Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa đầu cáp vận hành lâu năm do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22 0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA số 4 Nghi Hương, Số 6 Nghi Hương, Số 7 Nghi Hương do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Thu 1, Nghi Thu 4 do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Sài Gòn Kim Liên, Thu Thủy 1, UBND Phường Thu Thủy do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866957-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa đầu cáp vận hành lâu năm do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22 0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA số 4 Nghi Hương, Số 6 Nghi Hương, Số 7 Nghi Hương do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Thu 1, Nghi Thu 4 do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Sài Gòn Kim Liên, Thu Thủy 1, UBND Phường Thu Thủy do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210837885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:37:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 683,426,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,200,000 VNĐ ((Mười triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa đầu cáp vận hành lâu năm do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22 0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA số 4 Nghi Hương, Số 6 Nghi Hương, Số 7 Nghi Hương do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Thu 1, Nghi Thu 4 do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Sài Gòn Kim Liên, Thu Thủy 1, UBND Phường Thu Thủy do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
Sửa chữa đầu cáp vận hành lâu năm do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22/0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý; SCL ĐZ 0.4kV sau TBA số 4 Nghi Hương, Số 6 Nghi Hương, Số 7 Nghi Hương do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Thu 1, Nghi Thu 4 do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Sài Gòn Kim Liên, Thu Thủy 1, UBND Phường Thu Thủy do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đầu cáp vận hành lâu năm do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
1Đầu cáp trung thế 24kV 3x240 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-24010Bộ
2Đầu cáp trung thế 24kV 3x150 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-1503Bộ
3Đầu cáp trung thế 24kV 3x120 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-1202Bộ
4Đầu cáp trung thế 24kV 3x95 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-953Bộ
5Đầu cáp trung thế 24kV 3x70 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-704Bộ
6Đầu cáp trung thế 24kV 3x50 ngoài trời(Vật tư PCNA cấp)QTII-6S-32-505Bộ
B Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 thuộc phường Nghi Thủy và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22/0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý ( TBA Nghi Thuỷ 3)
1Tháo lắp Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV560kVA-22/0,4kV1Máy
2Tháo lắp Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV160kVA-22/0,4kV1Máy
3Tủ điện hạ thế 500V-800A- 6 lộ ra 2*300+3*200+1*150(Vật tư PCNA cấp)500V-800A1Tủ
4Tủ điện hạ thế 500V-300A- 2 lộ ra 1x300A + 1x150A(Vật tư PCNA cấp)500V-300A1Tủ
5Cầu chì tự rơi(Vật tư PCNA cấp)LBFCO-22kV2Bộ
6Chống sét van(Vật tư PCNA cấp)HES-242Bộ
7Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp)C-CSV6Cái
8Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI12Cái
9Chụp silicon cực cao thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA6Cái
10Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA8Cái
11Kẹp cáp cho dây bọc(Vật tư PCNA cấp)KC6Cái
12Sứ đứng PPI 24kV + ty+ kẹp(Vật tư PCNA cấp)PPI-24kV30Quả
13Sứ đứng VHĐ 24kV + ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ-24kV6Quả
14Cáp tổng hạ thế Cu/XLPEPVC-1*70(Vật tư PCNA cấp)Cu/XLPEPVC-1*7028Mét
15Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC1*400(Vật tư PCNA cấp)Cu/XLPE/PVC-1*40028m
16Dây đồng mềm tiếp đất Cu/PVC-70mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-70mm28m
17Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-50mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-50mm26m
18Dây bọc AC70/11 XLPE2.5/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11-XLPE2.5/HDPE54m
19Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-H7030Cái
20Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H5012Cái
21Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H7016Cái
22Đầu cốt đồng M400(Vật tư PCNA cấp)Cu-4008Cái
23Chuỗi néo+PK 4 chi tiết(Vật tư PCNA cấp)PDI-24kV3Chuỗi
24Móng cột và nền TBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
25Cột BTLT cao 12m PC.I.12-190-7.2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
26Xà néo đầu trạm dọc tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
27Xà đỡ CC tự rơi và CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
29Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Sàn thao tácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Công son đỡ sàn thao tácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
32Giá bắt sứ đỡ sàn thao tácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
33Thang trèoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
35Tiếp địa TBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
36Tiêp địa phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
38Ống nhựa xoắn luồn Cáp XTD85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V49m
39Biển ATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
40Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
41Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
42Móc đồng bắt tiếp địa ø8Cu-ø80,9m
43Dầm trụ đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
44Móng trụ đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Thu hồi Xà CD chém ngang--1Bộ
46Thu hồi Xà thu lôi van--1Bộ
47Thu hồi Xà cầu chì IIK--1Bộ
48Thu hồi Cầu dao chém ngang -24kVCN-24kV1Bộ
49Thu hồi Cầu chì IIK-24kVIIK – 24 kV1Bộ
50Thu hồi Dây đồng mềmCu/PVC-1C*506Mét
51Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng800A – 500V1Tủ
52Thu hồi Biển báo--1Bộ
53Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu daoHT1Bộ
54Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi)Φ105m
55Thu hồi Hệ thống thanh cái AC/PVC-50AC 506m
56Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng300A – 500V1Tủ
57Thu hồi Cáp ngầm AL/XLPE/DSTA/PVC3*70AL/XLPE/DSTA/PVC 3*7010m
58Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC1*50Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*5018m
59Thu hồi Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC1*240Cu/XLPE/PVC1*24024m
60Thu hồi Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC3*70+1*50Cu/XLPE/PVC3*70+1*506m
C Sửa chữa TBA Nghi Thuỷ 3 thuộc phường Nghi Thủy và TBA Tân Nghĩa 2 thuộc xã Nghi Xuân điện áp 22/0,4kV do Điện lực Cửa Lò quản lý ( TBA Tân Nghĩa 2)
1Tháo lắp Máy biến áp250kVA-22/0,4KV1Máy
2Cầu chì tự rơi(Vật tư PCNA cấp)LBFCO-22kV1Bộ
3Chống sét van(Vật tư PCNA cấp)HES-241Bộ
4Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp)C-CSV3Cái
5Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI6Cái
6Chụp silicon cực cao thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA3Cái
7Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA4Cái
8Kẹp cáp IIA70(Vật tư PCNA cấp)IIA706Cái
9Sứ đứng PPI cả ty(Vật tư PCNA cấp)PPI-24kV6Quả
10Sứ đứng VHĐ cả ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ-24kV5Quả
11Chuỗi néo+PK(Vật tư PCNA cấp)PDI-24kV3Chuỗi
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.2.5/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11-XLPE.2.5/HDPE24m
13Đầu cốt đồng nhôm M(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-H7015Cái
14Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H706Cái
15Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H504Cái
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*150(Vật tư PCNA cấp)Cu/XLPE/PVC 1*15028Mét
17Dây đồng mềm tiếp đất Cu/PVC-70mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-70mm24m
18Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-50mm2(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-50mm23m
19Đầu cốt đồng M120(Vật tư PCNA cấp)Cu-1508Cái
20Móng cột và nền TBA tâm 2.6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Cột BTLT cao 12mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
22Xà néo đầu trạm ngang tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ CC tự rơi và CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
25Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Ghế cách điện + Thang trèoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Tiếp địa TBA phần củng cốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Dây TĐ TBA cột 12m phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D110/90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
32Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
33Biển ATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
34Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
35Móc đồng bắt tiếp địa ø8Cu-ø80,9m
36Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
37Thu hồi Xà sứ đếnXSĐ1Bộ
38Thu hồi Xà CD chém ngangXCD1Bộ
39Thu hồi Xà thu lôi vanXCS1Bộ
40Thu hồi Xà cầu chì IIKXCC1Bộ
41Thu hồi Cầu dao chém ngang -24kVCN-24kV1Bộ
42Thu hồi Cầu chì IIK-24kVIIK – 24 kV1Bộ
43Thu hồi Dây đồng mềmCu/PVC-1C*503Mét
44Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện 400A – 500V400A – 500V1Tủ
45Thu hồi Biển báo--1Bộ
46Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầuHT1Bộ
47Thu hồi Sứ đứng VHĐ -24kVVHĐ -24kV6Bộ
48Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi)Φ105m
49Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 50AC 5012m
50Thu hồi Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC3*70+1*50Cu/XLPE/PVC-3*150+1*956m
D Sữa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA số 4 Nghi Hương, Số 6 Nghi Hương, Số 7 Nghi Hương do Điện lực TX Cửa Lò quản lý
1Cáp vặn xoắn 4*95(Vật tư PCNA cấp)CVX4*951.037Mét
2Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)CVX4*70844Mét
3Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp)CVX4*502.497Mét
4Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp)CVX4*35329Mét
5Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp)CVX2*352.630Mét
6Khóa néo 4*95(Vật tư PCNA cấp)KN 4*9565Cái
7Khóa néo 4*70(Vật tư PCNA cấp)KN 4*7057Cái
8Khóa néo 4*50(Vật tư PCNA cấp)KN 4*50157Cái
9Khóa néo 4*35(Vật tư PCNA cấp)KN 4*35184Cái
10Cổ dề néo CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138Cái
11Cổ dề néo CD2TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68Cái
12Cổ dề néo CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Cái
13Cổ dề néo CD4T-KaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
14Cổ dề néo CDV4- KbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
15Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN1314Cái
16Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN2450Cái
17Đầu Cốt Cu-Al-95(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-954Cái
18Đầu Cốt Cu-Al-70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-708Cái
19Đầu Cốt Cu-Al-50(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-5016Cái
20Thu hồi Cáp VX 4*95VX 4*951.037Mét
21Thu hồi Cáp VX 4*70VX 4*70844Mét
22Thu hồi Cáp VX 4*50VX 4*502.497Mét
23Thu hồi Cáp VX 4*35VX 4*35329Mét
24Thu hồi Cáp VX 2*35VX 2*352.630Mét
E Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Thu 1, Nghi Thu 4 do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
1Cáp vặn xoắn 4*95(Vật tư PCNA cấp)CVX4*952.107Mét
2Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)CVX4*701.370Mét
3Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp)CVX4*35794Mét
4Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp)CVX2*351.234Mét
5Khóa néo 4*95(Vật tư PCNA cấp)KN 4*95134Cái
6Khóa néo 4*70(Vật tư PCNA cấp)KN 4*7086Cái
7Khóa néo 4*35(Vật tư PCNA cấp)KN 4*35121Cái
8Cổ dề CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V110Cái
9Cổ dề CD2TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35Cái
10Cổ dề CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Cái
11Cổ dề CD4T-kaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
12Cổ dề CD4V-kbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cái
13Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN1308Cái
14Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN2294Cái
15Đầu Cốt Cu-Al-95(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-9524Cái
16Đầu Cốt Cu-Al-70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-704Cái
17Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp)BD60Cuộn
18Thu hồi Cáp CVX 4*95VX 4*952.107Mét
19Thu hồi Cáp CVX 4*70VX 4*701.370Mét
20Thu hồi Cáp CVX 4*35VX 4*35794Mét
21Thu hồi Cáp CVX 2*35VX 2*351.234Mét
F Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Sài Gòn Kim Liên, Thu Thủy 1, UBND Phường Thu Thủy do Điện lực Thị xã Cửa Lò quản lý
1Cáp nhôm vặn xoắn CVX2x35(Vật tư PCNA cấp)CVX2x35485Mét
2Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x35(Vật tư PCNA cấp)CVX4x35264Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x50(Vật tư PCNA cấp)CVX4x50719Mét
4Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x70(Vật tư PCNA cấp)CVX4x70161Mét
5Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x95(Vật tư PCNA cấp)CVX4x952.075Mét
6Khóa néo KN 4x35(Vật tư PCNA cấp)KN 4x3544Cái
7Khóa néo KN 4x50(Vật tư PCNA cấp)KN 4x5044Cái
8Khóa néo KN 4x70(Vật tư PCNA cấp)KN 4x7011Cái
9Khóa néo KN 4x95(Vật tư PCNA cấp)KN 4x95138Cái
10Cổ dề néo cột đơn CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47Cái
11Cổ dề néo cột đơn CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
12Cổ dề néo cột đôi CDV4-KbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
13Cổ dề néo cột đơn CD2TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V62Cái
14Cổ dề néo cột đôi CD4T-KaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
15Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN1164Cái
16Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN2398Cái
17Đầu cốt đồng nhôm CU-AL-95(Vật tư PCNA cấp)CU-AL-9524Cái
18Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX2x35CVX2x35485Mét
19Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x35CVX4x35264Mét
20Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x50CVX4x50719Mét
21Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x70CVX4x70161Mét
22Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x95CVX4x952.075Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông 150L2
5 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->