Gói thầu: Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867351-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 11:02:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.740.000.000 VNĐ (2 x 1.740 triệu ≥3.480.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường (giám sát điện và giám sát xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu tự khai phù hợp với phương án thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng (đục bê tông)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – công suất: ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đột lổ thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 12 SCL2021 PTC3: Thi công sửa chữa Nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình
Sửa chữa lớn năm 2021 PTC3, Danh mục: Nhà điều hành sản xuất Công ty, Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc - 10 Lê Hồng Phong
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3- Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng - Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ bệ xíTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,699m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,701m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,372m3
7Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tôngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,888m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,294m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,368m3
10Tháo dỡ cửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT97,95m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT25,56m2
12Tháo dỡ khung hoa sắtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT13,005m2
13Tháo dỡ lan canTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8,75m
14Tháo dỡ trầnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT135,73m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT159,83m2
16Phá dỡ lớp vữa lótTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,197m3
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8,69m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10,72m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8,39m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
21Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,071m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,381m3
24Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,285m3
25Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,384m3
26Tháo dỡ lan canTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT26,55m
27Tháo dỡ cửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT73,91m2
28Tháo dỡ khung hoa sắtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT15,345m2
29Tháo dỡ trầnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,7m2
30Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT165,765m2
31Phá dỡ lớp vữa lótTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,315m3
32Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,84m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,8m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8,39m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT35,73m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT79,21m2
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT156,4m2
38Phá dỡ lớp vữa lótTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,128m3
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT139,094m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT407,932m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT189,446m2
42Nhân công tháo dỡ điệnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT294,4m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đi đổTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1
B Phần xây dựng - Sửa chữa
1Đào móng cột, trụ,Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,508m3
2Đào móng cột, trụ,Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT19,983m3
3Đào móng băngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,534m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,871m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,88m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,029100m2
7Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,809m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,102tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT25,754m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT18,587m3
11Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,368m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,91m3
13Ván khuôn xà dầm giằngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,391100m2
14Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,256m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,251100m2
16Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,293m3
17Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,148100m2
18Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,851m3
19Ván khuôn sàn máiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,11100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,391m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,062100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,814tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,25tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,916m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,044100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5cái
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,084tấn
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT299lỗ
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT304lỗ
30Bơm keo RamsetTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT603lỗ
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,32m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT33,423m2
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT33,423m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT41,875m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,104m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT16,379m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT28,26m3
38Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT540,331m2
39Trát tường trong - dặm váTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT163,173m2
40Trát tường ngoài - dặm váTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT75,778m2
41Trát dặm vá sê nô, trầnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT218,81m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT39,851m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT40,836m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT11,084m2
45Lát nền, sàn gạch gạch 600x600Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT374,863m2
46Ốp chân tường 100x600Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT24m2
47Lát nền, sàn gạch nhám 300x300Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT22m2
48Ốp tường 300x600Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT113,76m2
49Lát đá bậc tam cấpTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT14,584m2
50Lát đá bậc cầu thangTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT14,64m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10,53m2
52Quét nước xi măng chống thấmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT235,61m2
53Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT235,61m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT235,61m2
55Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1,8Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,892tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,892tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,639100m2
58Gia công lan can kính cường lực 12mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20,526m2
59Lắp dựng lan canTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20,526m2
60Gia công và lắp dựng Tay vịn lan can cầu thang gỗTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT12,479m
61Gia công và lắp dựng xà gồ thép 50x100x1,8Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,087tấn
62Gia công và lắp dựng lam che nắng C85 dày 0,6Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20,116m2
63Gia công và lắp dựng hoa sắt (chông hàng rào)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT15,36m2
64Thi công trần thạch cao khung chìmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT274,75m2
65Cung cấp cửa đi, sổ nhôm XINGFA kính cường lực 8mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT103,508m2
66Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT103,508m2
67Gia công Hoa sắt cửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT28,8m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT28,8m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT169,3771m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1.087,357m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT464,196m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT688,75m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT862,803m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,145100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,324100m2
C Phần điện nước
1Cung cấp và lắp đặt MCB 50A/3PTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 32A, 25A, 20A/2PTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT28cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 10A/2PTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
5Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2tủ
6Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + phụ kiệnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT52cái
7Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn + phụ kiệnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT37cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 8mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT98m
9Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 6mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT308m
10Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 4mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT830m
11Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2,5mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT300m
12Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x1,5mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT640m
13Cung cấp và lắp đặt Đèn âm trần hành langTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT27bộ
14Cung cấp và lắp đặt Đèn LED âm trần wcTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt 2 bóng 1,2mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20bộ
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dâyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1.359m
17Cung cấp và lắp đặt Đế âm đơnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1hộp
18Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 1,5HPTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10máy
19Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,05100m
20Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,49100m
21Cung cấp và lắp đặt ống cách nhiệt D16mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT49m
22Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x4mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT15m
23Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 2x0,75mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT49m
24Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV 1,5mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT49m
25Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,72100m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,4100m
27Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,16100m
28Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90-D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT16cái
29Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7cái
30Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa uPVC D27-21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7cái
31Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 90-D21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20cái
32Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa uPVC D27-21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5cái
33Cung cấp và lắp đặt Co răng trong đồng D21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT14cái
34Cung cấp và lắp đặt Co răng ngoài đồng D21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
35Cung cấp và lắp đặt Nối gai đồng ngoài D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
36Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-21Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT18cái
37Cung cấp và lắp đặt Van khóa D27Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3cái
38Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D114Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,26100m
39Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,36100m
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,11100m
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT0,3100m
42Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
43Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D114 x 60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
44Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC 114x60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
45Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 114Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT17cái
46Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D114Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5cái
47Cung cấp và lắp đặt Bịt nhựa uPVC D114Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5cái
48Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D90 x 60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10cái
49Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
50Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 90Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT17cái
51Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90x60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT11cái
52Cung cấp và lắp đặt Thỏ chống hôi D60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
53Cung cấp và lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
54Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa uPVC 60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT18cái
55Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90x34Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
56Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 60Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8cái
57Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC 60x34Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT11cái
58Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa uPVC D114x34Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
59Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVC D34Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT18cái
60Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt xí bệtTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4bộ
61Cung cấp và lắp đặt LavaboTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
62Cung cấp và lắp đặt Thiết bị cảm ứngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
63Cung cấp và lắp đặt Van tê cấp nước bồn cầuTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
64Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt bồn cầuTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4bộ
65Cung cấp và lắp đặt Vòi Lavabo + dây cấp + Xi phôngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
66Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6bộ
67Cung cấp và lắp đặt Van cấp nước tiểu namTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
68Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt hộp giấyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
69Cung cấp và lắp đặt Kính tráng thủy 500x800Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
70Cung cấp và lắp đặt Romine cấp nướcTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4cái
71Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn tiểuTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
72Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT15cái
73Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2m³Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1bể
D Phần hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (trung tâm báo cháy 5 kênh)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp Lắp đặt đầu dò khói + chân đếTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT210 đầu
3Cung cấp Lắp đặt đèn báo cháy + chân đếTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT25 đèn
4Cung cấp Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2nút
5Cung cấp Chuông báo cháy + Chân đếTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2chuông
6Cung cấp Lắp đặt Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT220m
7Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dâyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT120m
8Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dâyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20m
9Cung cấp Lắp đặt hộp box 1,2,3 ngãTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT25hộp
10Cung cấp Lắp đặt hộp box đấu dâyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2hộp
11Cung cấp Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cọc
12Cung cấp Lắp đặt tiếp địa (cáp đồng trần 50m2)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2010m
13Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7đèn
14Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2đèn
15Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7cái
16Cung cấp Lắp đặt hộp đế âm đơnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7hộp
17Cung cấp Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT70m
18Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dâyTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT60m
19Cung cấp Lắp đặt hộp box 1,2,3 ngãTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT7hộp
20Cung cấp Bình chữa cháy bột 8kg ABCTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10bộ
21Cung cấp Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2bộ
E Phần hệ thống Camera
1Cung cấp Lắp đặt Camera Dome IP (cố định) tiêu cự 4mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT6cái
2Cung cấp Lắp đặt Camera thân dài IP (chân xoay) tiêu cự 4mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT8cái
3Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển switch 1G 24 portTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
4Cung cấp Lắp đặt Đầu ghi Camera 16 kênhTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
5Cung cấp Lắp đặt Ổ cứng 4TBTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2cái
6Cung cấp Lắp đặt Bàn phím điều khiểnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
7Cung cấp Lắp đặt Màn hình quan sát 27 inchTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
8Cung cấp Lắp đặt Tủ chứa thiết bịTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
9Cung cấp Lắp đặt Cáp CAT 6/UTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1.000m
10Cung cấp Lắp đặt Cáp điện CV/1,5mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT250m
11Cung cấp Lắp đặt Ống PVC phi 20Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT950m
F Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựngTheo Chương 8 - E-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.740.000.000 VNĐ (2 x 1.740 triệu ≥3.480.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường (giám sát điện và giám sát xây dựng) 2 (1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương32
3 Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động 1 (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 20 Nhà thầu tự khai phù hợp với phương án thi công.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 kW2
5 Máy mài Công suất: ≥ 2kW1
6 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
9 Máy khoan đứng (đục bê tông) công suất: ≥ 1,5kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW2
11 Đột lổ thủy lực. nhà thầu kê khai1
12 Xe ô tô tải tải trọng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->