Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:11:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,601,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là ký sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái Trụ sở Phòng giao dịch số 6 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Yên Bái; Địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 8,454 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,813 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 19,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V. E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,991 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 25 | Bê tông cọc, cột, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 44,544 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 4,754 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 31 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 98 | mối nối |
| 32 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 3,661 | 100m2 |
| 33 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Chương V. E-HSMT | 66 | m |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,497 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 37 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 63,455 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 5,336 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự | Chương V. E-HSMT | 2,554 | 10m3/1km |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa cuốn nan khe thoáng | Chương V. E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 3 | Motor hộp điều khiển | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ rơ le tự dừng - đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Nút bấm âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất cửa xếp nan chéo bằng inoc (loại cửa có lá gió) | Chương V. E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 10 | Khóa treo cửa xếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 13 | Bản lề sàn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp kính (kẹp góc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kẹp kính (kẹp ty trên) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kẹp kính (kẹp khóa sàn) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tay nắm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 23,077 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Sản xuất vách kính cố định, khung bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 67,5 | |
| 27 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.2 | Chương V. E-HSMT | 207,412 | kg |
| 28 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL + phụ kiện inoc | Chương V. E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,398 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 65,398 | m2 |
| D | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột mác 250 | Chương V. E-HSMT | 18,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,732 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 6 | Bê tông tường mác 250 | Chương V. E-HSMT | 7,917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 24,503 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,119 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 104,951 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 104,951 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,881 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,881 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m |
| 25 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 44,116 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,574 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,336 | tấn |
| 28 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,285 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,839 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 45,839 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 200,378 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 200,378 | m2 |
| 40 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 21,137 | m2 |
| 41 | Đóng trần bằng tấm thạch cao + khung xương | Chương V. E-HSMT | 135,943 | m2 |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 40,697 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,547 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,298 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 71,101 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,439 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 54,366 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 486,93 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 486,93 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,58 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,3 | m |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,264 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,264 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 813,218 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 813,218 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 141,078 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Chương V. E-HSMT | 21,275 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 16,745 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 259,31 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 106,216 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 75,94 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Chương V. E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 32 | Máng inoc dày 1.0mm | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m |
| 33 | Diềm tôn | Chương V. E-HSMT | 20,65 | m |
| 34 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 35 | Chân trụ lửng kép lan can kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Ống tay vịn lan can inoc D60 x 1.2 | Chương V. E-HSMT | 7 | md |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,247 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can bằng inoc hộp | Chương V. E-HSMT | 35,984 | kg |
| 40 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inoc, trụ inoc ốp gỗ tự nhiên, tay vịn gỗ | Chương V. E-HSMT | 30,05 | md |
| 41 | Trụ cầu thang gỗ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Gia công dầm thép tổ hợp | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 43 | Bulong M14 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp dựng dầm thép | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 45 | Mái sảnh làm bằng tấm Aluminium + khung xương | Chương V. E-HSMT | 37,463 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,139 | 100m2 |
| F | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 28,957 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2,626 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 5 | tấn |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn panel ốp trần 220v/18w, KT 300x300mm | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led bán nguyệt 36w, L=1.2m | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led dây 5050 cuộn 5m – IP33 .Cả bộ: dây led + Nguồn + Điều khiển | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Đèn led Downlight âm trần COB 220v/12w | Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Mặt 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Mặt 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Mặt 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Mặt 5 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đế âm đơn | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Đế âm đôi | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 68 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 92 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 398 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 638 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 578 | m |
| 30 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 873 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường E4FC 8/12LA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ÁT 3P-63A - DIKA 63/3P 63A | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 13 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| I | Hệ thống điện nhẹ (mạng internet) | |||
| 1 | Dây đồng UTP CAT 5E | Chương V. E-HSMT | 625 | m |
| 2 | Wifi eap 1250 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tủ mạng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khay tủ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thanh panel | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Switch planet 24 port 10/100/1000gb | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | WALL PLACE mặt đôi ( 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại + đế âm + mặt) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | WALL PLACE mặt đơn ( 1 hạt mạng + đế âm + mặt) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Hạt mạng RJ45 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ (đinh vít, băng keo, lạt buộc nhự, vòng số, cán nhựa) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhảy CAT 5E loại 3m | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Dây nhảy CAT 5E loại 0.5m | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Tổng đài điện thoại KX-TES 824 cấu hình 6 trunk vào và 16 máy lẻ ANALOG ra | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Card nối khung KX-TE 82483 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn lập trình KX-DT 543 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Máy điện thoại | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Hạt đấu dây điện thoại âm tường (wallplate) | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Dây điện thoại đặc chủng 4 lõi có dầu chống ẩm | Chương V. E-HSMT | 315 | m |
| 19 | Cáp thông tin 20x2x0.5 (cáp nhập đài) | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Cáp quang 4FO (4 sợi) nhập đài | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Hộp cáp viễn thông 50x2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xương + phiến đấu dây crone | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Hạt nổ chống sét đặc chủng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa mạ đồng 0.16x2.5m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Jack RJ11 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | WALL PLACE mặt đơn ( 1 hạt tivi + đế âm + mặt) dùng cho tivi và AV | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Bộ chia tivi 8 PORT | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây cáp đồng trục RG6 | Chương V. E-HSMT | 146 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 245 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 92 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Camera IP | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Hôp đựng nguồn và phụ kiện camera 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Ổ cứng WD chuyên dụng 4TB | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | JACK RJ45 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Dây HDMI loại 20m (sử dụng cho máy chiếu) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Dây VGA loại 20m (sử dụng cho máy chiếu) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tivi 32 inch | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Dây HDMI loại 3m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Switch poe 8 port | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| K | Hệ thống đèn exit sự cố, chữa cháy | |||
| 1 | Đèn led exit chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Hộp nối dây kỹ thuật 300x400x150mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 325 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 8 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 5 | bình |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| L | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo chấn động | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu báo trộm hồng ngoại gắn trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Module điều khiển có điện áp địa chỉ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Module giám sát địa chỉ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ đấu dây báo cháy (KT 300x400x150) | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc chống cháy, chống nhiễu vỏ cách điện 2x1.5mm | Chương V. E-HSMT | 447 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng chống cháy vỏ cách điện 2x1.5mm | Chương V. E-HSMT | 366 | m |
| 12 | Lắp đặt ống chịu lửa D20 | Chương V. E-HSMT | 298 | m |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sen tắm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Van khóa hdpe d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút ren hdpe d25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Zăc co hdpe d25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống nhiệt) | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Gen trong D20 | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Tê PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 150 lít | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm tăng áp 200w/1P/230v/50hz | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chếch PVC D140 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,835 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,555 | m3 |
| P | CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự | Chương V. E-HSMT | 0,286 | 10m3/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,275 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 3,901 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,374 | m2 |
| 23 | Bộ chữ tên cơ quan bằng chữ inox hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổng xếp inoc tự động (h=1.6m) | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,251 | m2 |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối mặt nền công trình | Chương V. E-HSMT | 37 | m2 |
| 2 | Phòng mối mặt tường công trình | Chương V. E-HSMT | 86,7 | m2 |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Cửa chống cháy chuyên dụng cho kho tiền | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là ký sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc 150T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi