Gói thầu: NPC-KFW3-110-C01. Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV và đo thông số kỹ thuật các tiểu dự án Đường dây và TBA 110kV: Hạ Hòa, Tân Chi, Nam Cấm, Tân Kỳ, Yên Thắng, Bình Gia, Yên Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844379-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu NPC-KFW3-110-C01. Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV và đo thông số kỹ thuật các tiểu dự án Đường dây và TBA 110kV: Hạ Hòa, Tân Chi, Nam Cấm, Tân Kỳ, Yên Thắng, Bình Gia, Yên Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200335591
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:38:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,667,990,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Để đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp động cơ điện,…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở của hệ thống nối đất, hệ thống tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đo tgδ và điện dung
- Đặc điểm thiết bị Để xác định chất lượng, độ sạch của dầu mới, mức độ nhiễm bẩn và lão hóa của dầu MBA trong vận hành.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo độ ẩm khí SF6
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo độ ẩm khí SF6
- Số lượng tối thiểu 2
7-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng thí nghiệm máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo thử nghiệm điện áp tăng cao
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng để phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng thử nghiệm rơ le 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị đo thông số đường dây
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng đo thông số đường dây
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hợp bộ thử cao thế
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị dùng thử cao thế
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC-KFW3-110-C01. Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV và đo thông số kỹ thuật các tiểu dự án Đường dây và TBA 110kV: Hạ Hòa, Tân Chi, Nam Cấm, Tân Kỳ, Yên Thắng, Bình Gia, Yên Lạc
Đường dây và trạm biến áp 110kV Hạ Hòa, Tân Chi, Nam Cấm, Tân Kỳ, Yên Thắng, Yên Lạc, Bình Gia
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc: (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]). Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Lưới điện: Số 22 ngõ 399 Âu Cơ - Tây Hồ - Hà Nội; Điện thoại: 024.22161022 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp, địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc: (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]). Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Lưới điện: Số 22 ngõ 399 Âu Cơ - Tây Hồ - Hà Nội; Điện thoại: 024.22161022 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc: (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]). Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Lưới điện: Số 22 ngõ 399 Âu Cơ - Tây Hồ - Hà Nội; Điện thoại: 024.22161022 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc phụ trách Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 1
2 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
3 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 4
4 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
5 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 1
6 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 9
7 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 8
8 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
9 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 1
10 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 6
11 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Tủ 6
12 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 3
13 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
14 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 1
15 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
16 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 1
17 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 1
18 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Tủ 5
19 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 3
20 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 3
21 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Bộ 2
22 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Hạ Hòa Máy 1
23 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Hệ thống 1
24 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Phân đoạn 3
25 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Phân đoạn 1
26 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Phân đoạn 1
27 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Sợi 6
28 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Sợi 1
29 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Sợi 6
30 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Sợi 1
31 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 2
32 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 2
33 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 1
34 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 1
35 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 1
36 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 1
37 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Hạ Hòa Mẫu 3
38 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
39 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 2
40 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
41 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
42 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 5
43 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
44 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
45 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
46 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 4
47 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
48 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 1
49 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Hạ Hòa Ngăn 2
50 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
51 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Cẩm Khê. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Cẩm Khê. Ngăn 1
52 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch iên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Đồng Xuân. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Đồng Xuân. Ngăn 1
53 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 63MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 1
54 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
55 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 4
56 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
57 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 1
58 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 9
59 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 8
60 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
61 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 1
62 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 6
63 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Chi Tủ 4
64 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 3
65 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
66 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 1
67 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
68 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 1
69 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Chi Máy 1
70 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Chi Tủ 7
71 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 3
72 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 3
73 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Chi Bộ 2
74 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Chi Máy 1
75 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Hệ thống 1
76 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Phân đoạn 3
77 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Phân đoạn 1
78 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Phân đoạn 1
79 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Sợi 6
80 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Sợi 1
81 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Sợi 9
82 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Chi Sợi 1
83 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 2
84 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 2
85 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 1
86 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 1
87 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 1
88 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 1
89 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hoá tại TBA 110kV Tân Chi Mẫu 3
90 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
91 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 2
92 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
93 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
94 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 3
95 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
96 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
97 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
98 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 6
99 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
100 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 1
101 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Chi Ngăn 2
102 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
103 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kVBắc Ninh. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kVBắc Ninh. Ngăn 1
