Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp Chợ Mỹ Hạnh Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp Chợ Mỹ Hạnh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:06:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,900,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có thi công móng, cột, đà kiềng bằng bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: Ít nhất 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND; các hợp đồng còn lại tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/hạng mục công trình) hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn GTGT phần khối lượng công việc được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư. Có bằng tốt nghiệp đại học. Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp. Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 20 công nhân bậc 4,0/7 trở lên, 10 công nhân bậc 3,0/7 trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Chợ Mỹ Hạnh Đông Chợ Mỹ Hạnh Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 70, đường 30/4, khu phố 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1. NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,211 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Trải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1296 | 100M2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 14 | Bu lông neo cường độ 8.8, D20, L=600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,7557 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 (đã trừ cột) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | M3 |
| 18 | Trải ni lông lót đáy bê tông đà kiềng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đà kiềng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,336 | 100M2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2234 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9362 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9362 | tấn |
| 24 | Thép bản dày 6 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,29 | Kg |
| 25 | Thép bản dày 10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157 | Kg |
| 26 | Thép ống nhúng kẽm D141 dày 3,96 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,6 | m |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,649 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,649 | tấn |
| 29 | Thép bản có chiều dày 6 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 314,25 | Kg |
| 30 | Thép bản có chiều dày 10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157 | Kg |
| 31 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 575,52 | m |
| 32 | Bu lông cường độ 8.8,D16, L=80 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 35 | Bu lông cường độ 8.8, D12, L= 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 36 | Thép V40x40x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,2 | m |
| 37 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Thép bản có chiều dày 6 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,03 | Kg |
| 39 | Thép đường kính D12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,72 | Kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1748 | tấn |
| 41 | Bu lông cường độ 8.8, D12, L= 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 42 | Thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 371,2 | m |
| 43 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 44 | Thép V100x100x7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m |
| 45 | Lắp dựng thép vách đầu hồi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 46 | Thép hộp 60x30x2,0 mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,6 | m |
| 47 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8548 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,728 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm chuyên dụng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,8117 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3851 | 100m3 |
| 52 | Trải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9256 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,4797 | m3 |
| 54 | Xoa mặt nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,5625 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện nhựa ngoài trời có nắp bảo hộ 2way | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt CB chống giật 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCP 2 pha 30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC - CVV 2.5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC - CVV 6.0mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Nối ống D20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 64 | Dây rút nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bịch |
| 65 | Đóng cọc thép mạ đồng M16/2400 + kẹp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 66 | Mối hàng cadweld | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Mối |
| 67 | Kéo rải dây cáp đồng trần M48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 68 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Băng keo điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| B | HẠNG MỤC 2. HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,5827 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 4 | Trãi tấm nilon | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,518 | 100M2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,6773 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8859 | 100M2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7.3mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 161,6 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9516 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4295 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 08mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3981 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212 | cấu kiện |
| 22 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3. XÂY MỚI HÀNG RÀO+ SAN NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,55 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào lưới B40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng: | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7066 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,156 | M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm, đ.kính >= 80cm, chiều dài cọc L=3m, Vào đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4126 | 100M |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,855 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,149 | M3 |
| 9 | Rải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100M2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8569 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2913 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,1501 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0897 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8554 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,554 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,41 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào B40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,995 | m2 |
| 29 | Hàng rào B40 dày 3,5 ly khổ 1,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,995 | M2 |
| 30 | Thép đường kính D8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,07 | Kg |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7072 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,528 | m2 |
| 45 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7668 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8374 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4. SÂN ĐAN + NÂNG NỀN NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Rải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9176 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,176 | m3 |
| 3 | Xoa mặt sân đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 991,76 | m2 |
| 4 | Cắt khe ron sân đan ô vuông 2mx2m rộng 2, sâu 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,176 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,677 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 1m2 |
| 9 | Rải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3802 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9008 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,008 | m3 |
| 17 | Xoa mặt nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5. NÂNG NỀN TRỤ SỞ QUẢN LÝ CHỢ + NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ MCP 32A, ELCP 32A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn 1x3.5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn 1x1.5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống luồn dây điện D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ công tắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ ổ cắm 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tole sóng vuông mạ màu hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách tole sóng nhỏ dày 3.5zem hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách tấm primar dày 6ly hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa khung kim loại hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,49 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung vách thép hình hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 24 | Cung cấp Bulong D14, L=600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 30 | Rải Nilon lót móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,08 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,508 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng thép cũ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng thép cũ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng thép cũ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (tận dụng thép cũ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (tận dụng thép cũ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 41 | Keo Silicon chống dột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Chai |
| 42 | Lợp vách tấm prima dày 6mm, màu xám trắng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 43 | Lợp vách mặt ngoài tole sóng nhỏ dày 3.5zem (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,49 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3376 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4949 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt MCP 32A, ELCP 32A (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 1x3.5mm2 (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 1x 1,5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16mm (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm 3 (tận dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Băng keo điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 60 | Tắc kê nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bịt |
| 61 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1517 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,032 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3573 | m3 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,57 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,713 | m2 |
| 72 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2532 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9718 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8104 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4887 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,13 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,6075 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,104 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,468 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,325 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 92 | Rải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2032 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,968 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm Lambri hệ 700 (lắp mới) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 98 | Lắp mới ổ khóa Solex cho cửa đi (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 100 | Xà gồ C50x100x1.8 mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | m |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 102 | Đóng trần Prima khung kim loại 600x600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,3155 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,484 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,184 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,1655 | m2 |
| 109 | Lắp đặt MCP 1pha 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Mặt nạ khung 1 lổ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Mặt nạ khung 2 lổ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đế nổi chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Đế + mặt chứa MCB | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đèn led máng siêu mỏng, L=0.6m, 1x18w | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Cáp đồng bọc nhựa PVC-CV 1x1.5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 117 | Cáp đồng bọc nhựa PVC-CV 1x2.5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Nối ống D16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 120 | Tắc kê nhựa + ốc vít | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bịch |
| 121 | Băng keo điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 122 | Tháo dỡ nắp hầm tự hoại hiệm hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3672 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,452 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 129 | Lắp lại nắp hầm tự hoại hiệm hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xả | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Phi nhựa 200 lít | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp dặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp dặt ống nhựa PVC D27, dày 1.8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp dặt ống nhựa PVC D90, dày 2.9mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp dặt ống nhựa PVC D114, dày 3.8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co PVC D21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt co PVC D90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt co PVC D114 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt khâu rút 27x21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D114 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp co răng trong thau D21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp co răng ngoài thau D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Van phao cơ thế hệ mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6. HỆ THỐNG XLNT + NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,261 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm , L= 3.0m vào đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4675 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 5 | Trải ni lông lót đáy bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100M2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9819 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5491 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 22 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0967 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 08mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 29 | Thép V50x50x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6538 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,2011 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,77 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm CT-14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,7703 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 38 | Bu lông neo cường độ 8.8, D20, L=600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 41 | Thép bản dày 6 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | Kg |
| 42 | Thép bản dày 10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,56 | Kg |
| 43 | Thép hộp STK 90x90 dày 2.0mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 46 | Thép hộp 40x80x1.4, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2 | M |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 48 | Thép hộp 30x60x1.4, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | M |
| 49 | Thép bản dày 2mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | Kg |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 52 | Thép hộp 50x50x1.4, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,74 | M |
| 53 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Lợp vách tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2451 | 100m2 |
| 55 | Lợp tole phẳng mạ màu dày 4.5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 57 | Cửa đi sắt kính dày 4.7ly + khung bông bảo vệ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,266 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (kt: 300x400x150) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt CB chống giật 3pha 40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCP 3 pha 40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cáp treo hạ thế - CXV 4x4.0mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Dây rút nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bịch |
| 64 | Đóng cọc thép mạ đồng M16/2400 + kẹp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 65 | Mối hàng cadweld | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Mối |
| 66 | Kéo rải dây cáp đồng trần M48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 67 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp dặt ống nhựa PVC D27, dày 1.8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp dặt ống nhựa PVC D60, dày 2.8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7.3mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co PVC D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC D60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D168 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Module hệ thống xử lý nước thảy 5m3/ngày, đêm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC 7. QUẦY SẠP | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7693 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1137 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3951 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138,39 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,1875 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,854 | m2 |
| 10 | Cửa tủ khung nhôm lambri lùa hệ 500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,854 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Ống Inox 304, D42 dày 1.2mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,277 | kg |
| 14 | Bản inox 304, 150x15x3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,26 | kg |
| 15 | Bu lông inox D10, L=150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 16 | Nắp chụp Inox 304, D42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có thi công móng, cột, đà kiềng bằng bê tông cốt thép. - Trường hợp liên danh: Ít nhất 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND; các hợp đồng còn lại tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. - Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/hạng mục công trình) hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn GTGT phần khối lượng công việc được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư. Có bằng tốt nghiệp đại học. Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp. Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có tối thiểu 20 công nhân bậc 4,0/7 trở lên, 10 công nhân bậc 3,0/7 trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >= 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >= 5,0kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >=23,0kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >=0,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất >=1,0kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Dung tích >=0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi