Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ASXH của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:07:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,727,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)) hoặc hoàn thành phần lớn(5) (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đính kèm khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu đã hoàn thành > 80% giá trị khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Lưu ý:- Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.- Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô, cấp công trình của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan còn hiệu lực để chứng minh.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III có quy mô tương đương gói thầu đang xét trở lên. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi xây lắp công trình kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng công trình.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp; Quản lý và giám sát chất lượng công trình; Phụ trách công tác thí nghiệm và kiểm tra vật tư, vật liệu thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư: 02 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Tất cả các cán bộ kỹ thuật hiện trường đều đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu khác có liên quan.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: Cung ứng vật tư vật liệu; Lập và quản lý hồ sơ thi công; Kế toán; Y tế ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng và chuyên ngành: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu và nhiệm vụ được giao.- Trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm bao gồm: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được giao; Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu khác có liên quan.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, Đội trưởng thi công các tổ, đội: Nề, thép, bê tông, mộc + ván khuôn, cấp thoát nước, điện, máy thi công, tổ cơ khí ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu và nhiệm vụ được giao.- Chuyên ngành của Tổ trưởng, Đội trưởng thi công: Phù hợp với tổ, đội được giao nhiệm vụ quản lý.- Trình độ của Tổ trưởng, Đội trưởng thi công: Có chứng chỉ, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên, đã được đào tạo nghề và an toàn lao động vệ sinh môi trường theo bản cam kết của nhà thầu.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất >110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu, cần trục sức nâng > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng sức nâng > 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép công suất > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng > 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nối ống nhựa, Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài công suất > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng công suất > 7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy móc phục vụ công tác: Thí nghiệm, kiểm tra quản lý chất lượng thi công công trình: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ nănglực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị Trạm y tế xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa (Dự án: Xây dựng công trình an sinh xã hội do Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa tài trợ năm 2021) 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ASXH của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bản scan sau đây: + Giấy phép đăng ký kinh doanh được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có nhà nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đảm bảo năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu. + Báo cáo tài trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 kèm theo bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến sau ngày 30/6/2021. + Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. + Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Nếu có). + Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu kèm theo Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt. + Bảng kê khai thiết bị huy động phục vụ thi công gói thầu. + Bảng kê danh sách vật tư, vật liệu, máy móc thiết bị đưa vào thi công xây dựng cho gói thầu trong đó nêu rõ chủng loại, mã hiệu và nhãn mác (nếu có), nguồn gốc, xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo cam kết Bản cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
a) Chủ đầu tư: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa;
- Địa chỉ: Số 12, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
- Điện thoại / Fax: 0237.3852406 / 0237.3852093.
b) Đại diện Chủ Đầu tư / Bên mời thầu: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa;
- Địa chỉ: Số 12, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
- Điện thoại / Fax: 0237.3852406 / 0237.3852093.
- Người đại diện: Phó Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa kiêm Giám đốc Ban quản lý và điều hành dự án. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ: Số 12, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Điện thoại / Fax: 0237.3852406 / 0237.3852093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ: Số 12, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Điện thoại / Fax: 0237.3852406 / 0237.3852093. - Người đại diện: Phó Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa kiêm Giám đốc Ban quản lý và điều hành dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận XD và QLTS - Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ: Số 12, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Điện thoại / Fax: 0237.3852406 / 0237.3852093. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 46,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, trần nhựa, các thiết bị khác | Theo Chương V-EHSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 214,448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 1,204 | tấn |
| 5 | Vận dụng phá dỡ bằng máy đào, gầu 0,8m3 | Theo Chương V-EHSMT | 4 | ca |
| 6 | Đào xúc triệt hạ phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V-EHSMT | 2,264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 2,264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 6km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 2,264 | 100m3/1km |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 13,9104 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 2,3184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-EHSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 5,4648 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 30,36 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 1,4352 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V-EHSMT | 0,103 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V-EHSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan | Theo Chương V-EHSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hoàn trả hố đào thi công rãnh thoát nước | Theo Chương V-EHSMT | 3,422 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1049 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1049 | 100m3/1km |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,5918 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân | Theo Chương V-EHSMT | 3,945 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-EHSMT | 1,7753 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 39,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 39,45 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giản cho nền sân, khe 2x4 | Theo Chương V-EHSMT | 15 | 10m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,5918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,5918 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,5918 | 100m3/1km |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 4,74 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 0,395 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 2,6096 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hoàn trả hố đào thi công móng | Theo Chương V-EHSMT | 2,7555 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,8388 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 14,376 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 26,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 14,376 | m2 |
| 10 | SXLD hoàn chỉnh cổng chính bằng sắt hộp 40x80x3mm và 20x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện, (Bao gồm cả khóa, chốt, bản lề) | Theo Chương V-EHSMT | 8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3/1km |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TƯỜNG RÀO A-H | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 21,4272 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,7856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 13,8942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0401 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,491 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,2981 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,3207 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 16,7143 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 16,4082 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 33,1225 | m2 |
| 14 | SXLD hoàn chỉnh hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 40x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V-EHSMT | 22,011 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 7,1423 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m3/1km |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TƯỜNG LAN CAN, BỒN HOA, LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 2,268 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 4,026 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 43,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 33,5 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V-EHSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hoàn trả hố đào thi công | Theo Chương V-EHSMT | 0,756 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0151 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,0151 | 100m3/1km |
| G | KHỐI KỸ THUẬT 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 69,2638 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 1,6162 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,1283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 14,9407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,5217 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,5914 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 2,8198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,7473 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 51,3814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,6335 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,2638 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo Chương V-EHSMT | 1,0509 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 5,3452 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 67,3803 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Chương V-EHSMT | 0,3545 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0663 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,4253 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 4,6711 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hoàn trả hố đào thi công móng đến cao độ tư nhiên | Theo Chương V-EHSMT | 76,9613 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 1,5392 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 1,5392 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 1,5392 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát tôn nền trong móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,9543 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 12,8688 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 16,74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 16,74 | m2 |
| 28 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 9,6691 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Theo Chương V-EHSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 2,0144 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 10,3578 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố đào thi công móng tam cấp đến cao độ tự nhiên | Theo Chương V-EHSMT | 3,223 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 26,2635 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,948 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 0,948 | m2 |
| H | KHỐI KỸ THUẬT 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V-EHSMT | 1,5308 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 0,2829 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 0,8226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 1,4335 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 9,0957 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 82,336 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh có chốt Inox | Theo Chương V-EHSMT | 12,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 82,336 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Chương V-EHSMT | 2,0768 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 22,3295 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,4444 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 0,3906 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 1,7777 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 1,4869 | tấn |
| 15 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 186,9364 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 186,9364 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-EHSMT | 2,4888 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 3,5413 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 24,7393 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 241,1716 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 241,1716 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Chương V-EHSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo Chương V-EHSMT | 0,1237 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 0,0539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 0,339 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,8761 | m3 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,6178 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 16,2194 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 12,37 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 12,37 | m2 |
| 31 | Gia công lan can cầu thang Inox | Theo Chương V-EHSMT | 9,05 | m |
| 32 | Gia công trụ cầu thang Inox | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường chắn mái | Theo Chương V-EHSMT | 0,3541 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường chắn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 0,1361 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 0,0746 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, giằng tường chắn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,9486 | m3 |
| 37 | Trát lanh tô, giằng tường chắn mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 11,8033 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 11,8033 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 28,3318 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 56,6522 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,5887 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 388,2606 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 360,1375 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 54,472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 414,61 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 388,261 | m2 |
| 47 | Gia công lan can tay vịn Inox D60 trục E cao 15cm | Theo Chương V-EHSMT | 10,96 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-EHSMT | 92,5122 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 152,703 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 48,426 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V-EHSMT | 0,593 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-EHSMT | 0,593 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 60,8084 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V-EHSMT | 0,7135 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, chận giáp biên khổ rộng 400 | Theo Chương V-EHSMT | 29,8 | m |
| 56 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 252,2726 | m2 |
| 57 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 7,9046 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 281,747 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao xương nổi, tấm chịu ẩm 600x600mm khu vệ sinh | Theo Chương V-EHSMT | 7,9046 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 8,96 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 5,04 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 16,5038 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 4,005 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 17,48 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 22,31 | m2 |
| 66 | SXLD vách kính - Khung nhựa lõi thép kính an toàn mầu trắng dầy 6,38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 45,1822 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt cửa + Vách kính cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh, sắt hộp 14x14 | Theo Chương V-EHSMT | 70,565 | m2 |
| 68 | SXLD cửa xếp không lá gió | Theo Chương V-EHSMT | 9,126 | m2 |
| 69 | Chữ: "Công trình do Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa tặng": Cao 20cm, dầy 1,5 cm và và Logo chữ thập (Cao x Rộng = 50x50cm) đắp bằng VXM75#, sơn mầu đỏ | Theo Chương V-EHSMT | 1 | t.bộ |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất thi công bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 26,016 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo Chương V-EHSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V-EHSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,1938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,1111 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,8623 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 4,8121 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo Chương V-EHSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,2006 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 1,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V-EHSMT | 0,083 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V-EHSMT | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤3T bằng máy | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 52,9674 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 25,1674 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 7,631 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố đào thi công bể | Theo Chương V-EHSMT | 6,661 | m3 |
| 19 | Nắp đậy bể nước ngầm | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 20 | Bả bằng xi măng vào bề mặt bên trong bể | Theo Chương V-EHSMT | 32,7984 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kgXM/m3) | Theo Chương V-EHSMT | 4,7124 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1936 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,1936 | 100m3/1km |
| J | KHỐI KỸ THUẬT 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp tủ điện tầng, KT400x400mm | Theo Chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại 2 bóng | Theo Chương V-EHSMT | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D260 | Theo Chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần B1400 | Theo Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6,0mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 1.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 1.700 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V-EHSMT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 548 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm công tắc, ổ cắm, automat, KT 60x80mm | Theo Chương V-EHSMT | 59 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Theo Chương V-EHSMT | 8 | hộp |
| 21 | Đào đất đặt đường tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 12 | 1m3 |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16 | Theo Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt bọ chôn vào tường cố định dây dẫn sét, khoảng các 0,5m/cái | Theo Chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16 L=1m | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V-EHSMT | 3 | m |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố đào đặt đường tiếp địa | Theo Chương V-EHSMT | 12 | m3 |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT150x150 | Theo Chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ đấu dây IDF 30x2 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại 2x(2x0,5)mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 5 giắc đấu | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm điện thoại, KT 60x80mm | Theo Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ đấu giắc điện thoại | Theo Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 75 | m |
| K | KHỐI KỸ THUẬT 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện phòng WC (Bao gồm gương, giá treo, kệ kính, hộp đựng giấy) | Theo Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ga sàn Inox 150x150 | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước 250W (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phao điện (Bao gồm cả đường dây và thiết bị đóng ngắt) cho bể nước ngầm, téc nước mái | Theo Chương V-EHSMT | 1 | t.bộ |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 48 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo Chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| L | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 32,6883 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,7627 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V-EHSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 7,5668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 42,7613 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 37,8675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo Chương V-EHSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0751 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,8792 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 5,6906 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất hoàn trả hố đào thi công móng đến cao độ tự nhiên | Theo Chương V-EHSMT | 36,3194 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền trong móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,6314 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 8,8894 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,7264 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,7264 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 0,7264 | 100m3/1km |
| M | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 42,2733 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 2,2216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo Chương V-EHSMT | 0,4285 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 0,0833 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-EHSMT | 0,7325 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 3,6208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-EHSMT | 1,1398 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-EHSMT | 1,1375 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 12,7904 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 120,904 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-EHSMT | 130,736 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 105,2576 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 113,98 | m2 |
| 14 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 42,9 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 41,97 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 192,0663 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 245,71 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 38,64 | m |
| 19 | Lát nền bằng gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 91,1619 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 444,56 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 192,066 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa - Khung nhựa lõi thép kính mầu trắng dầy 5mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 12,04 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay - Khung nhựa lõi thép kính mầu trắng dầy 5mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ | Theo Chương V-EHSMT | 10,35 | m2 |
