Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869662-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210646829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:50:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư phát triển công nghệ xây dựng An Phát. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Văn Giang - Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,41100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,52100m2
3Bạt che chắn công trình và bạt che chắn trang thiết bị các phòng làm việcChương V1.641m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tầng 2 nhà làm việcChương V3công
5Tháo dỡ phông bạt phòng hội trường, thiết bị điện, công tắc, ổ cắm, đường dây điện phòng hội trường, dây cấp ống đồng điều hòa và các phụ kiệnChương V5công
6Tháo dỡ một số bộ cửa đi, cửa sổ, vách kính tại vị trí phá và xây bịt tường phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2Chương V17,568m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V31,2m
8Tháo dỡ nẹp cửa gỗChương V31,2m
9Phá dỡ gạch lát nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2Chương V66,451m2
10Phá dỡ lớp vữa nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 dày 10cmChương V6,645m3
11Phá dỡ tường xây gạch phòng hội trường, phòng làm việc tầng 2Chương V8,016m3
12Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ, dầm, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệChương V3.002,206m2
13Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, cổng tường ràoChương V2.190,32m2
14Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V45,415tấn
15Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xeChương V25,378m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V25,378m3
17Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TChương V25,378m3
B Hạng mục: Sửa chữa hội trường, phòng làm việc tầng 2 nhà làm việc
1Xây gạch không nung, xây tường phòng hội trường, vữa XM mác 75Chương V8,936m3
2Trát tường trong phòng hội trường, phòng làm việc tầng 2 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,99m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2 dày 5cm, đá 1x2, mác 200Chương V3,323m3
4Cán vữa nền tạo cốt dày 5cm trước khi lát gạch, mác 100Chương V66,451m2
5Lát nền phòng hội trường, một số phòng làm việc tầng 2, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V66,451m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V49,894m2
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Chương V40m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V200m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V300m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V540m
11Lắp đặt đèn Led âm trầnChương V10bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V3cái
C Thay thiết bị vệ sinh nhà làm việc
1Tháo dỡ chậu rửaChương V2bộ
2Tháo dỡ vòi rửaChương V2bộ
3Tháo dỡ gương soiChương V2bộ
4Tháo dỡ bệ xí bệtChương V2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
8Lắp đặt vòi xịt xíChương V2cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V2bộ
10Lắp đặt gương soiChương V2cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
12Lắp đặt giá treoChương V2cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V2cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn nox D90Chương V4cái
D Hạng mục: Sơn tổng thể trụ sở cơ quan tòa án
1Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệChương V3.002,206m2
2Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, trụ cổng tường rào trước khi sơnChương V2.190,32m2
3Sơn hoàn thiện tường, trần trong nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn cao cấpChương V3.002,206m2
4Sơn hoàn thiện tường ngoài nhà làm việc chính, nhà công vụ, nhà bảo vệ, trụ cổng, tường rào đã bả bằng sơn cao cấpChương V2.190,32m2
E Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh, bể phốt ngoài nhà
1Phá dỡ nền bê tông trước khi đào móng nhà vệ sinh, bể phốtChương V4,008m3
2Đào móng nhà vệ sinh, móng bể phốtChương V12,357m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nhà vệ sinh, móng bể phốtChương V0,037100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,648m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương V0,075100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà vệ sinh, bể phốt, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D18mmChương V0,136tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,332m3
9Xây tường gạch không nung, xây móng nhà vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V1,496m3
10Xây tường gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V1,294m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinhChương V0,034100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D14mmChương V0,047tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250Chương V0,275m3
14Xây gạch không nung, xây tường nhà vệ sinh vữa XM mác 75Chương V12,691m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường nhà vệ sinhChương V0,026100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường nhà vệ sinh, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chương V0,047tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250Chương V0,561m3
18Đắp cát tôn nền nhà vệ sinhChương V8,97m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250Chương V1,794m3
20Trát tường ngoài nhà vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,78m2
21Trát tường trong nhà vệ sinh, bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V109,212m2
22Gia công xà gồ thépChương V0,174tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,174tấn
24Sơn vì kèo, xà gồ, cột thép hình bằng sơn chống gỉChương V7,392m2
25Lợp mái tôn nhà vệ sinhChương V0,272100m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V14,394m2
27Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V2,098m2
28Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinhChương V52,848m2
29Sơn hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấpChương V51,78m2
30Sơn hoàn thiện tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấpChương V52,848m2
31Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V14,394m2
32Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V72,864m2
33Sản xuất cửa đi 1,2 cánh độ dày thanh nhôm 1.3-2.0mm, kính trắng 5mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộChương V8,28m2
34Lắp dựng cửa điChương V8,28m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V0,006100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V0,21m3
38Lắp dựng tấm đan bể phốtChương V2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Chương V40m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
F Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh, bể phốt ngoài nhà (1)
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V90m
2Lắp đặt đèn LED âm trầnChương V6bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,06100m
11Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V15cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V2cái
15Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 25mmChương V4cái
16Lắp đặt đầu nối, đường kính 25mmChương V2cái
17Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mmChương V5cái
18Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmChương V3cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V2cái
20Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V2bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
23Lắp đặt vòi xịt xíChương V2cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V2bộ
25Lắp đặt gương soiChương V2cái
26Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
27Lắp đặt giá treoChương V2cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V2cái
29Lắp đặt phễu thoát sàn nox D90Chương V4cái
30Bốc xếp, vận chuyển phế thải móng nhà vệ sinh lên xeChương V12,357m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V12,357m3
32Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TChương V12,357m3
33Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụngChương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
7 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->