Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854789-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210853347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:25:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k>=0,95, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6--Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7--Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Nương Thiền mở rộng (giai đoạn 2) - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Bê mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế (địa chỉ:15A Nguyễn Huệ, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế); + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc (địa chỉ tại: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Bê mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Bê mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào đất KPHMô tả theo chương V1.106,131m3
2Vận chuyển đất đào KPH đổ đi cự ly 2kmMô tả theo chương V1.106,131m3
3San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4.497,51m3
4Mua đất cấp phối để đắp (Đất đắp K=0.85: 4812,325; Trừ tận dụng đất đào HT thoát nước mưa: 400,000 m3)Mô tả theo chương V4.412,321m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất KPHMô tả theo chương V998,071m3
2Vận chuyển đất đào KPH đổ đi cự ly 2kmMô tả theo chương V998,071m3
3Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả theo chương V3.427,41m3
C *\3- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V75,021m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả theo chương V47,751m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V3,841m3
4Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V28,31m3
5Ván khuôn Bê tông hố tụMô tả theo chương V253,571m2
6Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,11m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,168Tấn
8Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V0,715Tấn
9Lắp dựng thộp góc giằng hố tụMô tả theo chương V0,715Tấn
10Ván khuôn Bê tông giằng hố tụMô tả theo chương V23,41m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,81m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,143Tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,043Tấn
14Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả theo chương V0,793Tấn
15Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả theo chương V0,793Tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V301c.kiện
17LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mmMô tả theo chương V111m
18Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả theo chương V22Cỏi
D *\4- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V268,031m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện cóMô tả theo chương V3,481m3
3Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũMô tả theo chương V5,131m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 2kmMô tả theo chương V8,611m3
5Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả theo chương V170,11m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V17,721m3
7Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V50,811m3
8Ván khuôn Bê tông móng cốngMô tả theo chương V162,291m2
9Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V40,541m
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V171,461m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mMô tả theo chương V70mốinối
E *\5- Cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V56,961m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả theo chương V20,511m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V1,151m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,691m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V51m
6Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả theo chương V6,791m3
7Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100Mô tả theo chương V1,751m3
8Tô vữa xi măng M100 dày 2 cmMô tả theo chương V6,11m2
F *\6- Hạng mục : Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 10.0mm PE100Mô tả theo chương V571m
2Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm PE100Mô tả theo chương V1491m
3LĐ ống nhựa PVC D200x5mmMô tả theo chương V21m
4Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mmMô tả theo chương V3Cái
5Lắp đặt lơi nhựa HDPE 135độ, d=63mmMô tả theo chương V2Cái
6Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mmMô tả theo chương V1Cái
7Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mmMô tả theo chương V2Cái
8Roăng cao su cho ống HDPE D63mmMô tả theo chương V4Cái
9Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả theo chương V206m
10Lắp đặt măng sông HDPE d63mmMô tả theo chương V4Cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mmMô tả theo chương V2Cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE 90độ, d=110mmMô tả theo chương V1Cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ, d=110mmMô tả theo chương V1Cái
14Lắp bích thép d200Mô tả theo chương V7Cặp bích
15Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mmMô tả theo chương V1Cái
16Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả theo chương V1Cái
17Lắp đặt BU d100mmMô tả theo chương V2Cái
18Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả theo chương V571m
19Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmMô tả theo chương V1491m
20Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả theo chương V571m
G *\7- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HTV, HV cứu hỏa
H +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống, Đất cấp IIMô tả theo chương V82,141m3
2Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (cát nghiền).Mô tả theo chương V25,1241m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V58,5011m3
I +)Hố van tín hiệu HVT (2cái)
1Đào hộc van, Đất cấp IIMô tả theo chương V0,241m3
2Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,0561m3
3Ván khuôn hố van tín hiệu, Đáy van HVTMô tả theo chương V1,2081m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,0061m3
5Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,2251m2
6Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVTMô tả theo chương V0,0021 tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,0071 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,007Tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V2Cái
10Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V0,1571m3
J +)Hộp van cứu hỏa (1 cái)
1Đào đất hố van, Đất cấp IIMô tả theo chương V2,8671m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,3541m3
3Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ không nung (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả theo chương V0,5761m3
4Bê tông gối đỡ, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,0271m3
5Ván khuôn bê tông lót móng hố vanMô tả theo chương V1,2841m2
6Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,1441m3
7Ván khuôn giằng hố G1Mô tả theo chương V1,921m2
8Gia công cốt thép giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,01Tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,0921m3
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V1,6581m2
11Cốt thép tấm đan hố van Đ1Mô tả theo chương V0,0081 tấn
12Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V21c.kiện
13Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,141m2
14Quét nước xi măng 2 nước đáy hốMô tả theo chương V3,141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k>=0,95, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định1
2 -Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định1
3 -Máy san tự hành Còn kiểm định1
4 -Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định1
5 -Máy lu rung Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định1
6 -Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định2
7 -Máy kinh vĩ Sử dụng tốt. Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->