Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871402-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210830945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 21:47:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông, cầu giao thông, kè gia cố- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.800.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường kênh Tây, xã Vị Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và chương trình mục tiêu quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG:
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật122,82100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,5341100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật37,2705100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,5025100m3
5Trải cao su chống thấm:Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật101,675100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.016,75m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,134100m2
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40,67100m
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật344,133100m
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật178,125100m
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7313tấn
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,25100m2
13Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,8674100m3
B CẦU SỐ 1
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1696100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,8337tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5382tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,384m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,64100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4100m
9Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,64100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8864tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2137tấn
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,188100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,708100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,08100m
16Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,432m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0405100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0417tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0071tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,423m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,072100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1061tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0176tấn
24Bê tông đoạn cọc nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1013100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0558100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0706tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0722tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0669tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0243tấn
31Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2393m3
32Bê tông mũ trụ cầu đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,81m3
33Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,8608tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1004tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0111tấn
36Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9722tấn
37Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63,128m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5604100m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,128100m2
40Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7944tấn
41Bê tông sàn mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,92m3
42Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,96m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0874100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0629tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2621m3
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,736m2
47Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1831tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,8m2
49Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0089tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,05761m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,006100m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4316100kg
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,42m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0269100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0194tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0806m3
57Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,688m2
58Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,581m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,24m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,124100m2
61Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1299tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0366tấn
63Bê tông đà dưới chân tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,55m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,054100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0504tấn
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,405m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5928100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2454tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,446m3
70Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2614100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,268m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,9216m3
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,96m2
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
75Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
C ĐOẠN VƯỢT MƯƠNG
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,288100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7187tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1087tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,32m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,32100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,32100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4716tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0534tấn
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,48100m
14Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,162m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0774tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0602tấn
17Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,3001m3
18Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1436tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,045tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,004tấn
21Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1926tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật92,376m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2128100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,056100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1732tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3834tấn
27Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,352m3
28Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,42m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0403100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,029tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,121m3
32Sơn trụ lan can 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,032m2
33Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0801tấn
34Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,1m2
35Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0035tấn
36Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,0576m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0538100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0387tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1613m3
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,376m2
41Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,541m3
42Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,016m3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3632100m2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2129tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0599tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,54m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,054100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0341tấn
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,8m3
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3141tấn
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,25100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5m3
54Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,353tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6m3
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14m2
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông, cầu giao thông, kè gia cố- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.800.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị1
5 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị2
6 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
7 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
8 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
9 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
10 Máy duỗi (uốn) thép Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
11 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
12 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->