Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:25:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k>=0,95, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7--Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng các hạng mục: san nền, nền đường, hệ thống thoát nước, cấp nước Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Nương Thiền mở rộng (giai đoạn 2) - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Bê mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 1.106,13 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 1.106,13 | 1m3 |
| 3 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4.497,5 | 1m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp (Đất đắp K=0.85: 4812,325; Trừ tận dụng đất đào HT thoát nước mưa: 400,000 m3) | Mô tả theo chương V | 4.412,32 | 1m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 998,07 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 998,07 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 3.427,4 | 1m3 |
| C | *\3- Hố tụ HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 75,02 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 47,75 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1m3 |
| 4 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 28,3 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn Bê tông hố tụ | Mô tả theo chương V | 253,57 | 1m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,168 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,715 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thộp góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,715 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn Bê tông giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 14 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,793 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,793 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 30 | 1c.kiện |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm | Mô tả theo chương V | 11 | 1m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả theo chương V | 22 | Cỏi |
| D | *\4- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 268,03 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có | Mô tả theo chương V | 3,48 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Mô tả theo chương V | 5,13 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 8,61 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 170,1 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 17,72 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 50,81 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn Bê tông móng cống | Mô tả theo chương V | 162,29 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 40,54 | 1m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 171,46 | 1m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600m | Mô tả theo chương V | 70 | mốinối |
| E | *\5- Cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 56,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 20,51 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,15 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,69 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| 6 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 6,79 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 8 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 6,1 | 1m2 |
| F | *\6- Hạng mục : Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 10.0mm PE100 | Mô tả theo chương V | 57 | 1m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm PE100 | Mô tả theo chương V | 149 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE 135độ, d=63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Roăng cao su cho ống HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả theo chương V | 206 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông HDPE d63mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp bích thép d200 | Mô tả theo chương V | 7 | Cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt BU d100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 57 | 1m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 149 | 1m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 57 | 1m |
| G | *\7- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HTV, HV cứu hỏa | |||
| H | +) Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 82,14 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (cát nghiền). | Mô tả theo chương V | 25,124 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 58,501 | 1m3 |
| I | +)Hố van tín hiệu HVT (2cái) | |||
| 1 | Đào hộc van, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,056 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn hố van tín hiệu, Đáy van HVT | Mô tả theo chương V | 1,208 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,225 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố van, Đan ĐVT | Mô tả theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 0,157 | 1m3 |
| J | +)Hộp van cứu hỏa (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố van, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,867 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,354 | 1m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ không nung (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,027 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng hố van | Mô tả theo chương V | 1,284 | 1m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố G1 | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1m2 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,092 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 1,658 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố van Đ1 | Mô tả theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 12 | Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 2 | 1c.kiện |
| 13 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,14 | 1m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước đáy hố | Mô tả theo chương V | 3,14 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k>=0,95, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp nước trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định | 1 |
| 3 | -Máy san tự hành | Còn kiểm định | 1 |
| 4 | -Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định | 1 |
| 5 | -Máy lu rung | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định | 1 |
| 6 | -Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định | 2 |
| 7 | -Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt. Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi