Gói thầu: E-SCL22.07. Cung cấp vật tư thiết bị và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL các van nước kỹ thuật và van dầu MHY - Tổ máy H1 - NMTĐ Pleikrong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL22.07. Cung cấp vật tư thiết bị và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL các van nước kỹ thuật và van dầu MHY - Tổ máy H1 - NMTĐ Pleikrong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:10:00 đến ngày 2021-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,198,846,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 425,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Tương tự về tính chất kỹ thuật: Hợp đồng có hạng mục cung cấp van điện từ.2.Tương tự về quy mô: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và đào tạo tại hiện trường: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành thiết bị điện, hệ thống điện, điện tử hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm: Đã thực hiện 02 dự án dịch vụ kỹ tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL22.07. Cung cấp vật tư thiết bị và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL các van nước kỹ thuật và van dầu MHY - Tổ máy H1 - NMTĐ Pleikrong Sử chữa lớn năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Cung cấp catalog hoặc hình ảnh; bản vẽ (nếu có); thuyết minh (nếu có), tài liệu khác (nếu có) liên quan của các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại bảng 2.1. - Cung cấp bảng phân tích đáp ứng kỹ thuật đầy đủ chi tiết cho từng mục hàng hóa nhà thầu chào. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT) và dựa trên Catalog của thiết bị do nhà thầu cấp để đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương V HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy uỷ quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hoá theo quy định tại Mục số 2.1 – Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Pleikrông: Xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. + Cấp đầy đủ các phụ kiện, vật liệu tiêu hao của các mục 27, 48, 49 (webform) đảm bảo đủ để hoàn thiện hệ thống. Chi phí các phụ kiện này đã bao hàm trong chi phi hàng hóa của bảng báo giá biểu mẫu 1A của Hồ sơ mời thầu. + Dịch vụ kỹ thuật: Khảo sát, thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thi công; Thiết kế giao diện, lập trình, khai báo, cài đặt, cấu hình,...đảm bảo kết nối điều khiển, giám sát thiết bị từ tủ 1CKD01 và DCS nhà máy; Biên soạn quy trình hướng dẫn vận hành, sửa chữa; Đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng thiết bị; Lập bản vẽ hoàn công, lập hồ sơ nghiệm thu. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hồ sơ dự thầu gồm: HSĐXKT và HSĐXTC + Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. + Đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các cam kết theo quy định mục số 2.2 – Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 425.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02466 941 634. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 2 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 2 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 3 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 2 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 4 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 5 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 6 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 7 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 4 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 8 | Van điện từ | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 9 | Đồng hồ chênh áp trước và sau bộ lọc | 1 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 10 | Cảm biến áp lực nước | 2 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 11 | Cảm biến lưu lượng | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 12 | Cảm biến lưu lượng | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 13 | Van điện đồng bộ với động cơ và bộ điều khiển | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 14 | Van điện từ | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 15 | Van bi | 2 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 16 | Cảm biến áp lực | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 17 | Vỏ tủ | 1 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 18 | Module đầu vào tín hiệu số | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 19 | Module đầu ra tín hiệu số + kèm rơ le trung gian | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 20 | Module đầu vào tín hiệu tương tự | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 21 | Module truyền thông | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | UQ | |
| 22 | Bộ chuyển đổi Profibus sang quang (bao gồm hộp phối quang và dây nhảy) | 4 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 23 | Bộ nguồn 24VDC | 2 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 24 | Bộ redundant nguồn 24VDC | 1 | Bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 25 | Áp tô mát cấp nguồn cho động cơ van | 17 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 26 | Áp tô mát tổng | 1 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 27 | Trọn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện tủ | 1 | Trọn bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 28 | Cáp lực | 1.320 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 29 | Cáp lực | 300 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 30 | Cáp tín hiệu | 240 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 31 | Cáp tín hiệu | 1.180 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 32 | Cáp tín hiệu | 420 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 33 | Cáp quang | 160 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 34 | Bích inox DN250-PN16 | 8 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 35 | Ống inox DN250 | 1,2 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 36 | Bích inox DN200-PN16 | 12 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 37 | Ống inox DN200 | 1,8 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 38 | Bích inox DN80-PN16 | 12 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 39 | Ống inox DN80 | 1,8 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 40 | Bích inox DN100-PN25 | 8 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 41 | Ống inox DN100 | 1,2 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 42 | Bích inox DN50-PN16 | 10 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 43 | Ống inox DN50 | 1,5 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 44 | Bích inox DN150-PN63 | 2 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 45 | Ống inox DN150 | 0,3 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 46 | Bích inox DN25-PN63 | 2 | Cái | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 47 | Ống inox DN25 | 0,3 | m | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 48 | Phụ kiện kèm theo (Đồ gá, đầu nối, kẹp ống, êcu bulông lắp ghép, que hàn,..) | 1 | Trọn bộ | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT | ||
| 49 | Dụng cụ, vật liệu tiêu hao | 1 | Lô | Chi tiết theo bảng 2.1 chương V-E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Tương tự về tính chất kỹ thuật: Hợp đồng có hạng mục cung cấp van điện từ.2.Tương tự về quy mô: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và đào tạo tại hiện trường: ≥ 01 người | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành thiết bị điện, hệ thống điện, điện tử hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm: Đã thực hiện 02 dự án dịch vụ kỹ tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi