Gói thầu: Gói 5: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV trạm 220kV Cần Thơ – Châu Thành – Phụng Hiệp – Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 5: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV trạm 220kV Cần Thơ – Châu Thành – Phụng Hiệp – Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:31:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,984,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,089,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.005.985.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.795.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.404.189.000 đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng bao gồm các các công việc: Khảo sát cắm mốc, đo đạc bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên tối thiểu 1.404.189.000 đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Giấy chuyển tiền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.189.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm đo vẽ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng đảm nhận vị trí chủ nhiệm cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 4 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học/Trung cấp chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị vệ tinh GPS (Còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Thủy bình chính xác cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình chính xác cao (Còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV trạm 220kV Cần Thơ – Châu Thành – Phụng Hiệp – Sóc Trăng Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110kV trạm 220kV Cần Thơ - Châu Thành - Phụng Hiệp - Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau (Theo Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13) và các tài liệu sau: 1. Có 1 trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng trong thời hạn không quá 06 tháng của một trong các tài liệu nêu trên); 2. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (i) Yêu cầu về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: Theo yêu cầu tại mục 3 (mẫu số 03) - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT đính kèm. (ii) Yêu cầu về kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt chủ chốt tham gia gói thầu: Theo yêu cầu tại mục 1, 2 (mẫu số 04) - Yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định quy định về chức năng nhiệm vụ được phép hoạt động (bản chứng thực). - Giấy phép hoạt động đo đạc và trắc địa (bản chứng thực). - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc được cơ quan của sở tài chính thẩm tra quyết toán năm 2019 (bản chứng thực). - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (bản chứng thực). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (bản chứng thực). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.089.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Điện lực miền Nam: Địa chỉ: Số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388
+ Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam: Địa chỉ: Số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD (cọc bê tông), địa hình cấp 1 (tỉnh Sóc Trăng) | Chương V | Mốc | 616 | |
| 2 | Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD (cọc bê tông), địa hình cấp 1 (tỉnh Hậu Giang) | Chương V | Mốc | 1.160 | |
| 3 | Chi phí cọc bê tông (vị trí móng trụ) | Chương V | Cọc | 1.776 | |
| 4 | Sơn dẫn hướng hành lang, chỉ mốc | Chương V | Hộp | 89 | |
| 5 | Lưới địa chính; loại KK1 (Trung bình 1,5 km lập 1 điểm GPS. Chiều dài tuyến 65,795km) | Chương V | Điểm | 44 | |
| 6 | Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB - Tỷ lệ 1/500 (diện tích móng trụ phục vụ thuê, giao đất); loại KK1 (Ngoại nghiệp) | Chương V | ha | 1,395 | |
| 7 | Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB - Tỷ lệ 1/500 (diện tích móng trụ phục vụ thuê, giao đất); loại KK1 (Nội nghiệp) | Chương V | ha | 1,395 | |
| 8 | Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ (vùng có bản đồ địa chính) - Từ 100 m² đến 300m² (tỉnh Hậu Giang): Ngoại nghiệp | Chương V | Thửa | 287 | |
| 9 | Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ (vùng có bản đồ địa chính) - Từ 100 m² đến 300m² (tỉnh Hậu Giang): Nội nghiệp | Chương V | Thửa | 287 | |
| 10 | Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ (vùng có bản đồ địa chính) - Từ 100 m² đến 300m² (tỉnh Sóc Trăng): Ngoại nghiệp | Chương V | Thửa | 154 | |
| 11 | Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ (vùng có bản đồ địa chính) - Từ 100 m² đến 300m² (tỉnh Sóc Trăng): Nội nghiệp | Chương V | Thửa | 154 | |
| 12 | Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ (vùng có bản đồ địa chính) - Dưới 100m² (Tp. Cần Thơ) | Chương V | Thửa | 3 | |
| 13 | Chi phí kiểm tra, nghiệm thu | Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 14 | Biên bản, xuất bản hồ sơ và sao lục | Chương V | Trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.005985E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.795.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.005.985.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.795.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.404.189.000 đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng bao gồm các các công việc: Khảo sát cắm mốc, đo đạc bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên tối thiểu 1.404.189.000 đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Giấy chuyển tiền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.189.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm đo vẽ | 1 | Đã từng đảm nhận vị trí chủ nhiệm cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ tham gia thực hiện | 4 | Tối thiểu 4 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học/Trung cấp chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS (máy) | Máy định vị vệ tinh GPS (Còn hạn kiểm định) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (máy) | Máy toàn đạc điện tử (Còn hạn kiểm định) | 2 |
| 3 | Máy Thủy bình chính xác cao (máy) | Máy Thủy bình chính xác cao (Còn hạn kiểm định) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi