Gói thầu: Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 11:02:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.740.000.000 VNĐ (2 x 1.740 triệu ≥3.480.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường (giám sát điện và giám sát xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu tự khai phù hợp với phương án thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng (đục bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đột lổ thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình Sửa chữa lớn năm 2021 PTC3, Danh mục: Nhà điều hành sản xuất Công ty, Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3- Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng - Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,699 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,701 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 97,95 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 13,005 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8,75 | m |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 135,73 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 159,83 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa lót | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8,39 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,071 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,381 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 25 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 26,55 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 73,91 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15,345 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 165,765 | m2 |
| 31 | Phá dỡ lớp vữa lót | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8,39 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 35,73 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 79,21 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 156,4 | m2 |
| 38 | Phá dỡ lớp vữa lót | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 139,094 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 407,932 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 189,446 | m2 |
| 42 | Nhân công tháo dỡ điện | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 294,4 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Lô |
| B | Phần xây dựng - Sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,508 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 19,983 | m3 |
| 3 | Đào móng băng | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25,754 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18,587 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 299 | lỗ |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 304 | lỗ |
| 30 | Bơm keo Ramset | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 603 | lỗ |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 33,423 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 33,423 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 41,875 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16,379 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 28,26 | m3 |
| 38 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 540,331 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - dặm vá | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 163,173 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - dặm vá | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 75,778 | m2 |
| 41 | Trát dặm vá sê nô, trần | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 218,81 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 39,851 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40,836 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11,084 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch gạch 600x600 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 374,863 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường 100x600 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 22 | m2 |
| 48 | Ốp tường 300x600 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14,584 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng chống thấm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 235,61 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 235,61 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 235,61 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1,8 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 58 | Gia công lan can kính cường lực 12mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20,526 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20,526 | m2 |
| 60 | Gia công và lắp dựng Tay vịn lan can cầu thang gỗ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 12,479 | m |
| 61 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,8 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 62 | Gia công và lắp dựng lam che nắng C85 dày 0,6 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20,116 | m2 |
| 63 | Gia công và lắp dựng hoa sắt (chông hàng rào) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 274,75 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi, sổ nhôm XINGFA kính cường lực 8mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 103,508 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 103,508 | m2 |
| 67 | Gia công Hoa sắt cửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 169,377 | 1m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.087,357 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 464,196 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 688,75 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 862,803 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,145 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,324 | 100m2 |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB 50A/3P | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 32A, 25A, 20A/2P | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 10A/2P | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + phụ kiện | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn + phụ kiện | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 8mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 98 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 6mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 308 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 4mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 830 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2,5mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x1,5mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 640 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đèn âm trần hành lang | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED âm trần wc | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt 2 bóng 1,2m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.359 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm đơn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 1,5HP | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | máy |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống cách nhiệt D16mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 49 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x4mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x0,75mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 49 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 1,5mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 49 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90-D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa uPVC D27-21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90-D21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa uPVC D27-21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Co răng trong đồng D21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Co răng ngoài đồng D21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nối gai đồng ngoài D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-21 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D27 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D114 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114 x 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC 114x60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 114 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D114 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D90 x 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 90 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90x60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Thỏ chống hôi D60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90x34 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 60 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 60x34 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D114x34 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D34 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt xí bệt | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị cảm ứng | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Van tê cấp nước bồn cầu | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Vòi Lavabo + dây cấp + Xi phông | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Van cấp nước tiểu nam | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt hộp giấy | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Kính tráng thủy 500x800 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Romine cấp nước | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn tiểu | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2m³ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bể |
| D | Phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (trung tâm báo cháy 5 kênh) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đầu dò khói + chân đế | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo cháy + chân đế | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | nút |
| 5 | Cung cấp Chuông báo cháy + Chân đế | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | chuông |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt hộp box 1,2,3 ngã | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | hộp |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt hộp box đấu dây | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Cung cấp Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt tiếp địa (cáp đồng trần 50m2) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | 10m |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | đèn |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | đèn |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt hộp đế âm đơn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt hộp box 1,2,3 ngã | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 20 | Cung cấp Bình chữa cháy bột 8kg ABC | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Phần hệ thống Camera | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Camera Dome IP (cố định) tiêu cự 4mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Camera thân dài IP (chân xoay) tiêu cự 4mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển switch 1G 24 port | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Đầu ghi Camera 16 kênh | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt Ổ cứng 4TB | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Bàn phím điều khiển | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt Màn hình quan sát 27 inch | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Tủ chứa thiết bị | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt Cáp CAT 6/U | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.000 | m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt Cáp điện CV/1,5mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt Ống PVC phi 20 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 950 | m |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Theo Chương 8 - E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.740.000.000 VNĐ (2 x 1.740 triệu ≥3.480.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường (giám sát điện và giám sát xây dựng) | 2 | (1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động | 1 | (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): | 20 | Nhà thầu tự khai phù hợp với phương án thi công. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất: ≥ 2kW | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng (đục bê tông) | công suất: ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | – công suất: ≥ 0,62kW | 2 |
| 11 | Đột lổ thủy lực. | nhà thầu kê khai | 1 |
| 12 | Xe ô tô tải | tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi