Gói thầu: Gói thầu 08: Mua sắm hàng hóa quân nhu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Mua sắm hàng hóa quân nhu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:49:00 đến ngày 2021-09-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,144,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng được xem xét tính từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có bản cam kết Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo chế độ bảo hành của hãng sản xuất) theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất, địa điểm bảo hành, chế độ bảo hành...- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Mua sắm hàng hóa quân nhu Mua sắm hàng hóa ngành quân nhu quý III,IV năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng còn hiệu lực trong đó Phạm vi được chứng nhận có lĩnh vực sản xuất hoặc mua bán hàng hóa liên quan đến dụng cụ cấp dưỡng, dụng cụ gia đình. - Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan để chứng minh. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến ngày 30/6/2021. - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V-Phạm vi cung cấp. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng, hoặc tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn của nhà sản xuất như yêu cầu Chương V của E-HSMT. -Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng -Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. -Nhà thầu cung câp hàng mẫu theo danh mục hàng hóa tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, đảm bảo Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa do Nhà thầu chào thầu để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu của từng loại hàng hóa nêu tại mục 2.2 Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Hàng được giao tại Cục Hậu Cần/ Quân đoàn 3 địa chỉ : Số 273 Đường Lê Duẩn- Phường Thắng Lợi – TP Pleiku- Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất mà không thể khắc phục hoặc sửa chữa được khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết khi bàn giao đưa vào sử dụng có kỹ thuật đến đơn vị thụ hưởng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho đơn vị sử dụng đối với hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3 địa chỉ : Số 273 Đường Lê Duẩn- Phường Thắng Lợi – TP Pleiku- Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 069729628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3 địa chỉ :Số 273 Đường Lê Duẩn- Phường Thắng Lợi – TP Pleiku- Tỉnh Gia Lai, số Fax: ..............., điện thoại:0982162467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, SĐT, số FAX của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân đoàn 3 địa chỉ : Số 273 Đường Lê Duẩn- Phường Thắng Lợi – TP Pleiku- Tỉnh Gia Lai, số Fax: ..............., điện thoại:0982162467 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu Cần/Quân đoàn 3 địa chỉ: Số 273 Đường Lê Duẩn- Phường Thắng Lợi – TP Pleiku- Tỉnh Gia Lai, số Fax: ..............., điện thoại:0982162467 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao bi đông 1 lít | 4.030 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bao gạo 6kg | 2.500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bát Inox 18 | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bi đông 1 lít + ca | 1.500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chảo nhôm đáy bằng | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chậu nhôm 60 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đĩa Inox 20 | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giỏ đũa K10 (Ống đũa Inox) | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lồng bàn | 450 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Muôi nhôm nhà bếp ( Muôi nhôm 1 lít) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Muôi Inox múc mắm( Môi Inox 0.5 lít) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Xẻng Inox đảo cơm | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Xẻng Inox rán | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Nồi nhôm 54 + vung | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thùng Inox đựng nước 30 lít | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thùng Inox đựng nước 50 lít | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giá để thùng nước 30 lít | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá để thùng nước 50 lít | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Túi cơm | 2.500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bát nhựa ăn cơm | 5.300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bạt bếp Hoàng Cầm cấp 1 | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nhà bạt chia ăn dã ngoại cấp đại đội | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng K15 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Xe inox sơ chế thực phẩm K17 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng được xem xét tính từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có bản cam kết Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc theo chế độ bảo hành của hãng sản xuất) theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của hãng sản xuất, địa điểm bảo hành, chế độ bảo hành...- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi