Gói thầu: Khôi phục nâng cấp Trường THPT Hà Huy Tập theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855203-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Khôi phục nâng cấp Trường THPT Hà Huy Tập theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210855142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:34:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,166,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới Công trình dân dụng, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Khôi phục nâng cấp Trường THPT Hà Huy Tập theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Khôi phục nâng cấp Trường THPT Hà Huy Tập
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp HTT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,894100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,214m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,822m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,154m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,115100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,842m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,275m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,126100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,389m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,351tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,358tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,261tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,969tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,575m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,857m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,009m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,877m2
19Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,374m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,205m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,683m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,369m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,401m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,013m2
25Lát đường dốc bằng gạch Terazoo 400x400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,782m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,709100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,708100m3
28Mua đât đắp (bao gồm đào xúc lên phương tiện vận chuyển)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt276,9561m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,695m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,359100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,34tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,108tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,924m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,742100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,851tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,967tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,831tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,361m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,077100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,472tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt96,36m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,876100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,107tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,499tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,051m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,066tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,043m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,98m3
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,908m2
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,598m3
53Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,06m3
54Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,904m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,833m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,106m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,851m3
58Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,977tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,977tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,424m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,818100m2
62Tôn úp nóc khổ rộng 30cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,2m
63Ke chống bão bằng nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.202cái
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt699,415m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,121m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt230,49m2
67Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,078m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt169,504m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt343,627m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt674,283m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt262,764m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt363,08m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt508,753m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt907,7m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt179,08m
76Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,3m
77Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng phương pháp màng sika khò nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt147,198m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,164m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.017,91m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.754,455m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt706,707m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.065,658m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,36100m2
84Gia công kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38m
86Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
88Thép dẹt 40x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14m
89Cọc tiếp chân bậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
90Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,68m2
91Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,44m2
92Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt69,12m2
93Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,54m2
94Sản xuất hoa sắt cửa số bằng hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện 16x16x1mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt106,56m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt106,56m2
96Trụ cầu thang bằng gỗ vuông 150, cao 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
97Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80, thanh đứng bằng hộp 30x30, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,242m2
98Thang lên máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
99Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn thép ống D76, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,32m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt165,882m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,115m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,118100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,216m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,142tấn
108Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,936m3
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,952m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,042100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cấu kiện
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,065tấn
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,505m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,4m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,79m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65,695m2
117Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
119Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
120Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
121Bình chữa cháy CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
122Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
123Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.840m
125Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,214100m3
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
127Đắp cát mương cápTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21,35m3
128Băng cảnh báo cáp ngầm + gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X25mm2+1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt75m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt134m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt256m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt650m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt264m
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
140Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
141SXLD tủ điện tầngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
142Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
143Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
144Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16máy
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m
148Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
149Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
150Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
153Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
154Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
155Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
159Kép ren ngoài D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
160Côn thu PPR D32x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
161Côn thu PPR D25x20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
162Van khóa 2 chiều D32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
163Van khóa 2 chiều D25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
164Van khóa 2 chiều D20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
165Van khóa 1 chiều D25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
166Rắc coTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,56100m
170Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
171Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
173Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
174Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
175Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
176Nút bịt đầu ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
177Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
179Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
180Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
183Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
184Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
185Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
186Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
187Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
188Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
189Phễu thu nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
190Lắp đặt téc nước sơn loại 2,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
191Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 18mm, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,816m2
192Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt411,207m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,834m3
194Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt498,34m2
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,322m3
196Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,533100m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,8m3
198Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,5m3
199Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,276100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,375tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75cấu kiện
203Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m2
204Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt75m2
205Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90m2
B THIẾ BỊ
1Điều hòa treo tường 18000 BTUTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới Công trình dân dụng, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 02 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 02 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->