Gói thầu: Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:11:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,457,685,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 276,865,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7686527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.537305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc nước thải tự động (WWMS) và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí thải tự động (CEMS) cho các Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp: (1). Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn với nhà thầu chính.(2). Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC (trong trường hợp xác nhận của Tổng thầu EPC thì phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư cho Tổng thầu EPC hoặc xác nhận trực tiếp của Chủ đầu tư cho nhà thầu).… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định tại Điểm c, Khoản 1 Điều 74, Nghị -định 15-2021-ND-CP.- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện-điện tử, công nghệ môi trường, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó và có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ít nhất 03 người, trong đó:- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ mê gôm 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ mê gôm 500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | quỹ đầu tư phát triển năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị trong Bảng 4 Chương V\Mục 2\3\3.3 Giấy phép bán hàng - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Trường hợp trong E- HSDT nhà thầu không cấp các tài liệu trên hoặc cung cấp nhưng không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E- HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E- HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.865.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.HẠNG MỤC: CUNG CẤP HÀNG HÓA | |||
| B | A.1.Trạm quan trắc khí thải | |||
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo bụi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Hợp bộ tủ phân tích khí | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo áp suất | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Datalogger | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thiết bị báo cháy, báo khói | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Máy sấy khí, lọc khí đường ống, cốc xả nước tự động | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Nhà trạm lắp ghép hoặc nhà trạm tương đương | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Hệ thống camera giám sát | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | UPS (10KVA) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện 24 cổng quang kép LC, 4 cổng RJ45 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Tủ nguồn 1450Hx800Wx800Dx2,0T, thép mạ kèm, đặt trong nhà, có chân đế cao 150, phụ kiện aptomat, cầu đấu nối, quạt thông gió | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 15 | Tủ truyền thông 800Hx600Wx400Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat, bộ nguồn 24VDC-150W, cầu đấu, 1 bộ chuyển đổi quang &cầu đấu dây | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 16 | Tủ nguồn cỡ nhỏ 450Hx650Wx180Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat&cầu đấu dây | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 17 | Tủ đấu nối trung gian 450Hx650Wx180Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat&cầu đấu dây | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 18 | Tủ truyền thông trung tâm cao 300, dạng rack 4U, lắp trong nhà | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Chi phí kiểm định hiệu chuẩn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gói |
| 20 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,75 | kg |
| 21 | Cáp mạng LAN CAT6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,5 | m |
| 22 | Cáp nguồn PVC/PVC-2x10mm2+1x6mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 787,8 | m |
| 23 | Cáp nguồn PVC/PVC-2x4 +1x2,5 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,8 | m |
| 24 | Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111 | m |
| 25 | Cáp nguồn PVC/PVC-8x1,5 mm2, vỏ đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,8 | m |
| 26 | Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.811 | m |
| 27 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-1 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,2 | m |
| 28 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-2 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,4 | m |
| 29 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-4 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,2 | m |
| 30 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-6 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,4 | m |
| 31 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-8 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m |
| 32 | Dây điện PVC 2 x 0,75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Dây đơn 1x2,0 mm2 màu đỏ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m |
| 34 | Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2,5mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 35 | Máng cáp 100Wx50Hx1,5T, mạ kẽm, có đục lỗ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | M |
| 36 | Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | m |
| C | A.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (IN – OUT) | |||
| 1 | Bộ điều khiển và hiển thị số liệu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Probe Module kết nối cảm biến của bộ điều khiển | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đo Clo dư | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Máy lấy mẫu tự động | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào kiểu kẹp ngoài | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Datalogger | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | UPS 3KVA | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ nguồn cho 2 trạm quan trắc, 1100Hx450Wx500Dx2,0T | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ truyền thông data logger, Tủ 800Hx600Wx400Dx1,5T | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ điện điều khiển bơm, Tủ inox 304 kích thước 650H x 800Wx 500D x 1,5T loại ngoài trời | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 2 màn hình trong 1 tủ), Tủ 600Hx800Wx350Dx1,5T | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 13 | Hệ thống camera giám sát | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Thiết bị báo cháy, báo khói | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Thiết bị chống sét trực tiếp và lan truyền | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Nhà trạm lắp ghép hoặc nhà trạm tương đương | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Chi phí RA test bao gồm cả kiểm định/hiệu chuẩn/Chất chuẩn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | kg |
| 19 | Cáp mạng LAN CAT6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | m |
| 20 | Cáp nguồn PVC/PVC-2x4 +1x2,5 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2 | m |
| 21 | Cáp nguồn PVC/PVC-2x6mm2 + 1x4 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 808 | m |
| 22 | Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,4 | m |
| 23 | Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.832,5 | m |
| 24 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-1 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,9 | m |
| 25 | Dây điện PVC 2 x 0,75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Dây đơn 1x2,0 mm2 màu đỏ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 27 | Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2,5mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m |
| 28 | Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| D | A.3.Trạm quan trắc Nước ngọt đầu vào | |||
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng kẹp ngoài | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Datalogger | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống camera giám sát | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 2 màn hình) Tủ 600Hx800Wx350Dx1,5T | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 1 màn hình) Tủ 600Hx450Wx350Dx1,5T | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ truyền thông data logger Tủ 800Hx600Wx400Dx1,5T, | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Chi phí RA test bao gồm cả kiểm định / hiệu chuẩn/Chất chuẩn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Cáp mạng LAN CAT6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5 | m |
| 9 | Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,4 | m |
| 10 | Cáp nguồn PVC/PVC-3x4mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m |
| 11 | Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,5 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-2 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,4 | m |
| 13 | Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m |
| E | A.4.Xây dựng, lắp đặt phụ kiện biển LED | |||
| 1 | Phần mềm quản lý số liệu quan trắc tự động trên Web và Mobile | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống biển LED hiển thị tại cổng Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy Chủ cài đặt phần mềm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy trạm vận hành biển LED | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét trực tiếp và lan truyền | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện và các phụ kiện lắp đặt khác | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 854,9 | m |
| F | B.HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| G | B.1.Bổ sung Trạm quan trắc khí thải | |||
| H | B.1.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | thiết bị |
| I | B.1.2.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | nút |
| J | B.1.3.HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp cố định | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hình | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, Loại monitor | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| K | B.1.4.GIÁ ĐỠ TỦ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2,5, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| L | B.1.5.ĐƯỜNG ỐNG, CƠ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| M | B.1.6.GIA CÔNG KHUNG GIÁ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ QUAN TRẮC | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | BỘ |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | BỘ |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | BỘ |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | BỘ |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | BỘ |
| N | B.1.7.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| O | B.1.8.CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | bộ |
| 2 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộmăngxông |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| P | B.1.9.CÁP TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.700 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| Q | B.1.10.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| R | B.1.11.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| S | B.1.12.KHOÉT LỖ ỐNG KHÓI ĐỂ LẮP THIẾT BỊ QUAN TRẮC | |||
| 1 | Khoét lỗ ống khói để hàn Bích thép lắp thiết bị quan trắc, chiều dày thành ống khói 12mm, cos +75m trong điều kiện làm việc | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 2 | Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trọn gói |
| T | B.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (in - out) | |||
| U | B.2.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Máng 900Lx350Hx320W x 2,0T inox 304 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| V | B.2.2.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | nút |
| W | B.2.3.HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp cố định | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp trên tường | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hình | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, Loại monitor | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| X | B.2.4.PHẦN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| Y | B.2.5.LẮP ĐẶT GIÁ LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| Z | B.2.6.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| AA | B.2.7.CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộmăngxông |
| 2 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộmăngxông |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộmăngxông |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| AB | B.2.8.CÁP TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.750 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| AC | B.2.9.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| AD | B.2.10.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| AE | B.2.11.LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | B.2.12.SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG VÀO TRẠM QUAN TRẮC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| 4 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,66 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,64 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,47 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác, Gia công vỏ bao che | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m3 |
| AG | B.2.13.XÂY DỰNG BỆ ĐỠ CONTAINER | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 3 | Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| AH | B.3.Trạm quan trắc nước ngọt đầu vào | |||
| AI | B.3.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| AJ | B.3.2.GIÁ ĐỠ TỦ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2,5 , mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| AK | B.3.3.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| AL | B.3.4.CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 2 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AM | B.3.5.CÁP TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| AN | B.3.6.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AO | B.3.7.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AP | B.3.8.XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ LƯU LƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| AQ | B.4.Xây dựng, lắp đặt phụ kiện biển LED | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm, Tiết diện dây dẫn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ecu + Bulong chẻ chân D18x120 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 12 | Thuê giàn giáo, vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác lắp đặt biển LED | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 13 | Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| AR | C.Hạng mục: Vật tư phục vụ thi công | |||
| AS | C.1.Bổ sung Trạm quan trắc khí thải | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 2 | Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 100Wx 60H | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 3 | Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40H | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14H | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Axetylen | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | chai |
| 6 | Băng cách điện N.1 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cuộn |
| 7 | Băng dính 15 x 20000 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cuộn |
| 8 | Bộ giá lắp đầu đo bụi, Mặt bích 1 1/2" ANSI CLASS 150 FF, thép inox 304 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bộ giá lắp đầu đo lưu lượng, Mặt bích 3'' Thép SUS 304 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bộ giá lắp đầu đo nhiệt độí, SUS 304 Mặt bích D50 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Bộ giá lắp đầu trích mẫu khí, SUS 304 Mặt bích D130 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bu lông M 10 x 10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 13 | Bu lông M 12 x 50 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 14 | Bu lông M16 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | bộ |
| 15 | Bu lông M8x10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 836 | bộ |
| 16 | Bulong nối máng 100W, 50W | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| 17 | Bút đánh dấu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | cái |
| 18 | Cao su tấm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 19 | Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | bộ |
| 20 | Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 21 | Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Cồn công nghiệp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 23 | Dây thổi khí nén làm sạch phi 10 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5 | m |
| 24 | Dung dịch làm sạch (alcohol) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | lít |
| 25 | Đèn báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đèn |
| 26 | Đế, đầu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 27 | Đinh vít nở M 12 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 28 | Đinh vít nở M 14 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 29 | Đinh vít nở M 6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 30 | Đinh vít nở M 8 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 31 | Đinh vít nở M5 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5 | m |
| 33 | Giá đỡ thiết bị | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 35 | Giấy giáp số 0 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431 | tờ |
| 36 | Giấy giáp số 2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tờ |
| 37 | Giẻ lau sạch vải sợi bông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kg |
| 38 | Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.031 | cái |
| 40 | Măng sông thép tráng kẽm D21mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 41 | Mặt bích đặc 3", SUS 304 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Nối máng 100W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 43 | Nối máng 50W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 44 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 nút |
| 45 | Nhãn đánh dấu đầu cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.540 | cái |
| 46 | Nhựa thông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | kg |
| 47 | Ô xy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | chai |
| 48 | ống gen mềm F 10 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 49 | Ống ghen mềm D20 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 50 | Ống khí nén D21, dày 2.3mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 603 | m |
| 51 | Que hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | kg |
| 52 | Que hàn đồng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 53 | Que hàn không rỉ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | kg |
| 54 | Sơn màu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | kg |
| 55 | Sơn tổng hợp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | kg |
| 56 | Switch chia mạng 4 cổng RJ45 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5 , mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 59 | Thép tấm dầy 1,5 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | kg |
| 60 | Thiếc hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | kg |
| 61 | Van khí nén D21, inox, dạng cầu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Xăng A92 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5 | lít |
| AT | C.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (in - out) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 2 | Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang kép LC | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất cánh cổng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,02 | m2 |
| 5 | Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 6 | Băng cách điện N.1 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cuộn |
| 7 | Băng dính 15 x 20000 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cuộn |
| 8 | Băng tan | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 9 | Bật sắt d= 10mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8 | cái |
| 10 | Bột mầu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | kg |
| 11 | Bu lông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | cái |
| 12 | Bu lông M 10 x 10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 13 | Bu lông M 12 x 50 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Bu lông M16 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M8x10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 16 | Bulong nối máng 100W, 50W | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 17 | Bút đánh dấu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Cao su tấm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 19 | Cát | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,02 | m3 |
| 20 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 21 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 22 | Cát vàng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 23 | Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 24 | Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Cồn công nghiệp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | kg |
| 27 | Chuông báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuông |
| 28 | Dây thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | kg |
| 29 | Dung dịch làm sạch (alcohol) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | lít |
| 30 | Đá 1x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 31 | Đá 4x6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 32 | Đá mài | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | viên |
| 33 | Đèn báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đèn |
| 34 | Đế, đầu báo cháy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Đệm cao su | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m2 |
| 36 | Đinh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | kg |
| 37 | Đinh tán f22 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | cái |
| 38 | Đinh vít nở M 12 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Đinh vít nở M 14 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 40 | Đinh vít nở M 6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 41 | Đinh vít nở M 8 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 42 | Đinh vít nở M5 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.167,4 | viên |
| 44 | Gỗ chống | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 45 | Gỗ đà nẹp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 46 | Gỗ ván | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 47 | Giá đỡ 1800Hx1500Wx400D Thanh chống đa năng đục lỗ 41Hx41Wx4T mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 49 | Giá đỡ thiết bị | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 51 | Giấy giáp số 0 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | tờ |
| 52 | Giấy giáp số 2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tờ |
| 53 | Giẻ lau sạch vải sợi bông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kg |
| 54 | Hộp nhựa đấu nối trung gian chống thấm nước IP67 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Khí gas | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kg |
| 57 | Khóa cầu HDPE D32 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044 | cái |
| 59 | Máng 900Lx350Hx320W x 2.0T inox 304 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Măng sông ống D32 mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Mặt bích 1'' JIS 10K cho đầu đo nhiệt độ nước làm mát | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Nối góc 90 độ HDPE D32 loại vặn ren | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Nối máng 50W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 64 | Nối nhanh ống HDPE D32 loại vặn ren | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Nối nhanh ống HDPE D42 loại vặn ren | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Nối thẳng HDPE D32 loại vặn ren | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 nút |
| 68 | Nước | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.794,46 | lít |
| 69 | Nhãn đánh dấu đầu cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.960 | cái |
| 70 | Nhựa dán | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | kg |
| 71 | Nhựa thông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | kg |
| 72 | Ô xy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | chai |
| 73 | Ống Tiền phong PVC D60 - C2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m |
| 74 | ống gen mềm F 10 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 75 | Ống ghen mềm D20 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 76 | Ống inox hàn cho dầu đo nhiệt độ | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m |
| 77 | Ống luồn cáp nguồn D32 có ren 2 đầu, dày 2.6 mm2, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m |
| 78 | Ống mẫu HDPE D32 ren 1'' | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,01 | m |
| 79 | Ống nối HDPE D25 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 80 | Ống ruột gà màu cam D25 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,5 | m |
| 81 | Ống Tiền phong PVC D42 - C2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m |
| 82 | Phèn chua | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | kg |
| 83 | Que hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | kg |
| 84 | Que hàn đồng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kg |
| 85 | Sơn màu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | kg |
| 86 | Sơn tổng hợp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | kg |
| 87 | Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Thép F 16 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | kg |
| 89 | Thép hình | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | kg |
| 90 | Thép tấm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,89 | kg |
| 91 | Thép tấm dầy 1,5 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | kg |
| 92 | Thép tròn D | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,7 | kg |
| 93 | Thép tròn D | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,8 | kg |
| 94 | Thiếc hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | kg |
| 95 | Vôi | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,84 | kg |
| 96 | Xăng A92 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | lít |
| 97 | Xi măng PCB30 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.312,96 | kg |
| AU | C.3.Trạm quan trắc nước ngọt đầu vào | |||
| 1 | Băng cách điện N.1 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cuộn |
| 2 | Bu lông M 10 x 10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Bu lông M 12 x 50 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bu lông M8x10 cm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 5 | Bulong nối máng 100W, 50W | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | bộ |
| 6 | Bút đánh dấu | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,25 | kg |
| 8 | Cát vàng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 9 | Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 10 | Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Cồn công nghiệp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2.5mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m |
| 14 | Dây thép | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | kg |
| 15 | Dung dịch làm sạch (alcohol) | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | lít |
| 16 | Đá 1x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 18 | Đá mài | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | viên |
| 19 | Đinh | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | kg |
| 20 | Đinh vít nở M 12 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Đinh vít nở M 14 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Gỗ chống | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 23 | Gỗ đà nẹp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 24 | Gỗ ván | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 25 | Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 26 | Giá đỡ thiết bị | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 28 | Giấy giáp số 0 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | tờ |
| 29 | Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Khí gas | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | kg |
| 31 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 32 | Măng sông ống D32 mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Nối máng 50W mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 34 | Nước | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 759,87 | lít |
| 35 | Nhãn đánh dấu đầu cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | cái |
| 36 | Ô xy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | chai |
| 37 | Ống luồn cáp nguồn D32 có ren 2 đầu, dày 2.6 mm2, mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 38 | Que hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | kg |
| 39 | Que hàn đồng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 40 | Sơn tổng hợp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | kg |
| 41 | Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5 , mạ kẽm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m |
| 43 | Thép tấm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8 | kg |
| 44 | Thép tròn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,59 | kg |
| 45 | Thép tròn D | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 46 | Thép tròn D>10mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,56 | kg |
| 47 | Xăng A92 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | lít |
| 48 | Xi măng PCB30 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,36 | kg |
| AV | C.4.XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT BIỂN LED | |||
| 1 | Bu lông | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cát vàng | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | Dây điện PVC/AL tiết diện 6mm2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m |
| 4 | Dây thép F2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | kg |
| 5 | Đá 1x2 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 6 | Ecu + Bulong chẻ chân D18x120 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Khí gas | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | kg |
| 8 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | cái |
| 9 | Lưới cắt D350 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cái |
| 10 | Nước | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,09 | lít |
| 11 | Nhãn đánh dấu đầu cáp | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.660 | cái |
| 12 | Ô xy | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chai |
| 13 | Ống ruột gà màu cam D25 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m |
| 14 | Que hàn | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | kg |
| 15 | Thép hình | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,65 | kg |
| 16 | Thép tấm | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,04 | kg |
| 17 | Xi măng PCB40 | Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,23 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7686527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.537305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc nước thải tự động (WWMS) và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí thải tự động (CEMS) cho các Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp: (1). Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn với nhà thầu chính.(2). Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC (trong trường hợp xác nhận của Tổng thầu EPC thì phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư cho Tổng thầu EPC hoặc xác nhận trực tiếp của Chủ đầu tư cho nhà thầu).… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định tại Điểm c, Khoản 1 Điều 74, Nghị -định 15-2021-ND-CP.- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện-điện tử, công nghệ môi trường, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó và có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Số lượng ít nhất 03 người, trong đó:- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Đồng hồ mê gôm 500V | Đồng hồ mê gôm 500V | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Máy cắt 1,7kW | Máy cắt 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan 4,5kw | Máy khoan 4,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi