Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 20:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,422,796,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộngcác hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai)côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹ thuật(CBKT) thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện côngsuất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính– Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 356 | Lít |
| 2 | Ống thép mạ d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 3 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 5 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,68 | Kg |
| 6 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Hũ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 8 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 10 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 11 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép L50-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 15 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,416 | Kg |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140,94 | Kg |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Mét |
| 21 | nối ép wr 929 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 23 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 24 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp Al bọc 22KV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 249 | Bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 32 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 33 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 34 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 35 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 36 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 373,5 | Mét |
| 37 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cuộn |
| 38 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,62 | M3 |
| 39 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,86 | M3 |
| 40 | Ciment PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 550 | Kg |
| 41 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | Kg |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 49 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 50 | Nắp chụp kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 51 | Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 52 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Tấm |
| 53 | Gối đỡ bảng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Kg |
| 3 | Dây thép mềm đk 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Hũ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép L50-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,08 | Kg |
| 12 | cáp đồng bọc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 217 | Mét |
| 13 | cáp đồng bọc 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 765 | Mét |
| 14 | cáp đồng bọc 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 23 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 24 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 25 | cosse ép cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 26 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 27 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 29 | Tủ đặt CB (1*600A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 30 | Tủ đặt CB (1*400A+4*300A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ đặt CB (1*400A+2*300A+2*250A) gồm đầy đủ phụ kiện vỏ tủ, CB, thanh cái… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 32 | Nắp chụp an toàn cho máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 33 | Cầu chì ống t.thế 15A (DS.ID-630A-24KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Cầu chì ống t.thế 20A (DS.ID-630A-24KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (gồm thanh cái cho (1MCCB600A + 4MCCB300A ) + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 36 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (gồm thanh cái cho (1MCCB400A + 4MCCB300A) và phụ kiện kèm theo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 37 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cuộn |
| 38 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,81 | M3 |
| 39 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,43 | M3 |
| 40 | Ciment PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | Kg |
| 41 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Kg |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 44 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 48 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 49 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 50 | Chụp đầu cực trên/dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 51 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Mét |
| 3 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Hũ |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,552 | Kg |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 6 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 267 | Bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 248 | Mét |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400,5 | Mét |
| 12 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1 | Kg |
| 13 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 14 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 15 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | Tấm |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Lít |
| 17 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Hũ |
| 18 | trụ bê tông ly tâm 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | Potelet L50*50*5-2,4m(bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 20 | Collier đk50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 849 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,16 | Kg |
| 22 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Nối bọc IPC 95-95 Cu-Al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 25 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 27 | cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 442 | Cái |
| 28 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | Mét |
| 30 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | Cuộn |
| 31 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | M3 |
| 32 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | M3 |
| 33 | Ciment PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Kg |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 36 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 37 | Ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,4 | Mét |
| 38 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 39 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 40 | Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 888 | Mét |
| 41 | cáp muller 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Mét |
| 42 | Bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Kg |
| 3 | Dây thép mềm đk 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Hũ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m - 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 6 | Xà thép L75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,096 | Kg |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 22 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 23 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,81 | M3 |
| 24 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,43 | M3 |
| 25 | Ciment PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | Kg |
| 26 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Kg |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp mới tủ trong nhà RMU (4L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | 2. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (4L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | 3. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (5L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 4 | 4. Lắp mới tủ trong nhà RMU (5L-5Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | 5. Lắp mới tủ ngoài trời RMU (6L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tủ |
| 6 | 6. Tháo, lắp LA trung thế 10kA - 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 7 | 7. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 100A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | 8. Tháo, lắp sử dụng lại LBFCO 200A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 9 | 9. Lắp mới LBFCO 200A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 10 | 10. Tháo, lắp sử dụng lại DS ngoài trời 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | 11. Lắp mới DS ngoài trời 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp mới DS trong nhà 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 13 | 13. Tháo, lắp Recloser 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | 1. Tháo dỡ FCO 1 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 15 | 2. Tháo dỡ LBFCO 1 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 16 | 3. Tháo dỡ LBS 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | 4. Tháo dỡ DS 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 18 | 5. Tháo dỡ recloser 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | 6. Tháo dỡ tụ bù trung thế 100KVar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 20 | 7. Tháo dỡ LA 18KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 10.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.286,3 | Mét |
| 2 | 11.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.189,2 | Mét |
| 3 | 12. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 4 | 13. Beton móng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 5 | 14. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 6 | 15. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 7 | 16. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | 17. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | 18. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | 19. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m 2 tầng (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | 20. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m 2 tầng (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | 21. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 13 | 22. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | 23. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-1,2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | 24. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Mét |
| 16 | 25. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 17 | 26. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Mét |
| 18 | 27. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Mét |
| 19 | 28. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 20 | 29. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 21 | 30. Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 22 | 32. Tiếp địa tủ RMU ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 23 | 33. Tiếp địa tủ RMU ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 24 | 34. Lắp tiếp địa trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 25 | 1. Tháo dỡ trụ đơn BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Trụ |
| 26 | 2. Tháo dỡ trụ đôi BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 27 | 3. Tháo dỡ trụ Bylon trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 28 | 4. Tháo dỡ dây ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.454 | Mét |
| 29 | 5. Tháo dỡ dây nhôm trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.818 | Mét |
| 30 | 6. Tháo dỡ dây ACV50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 985 | Mét |
| 31 | 7. Tháo dỡ dây AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347 | Mét |
| 32 | 8. Tháo dỡ dây đồng M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 735 | Mét |
| 33 | 9. Tháo dỡ dây đồng trần M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 245 | Mét |
| 34 | 10. Tháo dỡ cò xuống thiết bị M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,5 | Mét |
| 35 | 11. Tháo dỡ cò xuống thiết bị ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | Mét |
| 36 | 12. Tháo dỡ đà đôi 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 37 | 13. Tháo dỡ đà đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 38 | 14. Tháo dỡ đà lệch đôi 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 39 | 15. Tháo dỡ đà lệch đơn 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 40 | 16. Tháo dỡ đà lệch đơn 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 41 | 17. Tháo dỡ đà lệch đôi 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 42 | 18. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 437 | Bộ |
| 43 | 19. Tháo dỡ sứ treo polymer 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 612 | Bộ |
| 44 | 20. Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 45 | 21. Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo,lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 2 | 2. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 100A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 3 | 3. Lắp mới MBT 3p 630kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | 4. Lắp mới MBT 3p 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | 5. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 6 | 6. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 320kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 7 | 7. Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 8 | 8. Lắp mới MBT 3p 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 9 | 9. Lắp đặt RMU (2L+1T) trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 10 | 10. Lắp đặt RMU (1TC+1T) trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tủ |
| 11 | 4. Tháo dỡ DS 630A ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | 5. Tháo dỡ FCO 1 pha 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | 6. Tháo dỡ LA 12kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 1000A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 800A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 1(1*600A+4*300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 7 | 7. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 6(1*400A+4*300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | 8. Lắp đặt tủ điện hạ thế loại 7(1*400A+2*300A++2*250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | 9. Lắp điện kế 3p-4W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | 10. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(1TC+1LBS bệ chì) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 11 | 11. Lắp trụ thép đơn thân - RMU(2LBS+1LBS bệ chì) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 12 | 12. Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bảng |
| 13 | 13. Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bảng |
| 14 | 14. Lắp cáp 3M50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Mét |
| 15 | 21. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 16 | 22. Lắp cáp xuất Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Mét |
| 17 | 23. Lắp cáp xuất Cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 765 | Mét |
| 18 | 24. Ép đầu cosse đồng 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 19 | 25. Ép đầu cosse đồng 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 20 | 26. Lắp cáp xuất Cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 217 | Mét |
| 21 | 28. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ thép đơn thân) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | T/bộ |
| 22 | 29. Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | T/bộ |
| 23 | 30. Lắp TI hạ thế 400/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 24 | 31. Lắp TI hạ thế 600/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | 32. Lắp TI hạ thế 800/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | 33. Lắp TI hạ thế 1000/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | 34. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 28 | 35. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 29 | 36. Lắp đà đẩy FCO, LA (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | 37. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 31 | 38. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 32 | 39. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 33 | 40. Beton móng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 34 | 41. Lắp tiếp địa trạm trụ thép đơn thân | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | T/bộ |
| 35 | 42. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/bộ |
| 36 | 1. Tháo dỡ máy cắt hạ thế 250A+hộp bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 37 | 2. Tháo dỡ cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 38 | 3. Tháo dỡ đà 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 39 | 4. Tháo dỡ đà đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 40 | 8. Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 41 | 9. Tháo dỡ dây đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,5 | Mét |
| 42 | 11. Tháo dỡ cáp đồng 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 43 | 12. Tháo dỡ thanh cái 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,8 | Mét |
| 44 | 13. Tháo dỡ giá đỡ trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 45 | 14. Tháo dỡ giá đỡ trạm giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 46 | 15. Tháo dỡ điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 47 | 16. Tháo dỡ cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 48 | 17. Tháo dỡ trụ BTLT 12m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 49 | 18. Tháo dỡ dây ABC hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 50 | 19. Tháo dỡ kẹp ngừng hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 51 | 21. Tháo dỡ Ti hạ thế 250/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | T/bộ |
| 52 | 22. Tháo dỡ Ti hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | T/bộ |
| 53 | 23. Tháo dỡ Ti hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | T/bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Hộp |
| 2 | 1. Tháo dỡ hộp domino hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Hộp |
| 3 | 2. Tháo dỡ tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3A240 +1A120-0,6/1KV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.329,2 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M95 +1M50-0,6/1KV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264,8 | Mét |
| 3 | 3.Làm đầu cáp hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Đầu |
| 4 | 4.Làm đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Đầu |
| 5 | 5. Lắp đặt ống STK D90 cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 6 | 6.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 7 | 7.Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Ép kẹp chữ H 120-240/70-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 9 | 9.Lắp đặt tiếp địa hạ thế trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 10 | 1. Lắp bộ tủ hạ thế loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Tủ |
| 11 | 2. Lắp bộ tủ hạ thế loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Tủ |
| 12 | 3. Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế phân phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 13 | 5. Kéo cáp ngầm 3M25 + 1M16 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.138,6 | Mét |
| 14 | 6. Kéo cáp ngầm 2M10 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.910,5 | Mét |
| 15 | 8. Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Đầu |
| 16 | 9. Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xám | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,4 | Mét |
| 17 | 10. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | 11. Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | 12. Dựng trụ BTLT 6m đôi (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 20 | 13. Beton móng trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 21 | 1. Kéo dây muler 2M10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 888 | Mét |
| 22 | 2. Kéo dây muler 3M25+M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Mét |
| 23 | 3. Lắp bảng điện gắn CB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Bảng |
| 24 | 4. Lắp hộp điện kế ngoài trời 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Cái |
| 25 | 5. Lắp hộp điện kế ngoài trời 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 26 | 2. Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 27 | 3. Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Trụ |
| 28 | 4. Tháo dỡ trụ BTLT 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 29 | 5. Tháo dỡ trụ BLR 8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 30 | 6. Tháo dỡ trụ bylon hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 31 | 7. Tháo dỡ trụ sạn hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 32 | 8. Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha muller 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Mét |
| 33 | 9. Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.986 | Mét |
| 34 | 10. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Mét |
| 35 | 11. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Mét |
| 36 | 12. Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 3*22+1*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Mét |
| 37 | 13. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Mét |
| 38 | 14. Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.151 | Mét |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp sử dụng lại LA trung thế 10kA - 18kV thi công hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | 2. Tháo, lắp sử dụng lại FCO 200A - 24kV thi công hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | 3. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 3p 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | 4. Tháo, lắp sử dụng lại MBT 1p 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 5 | 5. Tháo, lắp sử dụng lại cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Beton móng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 3 | 3. Lắp đà đôi cân L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 5. Lắp đà đơn cân L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 6. Tháo, lắp bộ giá treo máy biến áp 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | 7. Tháo, lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 9. Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | 10. Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | 11. Tháo, đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 10 | 14. Tháo, lắp cáp xuất ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 11 | 15. Tháo, lắp cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 12 | 16. Tháo, lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | T/bộ |
| 13 | 17. Tháo, lắp điện kế 3p-4W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | T/bộ |
| 14 | 18. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | 20. Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | T/bộ |
| 16 | 23. Tháo dỡ thu hồi trụ trạm biến áp * | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| N | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| O | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 50.251.559.819 đồng | 1 | Khóan |
| P | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| Q | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định Rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toànbộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộngcác hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III;đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai)côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹ thuật(CBKT) thicông | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi