Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:50:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,41 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,52 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn công trình và bạt che chắn trang thiết bị các phòng làm việc | Chương V | 1.641 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tầng 2 nhà làm việc | Chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ phông bạt phòng hội trường, thiết bị điện, công tắc, ổ cắm, đường dây điện phòng hội trường, dây cấp ống đồng điều hòa và các phụ kiện | Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ một số bộ cửa đi, cửa sổ, vách kính tại vị trí phá và xây bịt tường phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 17,568 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V | 31,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Chương V | 31,2 | m |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 66,451 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 dày 10cm | Chương V | 6,645 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch phòng hội trường, phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 8,016 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ, dầm, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ | Chương V | 3.002,206 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, cổng tường rào | Chương V | 2.190,32 | m2 |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V | 45,415 | tấn |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Chương V | 25,378 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,378 | m3 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa hội trường, phòng làm việc tầng 2 nhà làm việc | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường phòng hội trường, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,936 | m3 |
| 2 | Trát tường trong phòng hội trường, phòng làm việc tầng 2 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,99 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 dày 5cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 4 | Cán vữa nền tạo cốt dày 5cm trước khi lát gạch, mác 100 | Chương V | 66,451 | m2 |
| 5 | Lát nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,451 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 49,894 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 3 | cái |
| C | Thay thiết bị vệ sinh nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn nox D90 | Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Sơn tổng thể trụ sở cơ quan tòa án | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ | Chương V | 3.002,206 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, trụ cổng tường rào trước khi sơn | Chương V | 2.190,32 | m2 |
| 3 | Sơn hoàn thiện tường, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 3.002,206 | m2 |
| 4 | Sơn hoàn thiện tường ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, trụ cổng, tường rào đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 2.190,32 | m2 |
| E | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh, bể phốt ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông trước khi đào móng nhà vệ sinh, bể phốt | Chương V | 4,008 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà vệ sinh, móng bể phốt | Chương V | 12,357 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nhà vệ sinh, móng bể phốt | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà vệ sinh, bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D18mm | Chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,332 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, xây móng nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,496 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D14mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,275 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường nhà vệ sinh vữa XM mác 75 | Chương V | 12,691 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,561 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Chương V | 8,97 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,794 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,78 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà vệ sinh, bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,212 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 24 | Sơn vì kèo, xà gồ, cột thép hình bằng sơn chống gỉ | Chương V | 7,392 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn nhà vệ sinh | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 14,394 | m2 |
| 27 | Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,098 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh | Chương V | 52,848 | m2 |
| 29 | Sơn hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 51,78 | m2 |
| 30 | Sơn hoàn thiện tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 52,848 | m2 |
| 31 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,394 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,864 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1,2 cánh độ dày thanh nhôm 1.3-2.0mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 8,28 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi | Chương V | 8,28 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| F | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh, bể phốt ngoài nhà (1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối, đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thoát sàn nox D90 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải móng nhà vệ sinh lên xe | Chương V | 12,357 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,357 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,357 | m3 |
| 33 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi