Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866861-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210837926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:42:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,211,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
Sửa chữa TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35/0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Sữa chữa lớn Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35/0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý
1Tháo lắp Máy biến áp 250kVA-35/0,4KV250kVA- 35/0,4KV4Máy
2Tủ điện hạ thế 400A-500V 3 lộ ra (2*200A+1*250A)(Vật tư PCNA cấp)400A-500V3Tủ
3Tủ điện hạ thế 400A-500V 3 lộ ra (3*200A)(Vật tư PCNA cấp)400A-500V1Tủ
4Cầu chì tự rơi 35kV( Sứ Polymer) FCO-35kV(Vật tư PCNA cấp)FCO-35kV4bộ
5Chống sét van 35kV Class I-47(Vật tư PCNA cấp)Class I-474bộ
6Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp)C-CSV12Cái
7Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI24cái
8Chụp silicon cực cao thế MBA F145(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA12Cái
9Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA16Cái
10Sứ đứng PPI 35kV + ty kẹp(Vật tư PCNA cấp)PPI24Quả
11Sứ đứng VHĐ 35kV + ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ20Quả
12Chuỗi néo polymer 35kV +PK 4 chi tiết(Vật tư PCNA cấp)CN-35kV12Chuỗi
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11- XLPE.4.3/HDPE96m
14Đầu cốt đồng M120(Vật tư PCNA cấp)Cu-H12016Cái
15Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-H7060Cái
16Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H7016Cái
17Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H5024Cái
18Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KVM(3x150+1x95)14Mét
19Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1*120(Vật tư PCNA cấp)Cu/XLPE/PVC 1*12056Mét
20Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-70mm216m
21Dây đồng mềm tiếp đất CSV(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC-50mm212m
22Móng cột và nền TBA tâm 2.6mMC&NT( 2.6m)4Bộ
23Cột BTLT cao 12m PC( NPC).I.12-190-9.0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
24Xà néo đầu trạm ngang tuyếnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
25Xà đỡ CC tự rơi và CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
26Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
27Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
28Ghế cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
29Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
30Tiếp địa TBA phần củng cốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
31Dây TĐ TBA cột 12m phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
32Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
33Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
34Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96m
35Biển ATTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
36Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
37Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
38Thu hồi Xà sứ đếnXSĐ2Bộ
39Thu hồi Xà sứ đến--2Bộ
40Thu hồi Xà CD chém ngang--4Bộ
41Thu hồi Xà thu lôi vanXCSV4Bộ
42Thu hồi Xà cầu chì IIKXCC4Bộ
43Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kVCN-35kV4Bộ
44Thu hồi Cầu chì IIK-35kVIIK – 35 kV4Bộ
45Chống sét van PBO - 35kVPBO - 35kV4Bộ
46Thu hồi Cáp tổng đồng M(3x120+1x70)M(3x120+1x7)7m
47Thu hồi Cáp tổng đồng M(3x95+1x50)M(3x95+1x50)7m
48Thu hồi Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50Cu/PVC-1C*5012Mét
49Thu hồi Xương cột BH 12 (chặt ngang gốc)BH 128Bộ
50Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 400A – 500V400A – 500V3Tủ
51Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V500A – 500V1Tủ
52Thu hồi Biển báoBB4Bộ
53Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu daoHT4Bộ
54Thu hồi Sứ đứng VHD35+tyVHD359Quả
55Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh IIC70EIIC70E3Chuỗi
56Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi)Φ1040m
57Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 70AC 7048m
58Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng Cu f6Cu f618m
B ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
1Cột BH7,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V111Cột
2Cột BH8,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
3Móng M1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54Móng
4Móng M1-BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55Móng
5Móng Mk 7,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng Mk 8,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp)CVX2*351.710Mét
8Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp)CVX4*351.035Mét
9Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp)CVX4*50935Mét
10Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp)CVX4*701.070Mét
11Cáp vặn xoắn 4*95(Vật tư PCNA cấp)CVX4*95350Mét
12Khóa đỡ 4*35(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*3533Cái
13Khóa néo 4*35(Vật tư PCNA cấp)KN 4*3564Cái
14Khóa đỡ 4*50(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*5011Cái
15Khóa néo 4*50(Vật tư PCNA cấp)KN 4*5023Cái
16Khóa đỡ 4*70(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*7037Cái
17Khóa néo 4*70(Vật tư PCNA cấp)KN 4*7053Cái
18Khóa đỡ 4*95(Vật tư PCNA cấp)KĐ 4*954Cái
19Khóa néo 4*95(Vật tư PCNA cấp)KN 4*9511Cái
20Cổ dề néo CDV2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V133Cái
21Cổ dề néo CDV4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23Cái
22Cổ dề néo CDV4- KbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
23Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN1244Cái
24Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA cấp)GN2442Cái
25Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp)BD60Cuộn
26Đai thép + khoá đai(Vật tư PCNA cấp)ĐT+KĐ140Bộ
27Tháo lắp lại dây văn xoắn CVX4*35CVX4*35226Mét
28Tháo lắp lại dây văn xoắn CVX4*70CVX4*701.890Mét
29Tháo lắp hộp H1H115Hộp
30Tháo lắp hộp H2H260Hộp
31Tháo lắp hộp H4H446Hộp
32Tháo lắp hộp H3faH3p19Hộp
33Tháo lắp lại dây nguồn CVX2*16CVX2*16605Mét
34Tháo lắp lại dây nguồn CVX4*25CVX4*2595Mét
35Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7,5mTĐ7,5m111Bộ
36Thu hồi Xương Cột BTTĐ 8,5mTĐ8,5m4Bộ
37Thu hồi Dây AV16AV161.395M
38Thu hồi Dây AV25AV251.395M
39Thu hồi Cáp vặn xoắn 2*35VX 2*35315M
40Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*35VX 4*351.035M
41Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*50VX 4*50935M
42Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*70VX 4*701.070M
43Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*95VX 4*95350M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông 150L2
5 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->