Gói thầu: Sản xuất và phát sóng chương trình phóng sự phát thanh, tiểu phẩm phát thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Sản xuất và phát sóng chương trình phóng sự phát thanh, tiểu phẩm phát thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848301 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 09:22:00 đến ngày 2021-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 406.174.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (6/9)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (8/9)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (4/9)Hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (8/12)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn hạng III (6/9)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (7/12)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên hạng III (5/10)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên hạng III (3/9)hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm phát thanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng thu dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, diễn viên, phát thanh viên thực hiện thu âm, biên tập âm thanh, phỏng vấn qua điện thoại gồm:+ Micro+ Bàn trộn âm thanh+ Bộ chia tai nghe+ Bàn đọc+ Các thiết bị khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ghi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm phát thanh.- Cài đặt phần mềm văn phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và phát sóng chương trình phóng sự phát thanh, tiểu phẩm phát thanh Phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện Kế hoạch thông tin, tuyên truyền Cuộc vận động “Người Việt Nam dùng hàng Việt Nam năm 2021 trên hệ thống TTCS 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng: Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó phải có ngành nghề liên quan đến sản xuất chương trình phát thanh hoặc cung cấp dịch vụ phát thanh)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình phát thanh). - Văn bản cam kết thực hiện việc phát sóng 13 chương trình phóng sự phát thanh và 11 tiểu phẩm phát thanh của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) trong các khung giờ từ 5h-9h hoặc 12h-15h các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền. - Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình phóng sự phát thanh, tiểu phẩm phát thanh (tối thiểu 200 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình phóng sự phát thanh | 1. Nội dung tuyên truyền:- Tuyên truyền trách nhiệm của doanh nghiệp trong xây dựng và đăng ký thương hiệu hàng hóa, ứng dụng công nghệ trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.- Thông tin giới thiệu về những sản phẩm, dịch vụ thương hiệu Việt chất lượng, những địa chỉ doanh nghiệp uy tín để người tiêu dùng có đầy đủ thông tin về sản phẩm, hàng hóa thương hiệu Việt trên thị trường.- Tiếp tục đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền về các lĩnh vực sau:+ Chăn nuôi bò sữa, sản xuất sữa và sữa học đường.+ Nhóm hàng dệt may hướng tới người tiêu dùng trong nước.+ Sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin Việt Nam.+ Đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả nhằm ngăn chặn kịp thời, hiệu quả tình trạng buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả, hàng kém chất lượng.- Tuyên truyền giới thiệu những cách làm hay, các gương điển hình trong thực hiện Cuộc vận động.- Tuyên truyền đến người dân, đặc biệt là nông dân về lợi ích khi giao dịch hàng hóa trên các sàn thương mại điện tử trong nước (như: voso.vn; postmart.vn;…); cách thức đưa các sản phẩm hàng hóa, đặc sản vùng miền lên sàn thương mại điện tử; hướng dẫn cách mua bán sản phẩm, thanh toán trên sàn thương mại điện tử.2. Thể loại: Phóng sự phát thanh.3. Thời lượng: 05 phút/phóng sự (sai số tối đa ±3%) | Phóng sự | 13 | |
| 2 | Sản xuất chương trình tiểu phẩm phát thanh | 1. Nội dung tuyên truyền: Như mục 1 bảng này2. Thể loại: Tiểu phẩm phát thanh.3. Thời lượng: 05 phút/tiểu phẩm (sai số tối đa ±3%). | Tiểu phẩm | 11 | |
| 3 | Phát sóng chương trình phóng sự phát thanh | 1. Khung giờ phát sóng mới và phát sóng lại: Từ 5h-9h hoặc 12h-15h các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền.2. Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/ phóng sự (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên). Không phát sóng mới quá 2 phóng sự/ngày. | Phóng sự | 13 | |
| 4 | Phát sóng chương trình tiểu phẩm phát thanh | 1. Khung giờ phát sóng mới và phát sóng lại: Từ 5h-9h hoặc 12h-15h các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền.2. Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần /tiểu phẩm (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên). Không phát sóng mới quá 2 tiểu phẩm/ngày. | Tiểu phẩm | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.90125E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.125.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 406.174.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên hạng III (6/9)hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên hạng III (8/9)hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 3 | Biên tập viên hạng III (4/9)Hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật viên (8/12)hoặc tương đương | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 5 | Đạo diễn hạng III (6/9)hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên (7/12)hoặc tương đương | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 7 | Phát thanh viên hạng III (5/10)hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 8 | Phóng viên hạng III (3/9)hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng | Có phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm phát thanh. | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng thu dựng | - Đảm bảo cách âm bằng các vật liệu; cách âm chuyên dụng;- Trang thiết bị phục vụ phóng viên, biên tập viên, diễn viên, phát thanh viên thực hiện thu âm, biên tập âm thanh, phỏng vấn qua điện thoại gồm:+ Micro+ Bàn trộn âm thanh+ Bộ chia tai nghe+ Bàn đọc+ Các thiết bị khác. | 1 |
| 3 | Máy ghi âm | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
| 4 | Máy vi tính | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm phát thanh.- Cài đặt phần mềm văn phòng | 1 |
| 5 | Máy in | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi