Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871865-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210846090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:07:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2079345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.897.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.794.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 7CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mão Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung
Nhà văn hóa thôn 3, xã Mão Điền, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền, địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Vũ + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành;. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền , địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền, địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu hoặc nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng PCCC). + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mão Điền, địa chỉ: Xã Mão Điền - Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mão Điền, địa chỉ: Xã Mão Điền Huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3814681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.865214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.865214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,086100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,366100m3
3Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,72100m3
4Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT6,304100m3
5Mua đất đắp taluy ngoài nhàChương V - E HSMT1,1748100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,068100m3
7Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT42,625m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT18,724m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,297100m2
10Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT69,5559m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT68,528m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổ cộtChương V - E HSMT0,62100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,109100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6+8mmChương V - E HSMT0,9703tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,185tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16+18mmChương V - E HSMT1,883tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT3,581tấn
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT40,712m3
19Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,061100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,614m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,061100m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT8,846m3
23Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,014100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,371m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,014100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,208100m3
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,341m3
28Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,154m3
29Ván khuôn giằng móng móngChương V - E HSMT0,014100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0086tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0019tấn
32Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT19,6545m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT10,845m3
34Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,519m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT2,383100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,9563tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16+18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,1606tấn
38Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT34,4004m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT33,892m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT3,385100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7657tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,532tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1649tấn
44Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT28,5651m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT28,143m3
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,036100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,3738tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,6186m3
49Gia công, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,695100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1682tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3384tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép lanh, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,046tấn
53Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT3,2287m3
54Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,181m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván móng dàiChương V - E HSMT0,847100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0706tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,6174tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,395tấn
59Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,159m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT7,502m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT133,743m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,771m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT23,15m3
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT97,863m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT125,143m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT203,717m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT197,76m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng SikaChương V - E HSMT300,459m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT552,46m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT841,169m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT40,784m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT156,42m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,226m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.104,959m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT756,177m2
17Ốp chân tường, bằng gạch thẻ 6x24(cm)Chương V - E HSMT48,825m2
18Lát nền, sàn gạch cotto 400x400 màu đỏ, XM PCB30Chương V - E HSMT402,778m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB30Chương V - E HSMT2,618m2
20Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT13,749m3
21Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT54,995m2
22Láng granitô bậc cấpChương V - E HSMT54,995m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30Chương V - E HSMT122,21m
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,043100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,043100m3
26Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,189100m3
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,938m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT7,126m3
29Ván khuôn giằng móngChương V - E HSMT0,039100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0243tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0102tấn
32Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,419m3
33Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,471m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đường dốcChương V - E HSMT0,029100m2
35Gia công lắp dựng lan can đường dốc bằng inox SUS 304Chương V - E HSMT197,805kg
36Mua thép hộp mạ kẽm làm thang sắtChương V - E HSMT66,708kg
37Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,065tấn
38Lắp dựng thang sắtChương V - E HSMT2,808m2
39Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0.4mmChương V - E HSMT1,277m2
40Mua thép hộp mạ kẽm làm hệ khung dànChương V - E HSMT936,36kg
41Gia công hệ khung, vách sân khấuChương V - E HSMT0,918tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ váchChương V - E HSMT0,9178tấn
43Lắp đặt tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấmChương V - E HSMT101,01m2
44Xây bậc sân khấu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,8665m3
45Láng lót bậc sân khấu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT32,724m2
46Láng granitô bậc sân khấuChương V - E HSMT32,724m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30Chương V - E HSMT72,72m
48Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V - E HSMT3,621100m2
49Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mmChương V - E HSMT49,26m
50Mua thép tấm dày 10mm làm vì kèoChương V - E HSMT6.357,75Kg
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT6,055tấn
52Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mmChương V - E HSMT1,509tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT6,0548tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,509tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT334,551m2
56SXLD hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT317,5m2
57Khuôn cửa gỗ 60x135mm, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT43,64m
58Cửa đi pa nô đặc không chỉ bo, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT20,526m2
59Cửa sổ kính không chỉ bo, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT3,487m2
60Nẹp phào 10x40mm, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT63m
61Sơn cửa, khuôn cửa bằng sơn PUChương V - E HSMT57,137m2
62Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT43,641m
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT54,0131m2
64Tay nắm Inox dài 600; 4 cái/bộChương V - E HSMT4bộ
65Cremon cửa, không khóaChương V - E HSMT4bộ
66Bản lề gông mạ 160Chương V - E HSMT48bộ
67Chốt cửa trongChương V - E HSMT4bộ
68Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT4,6m2
69Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻChương V - E HSMT2bộ
70Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT12,87m2
71Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiChương V - E HSMT3bộ
72Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm (chưa có khóa và chốt)Chương V - E HSMT5,67m2
73Chốt cửa sổ đồng bộChương V - E HSMT3cái
74Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmChương V - E HSMT43,268m2
75Mua thép hộp làm hoa sắt, cửa chớpChương V - E HSMT355,4176kg
76Gia công hoa sắt cửaChương V - E HSMT0,3484tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT39,85m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT21,06961m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT9,482100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT3,881100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT3,881100m2
C PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,4175100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,4046100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT7,8753m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bểChương V - E HSMT0,0983100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,1726tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT1,3663tấn
7Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT14,8271m3
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT14,608m3
9Ván khuôn tường thành bể, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,4036100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép tường thành bể, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1339tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép tường thành bể, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT4,6949tấn
12Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT34,8409m3
13Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT34,326m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,664100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1622tấn
16Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT10,0475m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT10,047m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT60,75m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT60,75m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT69,053m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT38,25m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT38,25m2
23Quét nước xi măng mặt ngoài bểChương V - E HSMT194,2752m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0076100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChương V - E HSMT0,0337tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1696m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT3cái
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 800x600x250mmChương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3P 125A 18kAChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A 18kAChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt MCB-1P-25A 4,5kAChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt MCB-1P-16A 4,5kAChương V - E HSMT12cái
6Lắp đặt MCB-1P-10A 4,5kAChương V - E HSMT3cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạchChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
9Cầu chì 2AChương V - E HSMT3cái
10Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
11Đầu cốt đồng M35Chương V - E HSMT8cái
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V - E HSMT100m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT85m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.850m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT1.420m
16Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT43m
17Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT925m
18Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT710m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT1100 m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT968m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - E HSMT710m
22Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - E HSMT27m
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - E HSMT33hộp
24Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,084100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,084100m3
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT3cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT6cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, 16A, 230VAC lắp tườngChương V - E HSMT35cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực, 16A, 230VAC âm sànChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT48hộp
32Lắp đặt đèn tường bóng compact 1x11WChương V - E HSMT2bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 23x23-18WChương V - E HSMT12bộ
34Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 36WChương V - E HSMT35bộ
35Lắp đặt quạt treo tường 50WChương V - E HSMT6cái
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1008100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1008100m3
38Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT3cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT65m
40Dây đồng trần M70Chương V - E HSMT30m
41Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V - E HSMT30m
42Đóng cọc thép mạ đồng D16, 2.4mChương V - E HSMT10cọc
43Đo kiểm tra điện trởChương V - E HSMT1ca
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,07100m
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT36cái
46Lắp đặt cầu chắn rác inox - D90mmChương V - E HSMT9cái
E PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điệnChương V - E HSMT1,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,85 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 nút
6Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấnChương V - E HSMT4hộp
7Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - E HSMT2hộp
9Lắp đặt MCB-1P-16A 4,5kAChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x0.75mm2Chương V - E HSMT400m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2Chương V - E HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 20x1mm2Chương V - E HSMT40m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - E HSMT600m
14Cút D16Chương V - E HSMT120cái
15Kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT600cái
16Măng sông D16Chương V - E HSMT300cái
17Hộp chia ngả, 2, 3 ngảChương V - E HSMT12cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT40m
19Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,85 đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT2máy
22Lắp đặt tủ điện máy bơmChương V - E HSMT1tủ
23Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,5100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5100m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,06100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT14,193m2
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT6cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cặp bích
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
33Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 4x16mm2Chương V - E HSMT20m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20m
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
36Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - E HSMT1cái
37Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
38Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
39Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt trụ, họng tiếp nướcChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 100x600x200mmChương V - E HSMT1hộp
44Vòi chữa cháy D65 + khớp 10bar, dài 20mChương V - E HSMT2cuộn
45Lăng phun chữa cháy D65Chương V - E HSMT2cái
46Kệ đựng 2 bình chữa cháyChương V - E HSMT3cái
47Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - E HSMT3cái
48Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - E HSMT3cái
49Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Chương V - E HSMT6cái
F THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V - E HSMT1cái
2Máy bơm điện, công suất 30HP/22,5kW/380V; Q=27-78m3/h; H=85,5-47,7mChương V - E HSMT1máy
3Máy bơm Diezel, công suất 30HP/22,5kW; Q=24-50m3/h; H=73-45mChương V - E HSMT1máy
4Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01 Diezel), công suất 20HPChương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2079345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.897.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.794.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy bơm nước ≥ 7CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->