104 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch kết nối liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Bắc Ninh 2. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch kết nối liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Bắc Ninh 2. Ngăn 1
105 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 1
106 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
107 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 4
108 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
109 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 1
110 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 9
111 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 8
112 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
113 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 1
114 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 6
115 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nam Cấm Tủ 4
116 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 3
117 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
118 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 1
119 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
120 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 1
121 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm Thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 1
122 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Nam Cấm Tủ 7
123 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 3
124 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 3
125 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Nam Cấm Bộ 2
126 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Nam Cấm Máy 1
127 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Hệ thống 1
128 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Phân đoạn 3
129 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Phân đoạn 1
130 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Phân đoạn 1
131 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Sợi 6
132 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Sợi 1
133 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Sợi 6
134 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Sợi 1
135 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 2
136 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 2
137 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 1
138 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 1
139 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 1
140 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 1
141 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Nam Cấm Mẫu 3
142 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
143 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 2
144 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
145 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
146 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 4
147 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
148 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
149 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
150 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 6
151 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
152 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 1
153 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Nam Cấm Ngăn 2
154 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
155 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kVCửa Lò. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kVCửa Lò. Ngăn 1
156 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch kết nối liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Nghi Thiết. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và các mạch kết nối liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Nghi Thiết. Ngăn 1
157 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 1
158 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
159 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 4
160 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
161 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 1
162 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 9
163 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 8
164 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
165 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 1
166 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 6
167 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Tủ 6
168 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 3
169 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
170 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 1
171 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
172 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 1
173 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 1
174 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Tủ 4
175 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 3
176 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 3
177 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Bộ 2
178 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Tân Kỳ Máy 1
179 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Hệ thống 1
180 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Phân đoạn 3
181 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Phân đoạn 1
182 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Phân đoạn 1
183 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Sợi 6
184 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Sợi 1
185 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Sợi 6
186 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Sợi 1
187 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 2
188 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 2
189 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 1
190 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 1
191 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 1
192 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 1
193 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Tân Kỳ Mẫu 3
194 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
195 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 2
196 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
197 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
198 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 5
199 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
200 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
201 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
202 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 3
203 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
204 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 1
205 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Tân Kỳ Ngăn 2
206 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
207 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV E01 đối diện tại TBA 220kV Đô Lương. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV E01 đối diện tại TBA 220kV Đô Lương. Ngăn 1
208 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV E02 đối diện tại TBA 220kV Đô Lương. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV E02 đối diện tại TBA 220kV Đô Lương. Ngăn 1
209 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 1
210 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 3
211 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 4
212 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 3
213 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 1
214 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 9
215 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 8
216 Chống sét van 110kV, 1 pha tại rrạm gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 3
217 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 1
218 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 6
219 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Thắng Tủ 5
220 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 3
221 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 3
222 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 1
223 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 6
224 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 2
225 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 1
226 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Thắng Tủ 7
227 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 3
228 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 3
229 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Thắng Bộ 2
230 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Thắng Máy 1
231 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Hệ thống 1
232 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Phân đoạn 3
233 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Phân đoạn 1
234 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Phân đoạn 1
235 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Sợi 6
236 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Sợi 1
237 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Sợi 6
238 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Sợi 1
239 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 2
240 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 2
241 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 1
242 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 1
243 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 1
244 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 1
245 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Thắng Mẫu 3
246 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
247 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 2
248 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
249 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
250 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 4
251 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
252 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
253 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
254 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 6
255 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
256 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 1
257 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Thắng Ngăn 2
258 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
259 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình. Ngăn 1
260 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Trình Xuyên. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Trình Xuyên. Ngăn 1
261 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Máy 1
262 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
263 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
264 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
265 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
266 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Máy 3
267 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Máy 3
268 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 3
269 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
270 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 6
271 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Bình Gia Tủ 8
272 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Bình Gia Máy 3
273 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 3
274 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 2
275 Máy biến áp 3 pha, 35kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Bình Gia Máy 1
276 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 3
277 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 1
278 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Bình Gia Máy 1
279 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Bình Gia Bộ 3
280 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Bình Gia Hệ thống 1
281 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Bình Gia Phân đoạn 1
282 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Bình Gia Phân đoạn 1
283 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Bình Gia Sợi 6
284 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu Phần nhất thứ tại TBA 110kV Bình Gia Sợi 2
285 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 2
286 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 2
287 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 1
288 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 1
289 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 1
290 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 1
291 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Bình Gia Mẫu 1
292 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 1
293 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 1
294 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 1
295 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 7
296 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 1
297 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 2
298 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu Phần nhị thứ tại TBA 110kV Bình Gia Ngăn 2
299 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 1
300 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Lạng Sơn. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Lạng Sơn. Ngăn 1
301 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 63MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 1
302 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
303 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 4
304 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
305 Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 1
306 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 9
307 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 8
308 Chống sét van 110kV, 1 pha tại rrạm gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
309 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 1
310 Động cơ làm mát MBA công suất Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 6
311 Tủ máy cắt 3 pha, 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Lạc Tủ 8
312 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 3
313 Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
314 Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 1
315 Chống sét van 35kV, 1 pha Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
316 Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 1
317 Máy biến áp 3 pha, 35V ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 1
318 Tủ máy cắt 3 pha, 24KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Lạc Tủ 6
319 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 3
320 Chống sét van 1 pha, 24kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 3
321 Dao cách ly 24kV, 3 pha thao tác cơ khí Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Lạc Bộ 2
322 Máy biến áp 3 pha, 24kV ≤ 1MVA Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Lạc Máy 1
323 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Hệ thống 1
324 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Phân đoạn 3
325 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Phân đoạn 1
326 Thanh cái, điện áp 24kV Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Phân đoạn 1
327 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Sợi 6
328 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cho trạm treo) Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Sợi 1
329 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Sợi 9
330 Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Sợi 1
331 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 2
332 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 2
333 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 1
334 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 1
335 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 1
336 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 1
337 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Lạc Mẫu 3
338 Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
339 Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 2
340 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
341 Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
342 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 7
343 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
344 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
345 Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
346 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 5
347 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
348 Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 1
349 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm vật liệu phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Lạc Ngăn 2
350 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Ngăn 2
351 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Vĩnh Tường. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Vĩnh Tường. Ngăn 1
352 Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Việt Trì. Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan của ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 110kV Việt Trì. Ngăn 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp: 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA: 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
4 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
5 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chụp sóng máy cắt Để đo thời gian tác động của tiếp điểm chính hoặc tiếp điểm kiểu điện trở của máy cắt, đo hành trình và phân tích các chuyển động của tiếp điểm chính của máy cắt.2
2 Máy đo điện trở một chiều cuộn dây Đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp động cơ điện,…2
3 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở của hệ thống nối đất, hệ thống tiếp địa2
4 Thiết bị đo tgδ và điện dung Để xác định chất lượng, độ sạch của dầu mới, mức độ nhiễm bẩn và lão hóa của dầu MBA trong vận hành.1
5 Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính Là thiết bị dùng đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính1
6 Máy đo độ ẩm khí SF6 Là thiết bị dùng đo độ ẩm khí SF62
7 Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện Là thiết bị dùng thí nghiệm máy biến dòng điện2
8 Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ Là thiết bị dùng đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ1
9 Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC Là thiết bị dùng đo thử nghiệm điện áp tăng cao2
10 Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp Là thiết bị dùng để phân tích đáp ứng tần số quét máy biến áp2
11 Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện2
12 Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện Là thiết bị dùng phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện2
13 Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) Là thiết bị dùng đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ)1
14 Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha Là thiết bị dùng thử nghiệm rơ le 3 pha2
15 Thiết bị đo thông số đường dây Là thiết bị dùng đo thông số đường dây2
16 Hợp bộ thử cao thế Là thiết bị dùng thử cao thế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->