Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841119-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Số hiệu KHLCNT 20210840784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 20:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,422,796,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộngcác hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai)côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật(CBKT) thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng điện Phước Thịnh. Địa chỉ: 38/1 Thạnh Xuân 18, Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính– Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.356Lít
2Ống thép mạ d114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.174Mét
3Ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Mét
4Ống thép mạ d21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Mét
5Đồng bản 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,68Kg
6Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76
7Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
8Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
9Xà thép l75*75*8*1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
10Xà thép L75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
11Xà thép L75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
12Thanh chống thép L50-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
13Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
14Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
15Giá đỡ hộp đầu cáp TTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
16Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
17Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52,416Kg
18Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140,94Kg
19Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312Mét
20Cáp đồng bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Mét
21nối ép wr 929Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
22Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
23Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
24kẹp quai ép 2/oChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
25Kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
26G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
27G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
28Giáp níu cho cáp Al bọc 22KV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
29Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
30Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.249Bộ
31Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
32Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.180Mét
33Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
34Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
35cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
36Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.373,5Mét
37Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cuộn
38Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,62M3
39Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,86M3
40Ciment PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.550Kg
41Que hàn c47 đk 4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6Kg
42Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
43Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
44Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
45Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
47Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
48Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
49Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
50Nắp chụp kẹp quai.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
51Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
52Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Tấm
53Gối đỡ bảng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178Lít
2Thép tròn đk12mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Kg
3Dây thép mềm đk 1mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,35Kg
4Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48
5Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
6Xà thép l75*75*8*1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
7Xà thép L75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Xà thép L75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
9Thanh chống thép L50-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
10Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38,08Kg
12cáp đồng bọc 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.217Mét
13cáp đồng bọc 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.765Mét
14cáp đồng bọc 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Mét
15Cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Mét
16Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
17Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
18G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
19G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
21Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
22Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
23Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.208Cái
24Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41Cái
25cosse ép cu 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.270Cái
26cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
27cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
28Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
29Tủ đặt CB (1*600A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
30Tủ đặt CB (1*400A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
31Tủ đặt CB (1*400A+2*300A+2*250A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
32Nắp chụp an toàn cho máy biến ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
33Cầu chì ống t.thế 15A (DS.ID-630A-24KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
34Cầu chì ống t.thế 20A (DS.ID-630A-24KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
35Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (gồm thanh cái cho (1MCCB600A + 4MCCB300A ) + phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
36Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (gồm thanh cái cho (1MCCB400A + 4MCCB300A) và phụ kiện kèm theo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
37Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cuộn
38Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,81M3
39Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,43M3
40Ciment PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.275Kg
41Que hàn c47 đk 4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,12Kg
42Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
43Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
44Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
45Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
47Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
48Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
49Ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
50Chụp đầu cực trên/dưới FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
51Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống thép mạ d21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186Mét
2Ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.162Mét
3Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31
4Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55,552Kg
5Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Cái
6Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
7Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
8Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.267Bộ
9Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62Cái
10Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.248Mét
11Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.400,5Mét
12Que hàn c47 đk 4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,1Kg
13Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
14Boulon móc cáp ABC 16*300.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
15Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.206Tấm
16Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Lít
17Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90
18trụ bê tông ly tâm 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
19Potelet L50*50*5-2,4m(bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
20Collier đk50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.849Bộ
21Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,16Kg
22Cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
23Kẹp nối ép rẽ dạng H (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
24Nối bọc IPC 95-95 Cu-AlChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
25Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
26Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
27cosse ép cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.442Cái
28Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
29Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5Mét
30Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6Cuộn
31Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,11M3
32Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06M3
33Ciment PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Kg
34Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
35Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
36Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
37Ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.488,4Mét
38Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.276Cái
39Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
40Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.888Mét
41cáp muller 3*25+1*16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.208Mét
42Bảng điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.274Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178Lít
2Thép tròn đk12mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Kg
3Dây thép mềm đk 1mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,35Kg
4Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8
5Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
6Xà thép L75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
7Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
8Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
9Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,096Kg
10Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
11kẹp quai ép 2/oChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
12Kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
13G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
14G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
16Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
17kẹp căng dây ac 50-70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
19Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
20Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
21Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
22Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cuộn
23Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,81M3
24Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,43M3
25Ciment PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.275Kg
26Que hàn c47 đk 4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,12Kg
27Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
28Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
29Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
30Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
31boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
32Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
33Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
34Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
35Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
36Ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp mới tủ trong nhà RMU (4L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
22. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (4L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
33. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (5L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
44. Lắp mới tủ trong nhà RMU (5L-5Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
55. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (6L)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Tủ
66. Tháo, lắp LA trung thế 10kA - 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
77. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 100A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
88. Tháo, lắp sử dụng lại LBFCO 200A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
99. Lắp mới LBFCO 200A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
1010. Tháo, lắp sử dụng lại DS ngoài trời 630A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
1111. Lắp mới DS ngoài trời 630A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
1212. Lắp mới DS trong nhà 630A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
1313. Tháo, lắp Recloser 630A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
141. Tháo dỡ FCO 1 pha 24KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
152. Tháo dỡ LBFCO 1 pha 24KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
163. Tháo dỡ LBS 3 pha 24KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
174. Tháo dỡ DS 3 pha 24KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
185. Tháo dỡ recloser 3 pha 24KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
196. Tháo dỡ tụ bù trung thế 100KVarChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
207. Tháo dỡ LA 18KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
110.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13.286,3Mét
211.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.189,2Mét
312. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
413. Beton móng trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Móng
514. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
615. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
716. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
817. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
918. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
1019. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m 2 tầng (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1120. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m 2 tầng (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
1221. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1322. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
1423. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-1,2m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1524. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Mét
1625. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
1726. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312Mét
1827. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Mét
1928. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2029. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Bộ
2130. Lắp sứ treo polymer 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
2232. Tiếp địa tủ RMU ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
2333. Tiếp địa tủ RMU ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2434. Lắp tiếp địa trụ BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
251. Tháo dỡ trụ đơn BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43Trụ
262. Tháo dỡ trụ đôi BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
273. Tháo dỡ trụ Bylon trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
284. Tháo dỡ dây ACV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.454Mét
295. Tháo dỡ dây nhôm trần AC95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.818Mét
306. Tháo dỡ dây ACV50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.985Mét
317. Tháo dỡ dây AC50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.347Mét
328. Tháo dỡ dây đồng M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.735Mét
339. Tháo dỡ dây đồng trần M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.245Mét
3410. Tháo dỡ cò xuống thiết bị M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46,5Mét
3511. Tháo dỡ cò xuống thiết bị ACV240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,5Mét
3612. Tháo dỡ đà đôi 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Bộ
3713. Tháo dỡ đà đơn 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Bộ
3814. Tháo dỡ đà lệch đôi 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
3915. Tháo dỡ đà lệch đơn 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
4016. Tháo dỡ đà lệch đơn 0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4117. Tháo dỡ đà lệch đôi 0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
4218. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.437Bộ
4319. Tháo dỡ sứ treo polymer 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.612Bộ
4420. Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
4521. Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Tháo,lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
22. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 100A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
33. Lắp mới MBT 3p 630kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
44. Lắp mới MBT 3p 560kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
55. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Máy
66. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 320kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
77. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 250kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Máy
88. Lắp mới MBT 3p 250kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
99. Lắp đặt RMU (2L+1T) trong thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
1010. Lắp đặt RMU (1TC+1T) trong thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tủ
114. Tháo dỡ DS 630A IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
125. Tháo dỡ FCO 1 pha 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
136. Tháo dỡ LA 12kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 1000AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 800AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
33. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 600AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
44. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 400AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
55. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 300AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Bộ
66. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 1(1*600A+4*300A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
77. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 6(1*400A+4*300A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
88. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 7(1*400A+2*300A++2*250A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
99. Lắp điện kế 3p-4WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
1010. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(1TC+1LBS bệ chì)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trụ
1111. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(2LBS+1LBS bệ chì)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
1212. Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bảng
1313. Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bảng
1414. Lắp cáp 3M50mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106Mét
1521. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
1622. Lắp cáp xuất Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Mét
1723. Lắp cáp xuất Cu 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.765Mét
1824. Ép đầu cosse đồng 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
1925. Ép đầu cosse đồng 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.270Cái
2026. Lắp cáp xuất Cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.217Mét
2128. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ thép đơn thân)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11T/bộ
2229. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2T/bộ
2330. Lắp TI hạ thế 400/5 (A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
2431. Lắp TI hạ thế 600/5 (A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
2532. Lắp TI hạ thế 800/5 (A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
2633. Lắp TI hạ thế 1000/5 (A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
2734. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2835. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2936. Lắp đà đẩy FCO, LA (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3037. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
3138. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3239. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
3340. Beton móng trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
3441. Lắp tiếp địa trạm trụ thép đơn thânChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11T/bộ
3542. Lắp tiếp địa trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1T/bộ
361. Tháo dỡ máy cắt hạ thế 250A+hộp bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
372. Tháo dỡ cầu dao hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
383. Tháo dỡ đà 3,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
394. Tháo dỡ đà đơn 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
408. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
419. Tháo dỡ dây đồng bọc 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58,5Mét
4211. Tháo dỡ cáp đồng 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
4312. Tháo dỡ thanh cái 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34,8Mét
4413. Tháo dỡ giá đỡ trạm treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4514. Tháo dỡ giá đỡ trạm giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4615. Tháo dỡ điện kế 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4716. Tháo dỡ cáp nhị thứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
4817. Tháo dỡ trụ BTLT 12m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trụ
4918. Tháo dỡ dây ABC hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
5019. Tháo dỡ kẹp ngừng hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
5121. Tháo dỡ Ti hạ thế 250/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3T/bộ
5222. Tháo dỡ Ti hạ thế 400/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6T/bộ
5323. Tháo dỡ Ti hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18T/bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Hộp
21. Tháo dỡ hộp domino hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.113Hộp
32. Tháo dỡ tụ bù hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
11.Kéo rải cáp ngầm 3A240 +1A120-0,6/1KV trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.329,2Mét
22.Kéo rải cáp ngầm 3M95 +1M50-0,6/1KV trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264,8Mét
33.Làm đầu cáp hạ thế 3*95+1*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Đầu
44.Làm đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.204Đầu
55. Lắp đặt ống STK D90 cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
66.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x250)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
77.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
88. Ép kẹp chữ H 120-240/70-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
99.Lắp đặt tiếp địa hạ thế trụ BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Bộ
101. Lắp bộ tủ hạ thế loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Tủ
112. Lắp bộ tủ hạ thế loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Tủ
123. Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế phân phốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Bộ
135. Kéo cáp ngầm 3M25 + 1M16 trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.138,6Mét
146. Kéo cáp ngầm 2M10 trong ống bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.910,5Mét
158. Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55Đầu
169. Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xámChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.488,4Mét
1710. Lắp phụ kiện domino (vào trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
1811. Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1912. Dựng trụ BTLT 6m đôi (thủ công)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
2013. Beton móng trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
211. Kéo dây muler 2M10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.888Mét
222. Kéo dây muler 3M25+M16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.208Mét
233. Lắp bảng điện gắn CBChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.274Bảng
244. Lắp hộp điện kế ngoài trời 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222Cái
255. Lắp hộp điện kế ngoài trời 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
262. Tháo dỡ trụ BTLT 10,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Trụ
273. Tháo dỡ trụ BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Trụ
284. Tháo dỡ trụ BTLT 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
295. Tháo dỡ trụ BLR 8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
306. Tháo dỡ trụ bylon hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
317. Tháo dỡ trụ sạn hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
328. Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha muller 2*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.194Mét
339. Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha duplex 2*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.986Mét
3410. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*7mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148Mét
3511. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Mét
3612. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 3*22+1*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.172Mét
3713. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.182Mét
3814. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.151Mét
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Tháo, lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kV thi công hotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
22. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 200A - 24kV thi công hotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
33. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 3p 250kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
44. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 1p 100kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
55. Tháo, lắp sử dụng lại cầu dao hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
22. Beton móng trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
33. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
45. Lắp đà đơn cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
56. Tháo, lắp bộ giá treo máy biến áp 1PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
67. Tháo, lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
79. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
810. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
911. Tháo, đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
1014. Tháo, lắp cáp xuất ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
1115. Tháo, lắp cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.112Mét
1216. Tháo, lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2T/bộ
1317. Tháo, lắp điện kế 3p-4WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2T/bộ
1418. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5 (A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
1520. Lắp tiếp địa trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2T/bộ
1623. Tháo dỡ thu hồi trụ trạm biến áp *Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
N CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
2Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8máy
3Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8máy
4Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
O BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 50.251.559.819 đồng1Khóan
P CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Q CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE
1Chi phí chỉnh định Rơ leChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộngcác hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai)côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuật(CBKT) thicông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->