| 24 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn TĐ mầu trắng, hộp 14x14 | Theo Chương V-EHSMT | 12,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V-EHSMT | 2,1002 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V-EHSMT | 4,0482 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,1525 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V-EHSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất hoàn trả hố đào thi công | Theo Chương V-EHSMT | 1,3494 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 0,3489 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 3,644 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 5,4168 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V-EHSMT | 19,2915 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-EHSMT | 5,4168 | m2 |
| N | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Theo Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260 | Theo Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm công tắc, ổ cắm, automat, KT 60x80mm | Theo Chương V-EHSMT | 18 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp điện tổng 9 modul | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 75 | m |
| O | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,324 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai Inox bắt ống theo tường | Theo Chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh bằng Inox trọng lượng => 21kg; Kích thước (Dài x Rộng x cao =1900 x 900 x 540mm); Đệm mút bọc PVC dày 50mm | Theo Chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 2 | Tủ đầu giường bằng Inox ồm 3 khoang; Kích thước > (R400x S350x C900 mm) theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | Theo Chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 3 | Bàn + ghế khám bệnh bằng Inox, đệm mút bọc PVC; Kích thước bàn > (Dài 2,0m x Rộng 0,65m x Cao 0,8m) theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | Theo Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tủ thuốc tây y bằng inox kính thước (D800 x R400 X C1600 mm) Gồm 2 khoang:+ Khoang trên:Cao 900 mm, 3 đợt kính. 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt chắc chắn.+ Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. | Theo Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 5 | Tủ thuốc đông y bằng Inox kích thước > (C1800 x N800 x S400 mm) có 24 ô dạng ngăn kéo rút trơn nhẹ, có tay nắm. | Theo Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn khám phụ khoa bằng Inox theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | Theo Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bàn đẻ bằng Inox, đệm mút giả da dày 5 mm theo tiêu chuẩn của Bộ y tế | Theo Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao: - Trọng lượng cơ thể: Max: 120 kg; Min: 0,5 kg. - Đo chiều cao: Phạm vi đo 70 - 190 cm; Min: 0,5 cm. - Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế. | Theo Chương V-EHSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)) hoặc hoàn thành phần lớn(5) (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đính kèm khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu đã hoàn thành > 80% giá trị khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Lưu ý:- Các hợp đồng tương tự được ký kết và thực hiện từ trong vòng 5 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc tương tự gói thầu đang xét, có cấp công trình từ cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình; phân cấp công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành.- Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô, cấp công trình của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan còn hiệu lực để chứng minh.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III có quy mô tương đương gói thầu đang xét trở lên. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi xây lắp công trình kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng công trình.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp; Quản lý và giám sát chất lượng công trình; Phụ trách công tác thí nghiệm và kiểm tra vật tư, vật liệu thi công: | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư: 02 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Tất cả các cán bộ kỹ thuật hiện trường đều đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu khác có liên quan.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ khác: Cung ứng vật tư vật liệu; Lập và quản lý hồ sơ thi công; Kế toán; Y tế ... | 1 | - Số lượng và chuyên ngành: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu và nhiệm vụ được giao.- Trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng 2 tầng cấp III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm bao gồm: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được giao; Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu khác có liên quan.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng, Đội trưởng thi công các tổ, đội: Nề, thép, bê tông, mộc + ván khuôn, cấp thoát nước, điện, máy thi công, tổ cơ khí ... | 1 | - Số lượng: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu và nhiệm vụ được giao.- Chuyên ngành của Tổ trưởng, Đội trưởng thi công: Phù hợp với tổ, đội được giao nhiệm vụ quản lý.- Trình độ của Tổ trưởng, Đội trưởng thi công: Có chứng chỉ, bằng nghề hoặc chứng nhận tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên, đã được đào tạo nghề và an toàn lao động vệ sinh môi trường theo bản cam kết của nhà thầu.- Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >0,80 m3 | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất >110 CV | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải > 7 T | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 4 | Cần cẩu, cần trục sức nâng > 10 T | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng sức nâng > 2 T | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích > 150 lít | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >1,5 KW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 kW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép công suất > 5 kW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất > 1,0 kW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất > 1,5 kW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng > 70 kg | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 14 | Máy hàn nối ống nhựa, Máy hàn nhiệt cầm tay | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 15 | Máy mài công suất > 1,0 kW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng công suất > 7 KW | - Có đầy đủ và phù hợp về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất dùng để thi công gói thầu.- Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải chứng minh bằng các bản sao công chứng: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc tờ khai hàng hóa mua hoặc nhập khẩu hợp lệ ..... Nếu là thuê, mượn của tổ chức, đơn vị, cá nhân thì của tổ chức, đơn vị, cá nhân cho thuê, mượn phải có chức năng kinh doanh, cho thuê, mượn máy móc, thiết bị thi công theo quy định của pháp luật hiện hành kèm theo giấy phép và Hợp đồng thuê mượn để chứng minh.- Các máy móc thi công phải đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành theo quy định hiện hành. | 1 |
| 17 | Máy móc phục vụ công tác: Thí nghiệm, kiểm tra quản lý chất lượng thi công công trình: Đầy đủ, phù hợp với quy mô của gói thầu | - Phòng thí nghiệm là của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn nêu trên và thuê một đơn vị tư vấn thí nghiệm có đủ nănglực, có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu; Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS do cơ quan có thẩm quyền cấp và danh mục các phép thử, phương pháp thử được thực hiện, trong đó có đủ các loại thí nghiệm phù hợp với công trình đang đấu thầu đối với phòng thí nghiệm là của nhà thầu; Phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận thuê thí nghiệm kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực và chứng chỉ hành nghề của bên cho thuê kèm theo đối với phòng thí nghiệm là đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi