Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Cơ quan Bộ Tài chính năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Cơ quan Bộ Tài chính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778851 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:28:00 đến ngày 2021-09-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.258.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 677.505.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lưu trữ; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Cơ quan Bộ Tài chính năm 2021 Chi ngân sách nhà nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu số 03 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có ủy quyền) Mẫu số 05 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh với đơn vị khác) Mẫu số 06 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07A Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07B Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11E-CDNT; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp vật tư, văn phòng phẩm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính, Bộ Tài chính, địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 0242.2202828 – Fax: 0242.22202851; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính tại số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0242.2202828 Fax: 024.22202851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính tại số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0242.2202828 Fax: 024.22202851 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch – Tài chính, Trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính – Số 28 phố Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu: Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ: a) Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ). b) Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1,2,4,5,6,7,8,9,11,13,14) | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 11 | Biên mục hồ sơa) Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tinb) Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnc) Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 12 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu từ kho và xếp lên giá | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 18 | Giao nhận, tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: a) Viết lời nói đầu b) Lập bảng tra cứu bổ trợ c) Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) d) Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại:a) Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loạib) Viết thuyết minh tài liệu loại | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý:a) Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phôngb) Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Quy định tại Chương V | mét | 450 | |
| 24 | Văn phòng phẩm (tính cho 01 mét tài liệu):Cộng: (Vật tư, văn phòng phẩm cho 01 mét tài liệu) x 450 mét | Quy định tại Chương V | mét | 450 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25835E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 677.505.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.258.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 677.505.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lưu trữ; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) | 8 | 8 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý | 9 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi