Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:42:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,211,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Thi công hạng mục TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35 0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý Sửa chữa TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35/0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý; Sữa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sữa chữa lớn Tổng Công ty Điện lực miền bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA 1 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 1, TBA 2 Thanh Phong 2 thuộc xã Thanh Phong và TBA số 2 Xuân Tường thuộc xã Xuân Tường điện áp 35/0.4kV do Điện lực Thanh Chương quản lý | |||
| 1 | Tháo lắp Máy biến áp 250kVA-35/0,4KV | 250kVA- 35/0,4KV | 4 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A-500V 3 lộ ra (2*200A+1*250A)(Vật tư PCNA cấp) | 400A-500V | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A-500V 3 lộ ra (3*200A)(Vật tư PCNA cấp) | 400A-500V | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV( Sứ Polymer) FCO-35kV(Vật tư PCNA cấp) | FCO-35kV | 4 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV Class I-47(Vật tư PCNA cấp) | Class I-47 | 4 | bộ |
| 6 | Chụp silicon CS(Vật tư PCNA cấp) | C-CSV | 12 | Cái |
| 7 | Chụp silicon CC(Vật tư PCNA cấp) | C-CCSI | 24 | cái |
| 8 | Chụp silicon cực cao thế MBA F145(Vật tư PCNA cấp) | C-CTMBA | 12 | Cái |
| 9 | Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA cấp) | C-HTMBA | 16 | Cái |
| 10 | Sứ đứng PPI 35kV + ty kẹp(Vật tư PCNA cấp) | PPI | 24 | Quả |
| 11 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty(Vật tư PCNA cấp) | VHĐ | 20 | Quả |
| 12 | Chuỗi néo polymer 35kV +PK 4 chi tiết(Vật tư PCNA cấp) | CN-35kV | 12 | Chuỗi |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp) | AC70/11- XLPE.4.3/HDPE | 96 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M120(Vật tư PCNA cấp) | Cu-H120 | 16 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-H70 | 60 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA cấp) | Cu-H70 | 16 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA cấp) | Cu-H50 | 24 | Cái |
| 18 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV | M(3x150+1x95) | 14 | Mét |
| 19 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1*120(Vật tư PCNA cấp) | Cu/XLPE/PVC 1*120 | 56 | Mét |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT(Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-70mm2 | 16 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp đất CSV(Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-50mm2 | 12 | m |
| 22 | Móng cột và nền TBA tâm 2.6m | MC&NT( 2.6m) | 4 | Bộ |
| 23 | Cột BTLT cao 12m PC( NPC).I.12-190-9.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 24 | Xà néo đầu trạm ngang tuyến | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ CC tự rơi và CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa TBA phần củng cố | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Dây TĐ TBA cột 12m phần nổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 35 | Biển AT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 36 | Biển tên trạm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 37 | Khoá đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 38 | Thu hồi Xà sứ đến | XSĐ | 2 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Xà sứ đến | -- | 2 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Xà CD chém ngang | -- | 4 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Xà thu lôi van | XCSV | 4 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà cầu chì IIK | XCC | 4 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kV | CN-35kV | 4 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Cầu chì IIK-35kV | IIK – 35 kV | 4 | Bộ |
| 45 | Chống sét van PBO - 35kV | PBO - 35kV | 4 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Cáp tổng đồng M(3x120+1x70) | M(3x120+1x7) | 7 | m |
| 47 | Thu hồi Cáp tổng đồng M(3x95+1x50) | M(3x95+1x50) | 7 | m |
| 48 | Thu hồi Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 | Cu/PVC-1C*50 | 12 | Mét |
| 49 | Thu hồi Xương cột BH 12 (chặt ngang gốc) | BH 12 | 8 | Bộ |
| 50 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 400A – 500V | 400A – 500V | 3 | Tủ |
| 51 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V | 500A – 500V | 1 | Tủ |
| 52 | Thu hồi Biển báo | BB | 4 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu dao | HT | 4 | Bộ |
| 54 | Thu hồi Sứ đứng VHD35+ty | VHD35 | 9 | Quả |
| 55 | Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh IIC70E | IIC70E | 3 | Chuỗi |
| 56 | Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi) | Φ10 | 40 | m |
| 57 | Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 70 | AC 70 | 48 | m |
| 58 | Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng Cu f6 | Cu f6 | 18 | m |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA Bồi Sơn 2 thuộc xã Bồi Sơn và TBA Đà Sơn 4 thuộc xã Đà Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | Cột |
| 2 | Cột BH8,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 3 | Móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | Móng |
| 4 | Móng M1-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | Móng |
| 5 | Móng Mk 7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng Mk 8,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) | CVX2*35 | 1.710 | Mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp) | CVX4*35 | 1.035 | Mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp) | CVX4*50 | 935 | Mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) | CVX4*70 | 1.070 | Mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4*95(Vật tư PCNA cấp) | CVX4*95 | 350 | Mét |
| 12 | Khóa đỡ 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*35 | 33 | Cái |
| 13 | Khóa néo 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 64 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ 4*50(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*50 | 11 | Cái |
| 15 | Khóa néo 4*50(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 23 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*70 | 37 | Cái |
| 17 | Khóa néo 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 53 | Cái |
| 18 | Khóa đỡ 4*95(Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4*95 | 4 | Cái |
| 19 | Khóa néo 4*95(Vật tư PCNA cấp) | KN 4*95 | 11 | Cái |
| 20 | Cổ dề néo CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133 | Cái |
| 21 | Cổ dề néo CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 22 | Cổ dề néo CDV4- Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 244 | Cái |
| 24 | Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 442 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | BD | 60 | Cuộn |
| 26 | Đai thép + khoá đai(Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 140 | Bộ |
| 27 | Tháo lắp lại dây văn xoắn CVX4*35 | CVX4*35 | 226 | Mét |
| 28 | Tháo lắp lại dây văn xoắn CVX4*70 | CVX4*70 | 1.890 | Mét |
| 29 | Tháo lắp hộp H1 | H1 | 15 | Hộp |
| 30 | Tháo lắp hộp H2 | H2 | 60 | Hộp |
| 31 | Tháo lắp hộp H4 | H4 | 46 | Hộp |
| 32 | Tháo lắp hộp H3fa | H3p | 19 | Hộp |
| 33 | Tháo lắp lại dây nguồn CVX2*16 | CVX2*16 | 605 | Mét |
| 34 | Tháo lắp lại dây nguồn CVX4*25 | CVX4*25 | 95 | Mét |
| 35 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7,5m | TĐ7,5m | 111 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ 8,5m | TĐ8,5m | 4 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Dây AV16 | AV16 | 1.395 | M |
| 38 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 1.395 | M |
| 39 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2*35 | VX 2*35 | 315 | M |
| 40 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*35 | VX 4*35 | 1.035 | M |
| 41 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*50 | VX 4*50 | 935 | M |
| 42 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*70 | VX 4*70 | 1.070 | M |
| 43 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*95 | VX 4*95 | 350 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi