột LT12 GĐT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Giá đỡ thang cột LT14 GĐT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Giá đỡ thang cột LT16 GĐT-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phần cáp viễn thông | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp viễn thông và phụ kiện lắp sang cột mới TLL-VT | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | vị trí |
| 2 | Đỡ cáp ĐC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Néo cáp ĐC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp viễn thông GCVT | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phần vật tư, thiết bị tận dụng (chỉ tính nhân công lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn thủy tinh 3 bát CNT-3B-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Tháo lắp lại sứ đứng 22kV SĐ-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 6 sứ đứng XCRL-6S-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh cột đôi XCR2LN-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi XC42nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV tháo lắp lại XĐD-1S-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại ghế cách điện GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện XĐ-GCĐ-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại thang trèo TT-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại thiết bị chỉ báo sự cố CBSC-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại cầu dao phân đoạn LBS + giá đỡ LBS-27-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha + giá đỡ MBA-1P-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại cầu dao cách ly 24kV + giá đỡ CDCL-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại tủ điều khiển + giá đỡ TĐK-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV SI-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại thu lôi van 24kV TLV-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m - T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m - T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m - T16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Phá dỡ móng cột PDMC | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 7 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty SĐ-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 382 | quả |
| 8 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty SĐ-22P. | Theo yêu cầu E-HSMT | 53 | quả |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNT-3B. | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo gốm 3 bát CNG-3B. | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo Polymer 22kV CNP-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV CNKP-22. | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 13 | Xà đỡ XC1L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 14 | Xà đỡ XC1nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XC1nH. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo XC31L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo XC31L-3T. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo XC31nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Xà néo XC31L-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo XC32nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà néo XC42nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi XC32nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi XC42nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi XC42L-SC-NB. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt XC5nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt XC41L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt XC41nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCR2LD. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCR2LN. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCRL-3S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCRL-6S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCR2LN-6S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCR2LD-4S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCR2LD-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCRL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây 3 sứ XĐD-3S. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV XĐ-SI. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ Ghế cách điện XĐ-GCĐ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ghế cách điện GCĐ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thang trèo TT. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đôn cột vuông 2m CN-2m. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cổ dề néo dây CDND. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Giằng cột néo dây GCND. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Dây néo mềm DNM. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Gông đỡ, néo cáp quang GCC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Dây dẫn AC35. | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.200 | mét |
| 48 | Dây dẫn AC50. | Theo yêu cầu E-HSMT | 8.547 | mét |
| 49 | Dây dẫn AC70. | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.528 | mét |
| 50 | Dây dẫn bọc AC50-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | mét |
| 51 | Dây dẫn bọc AC70-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.714 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 5.360.000.000 đồng; X = N x V;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi