Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870509-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)
Số hiệu KHLCNT 20210812375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:23:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,794,458,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện Tân Thành và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh phù hợp phạm vi công việc được nêu trong hồ sơ mời thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Công nghiệp ( Đường dây và tram biến áp). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ RECLOSER VÀ LBS
1Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38 kV-630A-16 kA/s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Dao cắt tải kiểu kín LBS 38 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) LBS38-630A-12,5kA/3s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Hes-42 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ/3 pha
4Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
5Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời chém ngang CDCL 35kV-630A-25kA/3s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
6Chuỗi sứ polymer néo đơn 35 kV, dây trần (kèm phụ kiện) CN-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
7Sứ đứng polymer 35 kV cả ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69Quả
8Sứ đứng gốm 35 kV cả ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Quả
9Cầu chì tự rơi 35kV – 100A cách điện polymer FCO 35kV-100A (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ/1 pha
10Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
11Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
12Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC120/19-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
13Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC150/24-XLPE4.3/HDP (VT A cấp)ETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
14Dây dẫn nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC120/19 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
15Dây đồng mềm bọc M50 (Bắt chống sét van) Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
16Dây đồng mềm bọc M70 (Nối đất) Cu/PVC-1x70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
17Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32m
18Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
19Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33Cái
20Đầu cốt xử lý AM95 Cosse C-A95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
21Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
22Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41Cái
23Đầu cốt M50 Cosse C50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72Cái
24Đầu cốt M70 Cosse C70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Cái
25Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-70 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
26Kẹp cáp 3 bu lông CC-95 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
27Ống nối dây nhôm lõi thép 70mm2 ON-AC70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
28Ống nối dây nhôm lõi thép 120mm2 ON-AC120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
29Ống nối dây nhôm lõi thép 150mm2 ON-AC150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
30Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
31Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Cái
32KhóaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
33Biển báo cột cầu dao BB-CCDTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
34Biển cấm trèo BB-CTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
35Biển báo trạm cắt LBS, BB-ReTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
36Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNC-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Xà néo sứ chuỗi cột đơn và đỡ cầu dao đỉnh cột XNCD-1T-35cTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Xà đỡ cầu dao XCD1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
39Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến XNSĐ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
41Xà đỡ BU cột đơn XBU-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
42Bộ đỡ dao cách ly trên xà lệch 3 tầng BĐCL-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
43Xà rẽ nhánh 2 pha XR35-4NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà rẽ nhánh 3 pha XR35-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Xà phụ 1 pha XP-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
46Xà phụ 2 pha XP-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
47Xà phụ 3 pha XP-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
48Xà phụ 3 pha XP-3-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
49Xà phụ 3 pha XP-3-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
50Ghế cách điện GCĐ1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
51Ghế cách điện GCĐ2-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
52Thang trèo TT-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
53Thang trèo TT-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
54Chụp đầu cột tròn 2,8m CT-2,8Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
55Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
56Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
57Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
58Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
59Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
60Dây leo tiếp địa cột 60/373 DLTĐ-60/373Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
61Dây leo tiếp địa cột 59/373 DLTĐ-59/373Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
62Dây leo tiếp địa cột 58/371 DLTĐ-58/371Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
63Dây leo tiếp địa cột 57/371 DLTĐ-57/371Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
64Dây leo tiếp địa cột LBS DLTĐ-LBSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
65Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-14-190-13Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
66Móng cột đơn MT4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
67Tiếp địa RC-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
68Tiếp địa RC-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
B Phần kết nối scada
1modem 3G loại 2 SIM (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Cáp mạng CAT6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
3Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
4Đầu hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
5Đầu cốt kim các loại M1,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80cái
6Dây thítTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1túi
7Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cuộn
C Phần tháo lắp và thu hồi
1Tháo, hạ lắp đặt lại giằng cột đúp 14m TH-GC-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Tháo, hạ lắp đặt lại chuỗi néo polymer 35kV TH-CN-35PTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
3Thu hồi xà néo Z cột đúp dọc tuyến XNZ-35DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Thu hồi xà đỡ thẳng XĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Thu hồi xà đỡ vượt XĐVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Thu hồi xà néo lệch 3 pha bằng XNL-35BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Thu hồi xương cột bê tông ly tâm 12m LT-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
8Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Quả
9Thu hồi sứ đứng polymer 35kV SĐ-35PTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
10Thu hồi chuỗi polymer 35kV CNP-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
11Căng lại dây AC-50 CL-AC-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V840m
12Căng lại dây AC-120 CL-AC-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V696m
13Thu hồi dây AC-95 AC-95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V213m
14Thu hồi dây AC-50 AC-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V270m
D PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV, chém đứng (tháo hạ, lắp lại) CDPT-35(LL)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Tháo, lắp chống sét van 3 pha 35kV TL-CSV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Tháo hạ, lắp lại sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35(LL)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Quả
4Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ, kẹp PPI-35(LL) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V320Quả
5Tháo hạ, lắp lại sứ đứng polymer 35kV PPI-35(LL)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Quả
6Chuỗi néo Polymer 35kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây trần) CN-35 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300Chuỗi
7Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo Polymer 35kV CN-35(LL)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Chuỗi
8Chuỗi néo Polymer 35kV (giữ nguyên chuỗi, thay phụ kiện) CN-35(TD) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93Chuỗi
9Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (chiều dài đường dây) ACSR-120/19 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34.116m
10Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (đấu nối, làm lèo) ACSR-120/19 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V285m
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (đấu nối, làm lèo) AC150/24-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
12Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
13Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-50 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
14Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-120 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300Cái
15Ống nối nhôm 120 cho dây ACSR ON-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Cái
16Đầu cốt đồng M50 ĐCM-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
17Đầu cốt đồng nhôm M120 ĐCAM-120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66Cái
18Đầu cốt đồng nhôm M150 ĐCAM-150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
19Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-9,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89Cột
20Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-11,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
21Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-9,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cột
22Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-11,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
23Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-9,2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cột
24Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-11,0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
25Móng cột đơn MT4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40móng
26Móng cột đơn MT4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
27Móng cột đơn MT4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7móng
28Móng cột đúp MĐ4-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27móng
29Móng cột đúp MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
30Móng cột đúp MĐ4-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
31Tiếp địa RC-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84móng
32Tiếp địa RC-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3móng
33Chụp đầu cột đơn ly tâm cao 2,8m CH-2,8Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
34Xà rẽ 3 pha XR35-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
35Xà rẽ 3 pha cột bê tông ty tâm đúp dọc tuyến XR35-6DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
36Xà rẽ 3 pha cột bê tông ty tâm đúp ngang tuyến XR35-6NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43Bộ
38Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
39Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
40Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-35DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
41Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-35NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
42Xà néo cột cổng II XNII-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
43Xà đỡ lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XĐL-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
44Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNL-35DTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-35NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
46Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
47Xà néo sứ chuỗi cột đơn và đỡ cầu dao đỉnh cột XNCD-1T-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
48Ghế cách điện trên 1 cột 14m GCĐ1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
49Giá đỡ tay thao tác GĐTTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
50Ống truyền động F32,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
51Thang trèo trên 1 cột 14m TT-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
52Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
53Giằng cột GC-14 GC-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Bộ
54Giằng cột GC-16 GC-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
55Giằng cột GC-18 GC-18Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
56Tháo lắp lại dây néo TK70, TK70-14Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
57Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Vị trí
58Kéo dây bẻ góc, dây 120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51Vị trí
E PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Thu hòi sứ đứng gốm 35kV SĐ-35GTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V295Quả
2Thu hòi sứ đứng polymer 35kV SĐ-35PTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Quả
3Thu hòi Chuỗi néo gốm 35kV CN-35GTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41Chuỗi
4Thu hòi Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Chuỗi
5Thu hòi Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CNTT-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43Chuỗi
6Thu hòi Chuỗi néo polymer 35kV CN-35PTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V83Chuỗi
7Thu hòi Dây nhôm lõi thép AC-70 AC-70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17.163m
8Thu hòi Dây nhôm lõi thép AC-50 AC-50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16.758m
9Thu hòi Cột bê tông ly tâm 10m LT10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75Cột
10Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
11Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m LT16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
12Thu hồi Chụp đầu cột cao 3,0m CH-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
13Thu hồi Xà phụ 1 pha Xp-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Thu hồi Xà rẽ cân XRC-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
15Thu hồi Xà rẽ 3 pha XR35-6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
16Thu hồi Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V49Bộ
17Thu hồi Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐTΔ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
18Thu hồi Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
19Thu hồi Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐVΔ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Thu hồi Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
21Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
22Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNCΔ-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
23Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-35NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Thu hồi Xà néo cột cổng II XNII-35CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Thu hồi Ghế cách điện trên 1 cột 14m GCĐ1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Thu hồi Tay cầu dao trên cột 10m GĐ-TTT1-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Thu hồi Dây néo 10m DN-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29Bộ
28Thu hồi Dây néo 12m DN-12Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
F TÍN HIỆU CẤU HÌNH KẾT NỐI SCADA RECLOSER
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
11Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
14Kiểm tra hàm 102 IEC type (LBSad command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
15Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
16Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
17Kiểm tra hàm 105 IEC type (LBSset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
20Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
21Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuLBS value, Short Floating point value)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
22Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
24Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hệ thống
25Kiểm tra cơ chế bảo mật Firewall tại Trung tâm điều độ với Firewall router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hệ thống
G TÍN HIỆU CẤU HÌNH KẾT NỐI SCADA (LBS)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
9Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
10Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 102 IEC type (LBSad command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
14Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
15Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (LBSset process command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
18Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
19Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuLBS value, Short Floating point value)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hàm
23Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hệ thống
24Kiểm tra cơ chế bảo mật Firewall tại Trung tâm điều độ với Firewall router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hệ thống
25Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->