Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863616-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210858864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:08:00 đến ngày 2021-09-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,400,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021
Xác định chức năng của một số enzyme cytochrome P450 từ chủng Streptomyces YBQ59 nội sinh phân lập từ cây quế Cinnamomum cassia Prels, nhằm phát hiện enzyme có tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp và y dược”, mã số 106.02-2020.29
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1LB Broth5Hộp 500gDạng hạt, màu kem đến màu vàng. pH= 6,80 -7,20. Dung dịch trong suốt màu vàng khi pha chế. Đóng gói: 500g/hộp
2Bacto tryptone2Hộp 500gHóa chất ở dạng bột. Nguồn gốc từ động vật. Đóng gói: 500g/hộp
3Bacto yeast extract2Hộp 500gGiàu vitamin, axit amin, peptid, carbohydrate, đặc biệt giàu vitamin nhóm B. Nguồn gốc từ động vật. Thích hợp để nuôi cấy vi sinh vật. Đóng gói: 500g/hộp
4Nutrient agar2Hộp 500gThành phần gồm: Peptone, Sodium chloride, Hmpeptone B, Yeast extract, Agar. pH=7,2 (25oC). Đóng gói: 500g/Hộp
5IPTG2Lọ 5gTinh thể hoặc bột màu trắng đến trắng nhạt. Độ tinh khiết ≥99%. Bảo quản: 2 - 8°C. Đóng gói: 5g/lọ
6Agar agar2Hộp 500gHóa chất dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy vi sinh. pH =5.5-7.5 (25 °C). Đóng gói: 500g/Hộp
7Ampicillin1Lọ 5gHóa chất ở dạng bột màu trắng đến trắng ngà. Đóng gói: 5g/Lọ
8Kanamycin1Lọ 1gHóa chất ở dạng bột màu trắng. Tạp chất≤5% kanamycin B. Đóng gói: 1g/Lọ
9Glycerol2Chai 500mlĐộ tinh khiết ≥99,5%. Tạp chất ≤0,10%. Đóng gói: 500 ml/Chai
10Glucose1Hộp 1kgĐộ tinh khiết ≥99,5%. Trọng lượng phân tử 180,16. Công thức hóa họcC6H12O6. Đóng gói: 1 Kg/Hộp
11NaCl1Hộp 1kgĐộ tinh khiết ≥99,99%. Đóng gói: 1 Kg/Hộp
12KH2PO42Hộp 1kgHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%, pH = 4.2-4.6 (20°C, 20 g/L). Đóng gói: 1 Kg/Hộp
13K2HPO42Hộp 1kgHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH = 8.5-9.6 (25°C, 5%). Đóng gói: 1 Kg/Hộp
14Arabinose1Hộp 100gHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH: 6.5 – 7.0 (100 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: 100 g/Hộp
15Restriction enzyme1BộEnzyme giới hạn NdeI (nhận biết các vị trí CATATG) và HindIII (nhận biết các vị trí AAGCTT) và cắt tốt nhất ở 37 ° C. Đóng gói: 10000 units/bộ
16Fast-LinkTM DNA Ligation Kit1BộThành phần: gồm Fast-Link™ 10X Ligation Buffer, 10 mM ATP. Đóng gói: 100 phản ứng/bộ
17Nuclease-free H2O1Chai 500mlNước không chứa RNase và Dnase. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đóng gói: 500 ml/chai
18RNase A1ốngNồng độ 20 mg/mL RNase A trong Tris-HCl 50 mM (pH 8,0), EDTA 10 mM . Bảo quản 2-8°C. Đóng gói: 10 ml/ống
19Primers20CặpĐộ dài 30-50 nu/mồi. Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, Dnase.
20Kit tách chiết DNA plasmid1BộTách chiết lên đến 20 μg DNA plasmid chất lượng cao từ môi trường nuôi cấy E.coli. Đóng gói: 70 phản ứng/bộ
21Kit tinh sạch sản phẩm PCR2BộThành phần gồm: 15 ml Binding Buffer (B2), 23 ml Binding Buffer High-Cutoff (B3), 16 ml Wash Buffer (W1), 15 ml Elution Buffer (E1), 50 PureLink™ PCR Spin Columns with Collection Tubes, 50 PureLink™ Elution Tubes (1.7 ml). Đóng gói: 50 phản ứng/bộ
22Kit tinh sạch DNA1BộThành phần gồm: 1.2 mL Proteinase K Solution, 20mg/ml; 1 mL RNase A Solution, 10mg/ml; 24 mL Lysis Solution; 11 mL Digestion Solution; 10 mL Washing Buffer I (conc.); 10 mL Wash Buffer II (concentrated); 30 mL Elution Buffer; Genomic DNA purification column; Tubes 2 ml. Đóng gói: 50 phản ứng/bộ
23dNTP master mix2BộGồm các dATP, dCTP, dGTP và dTTP, nồng độ 2 mM mỗi loại. Các nucleotide có độ tinh khiết ≥99%, không có nuclease, DNA của người và E. coli. Bền sau nhiều lần rã đông. Hơn 95% dNTPs còn triphosphate sau 7 tuần bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: 1 ml
24Taq polymerse2BộGồm 100 µl Taq DNA Polymerase (5 U/µl), 2.5 ml 10X PCR buffer (200 mM Tris-HCl pH 8.4, 500 mM KCl), 1 ml Magnesium Chloride (50 mM). Đóng gói: 1 bộ 500U
25DNA marker 2 kb1BộDùng để định kích thước và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng 75 bp đến 20.000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 15 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye
26DNA marker 1 kb1BộDùng để định cỡ và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng 250 bp đến 10.000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye
27Agarose2Hộp 500gHóa chất ở dạng bột, dùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥99.0%, độ bền của gel ≥1200 g/cm2 (1% gel). Đóng gói: 500 g/Hộp
28EDTA1Hộp 500gHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%. Tạp chất axit nitrilotriacetic ≤0,1%. Đóng gói: 500g/Hộp
29Tris-base1Hộp 500gHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%, pH từ 7,0-9,0. Đóng gói: 500 g/Hộp
30Tris-HCL1Lọ 250gHóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%. Tạp chất ≤0,5% khi pha trong nước, pH từ 7,0-9,0. Đóng gói: 250 g/Lọ
31Glycine1Hộp 1kgĐộ hòa tan 250 g/l, pH = 5.9 - 6.4 (50 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: 1 Kg/Hộp
32Amonium persulfate1Hộp 25gCông thức phân tử H8N2O8S2. Đóng gói: 25 g/Hộp
33Temed1LọLà một chất lỏng trong suốt. Đóng gói: 50 ml/Lọ
34Sodium dodecyl sulfate1HộpHóa chất thích hợp cho điện di, cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥98,5%. Đóng gói: 100 g/Hộp
35Coomassie Blue Stain1Hộp 25gDùng cho điện di, pH 6,2 (10 g/l, H₂O, 25°C). Độ hòa tan 20 g/l. Đóng gói: 25 g/Hộp
362-β mercapto ethanol1Lọ 250mlHóa chất ở dạng dịch, dùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥99%, không có DNases, proteases, Rnases. Đóng gói: 250 ml/Lọ
37Bromophenol blue1Hộp 25gHóa chất ở dạng bột, có màu xanh lam đậm. Đóng gói: 25 g/Hộp
38Acrylamide1Lọ 500gHóa chất dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%. axit acrylic ≤0,005% Đóng gói: 500 g/Lọ
39Bis-acrylamide1Lọ 250gDùng cho điện di. Độ hòa tan trong nước 20 mg/ml. Bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng. Đóng gói: 250 g/Lọ
40PMSF1Lọ 1 gĐộ tinh sạch ≥98,5%. Công thức C7H7FO2S. Đóng gói: 1 g/Lọ
41DTT1Lọ 5gCông thức C₄H₁₀O₂S₂. pH 5,1 (10 g l, H₂O, 20°C). Độ hòa tan 1500 g/l. Đóng gói: 5 g/Lọ
42imidazol1Lọ 5gpH 10.5 (67 g/l, H₂O, 20 °C). Đóng gói: 5 g/Lọ
43Protein marker1BộThành phần gồm: 62.5mM Tris-H3PO4 (pH 7.5 ở 25°C), 1mM EDTA, 2% (w/v) SDS, 1mM DTT, 1.5mM NaN3 và 33% (v/v) glycerol.
44Ethanol2chaiLà chất lỏng, không màu. Độ tinh khiết 99,9%. Tan vô hạn trong nước. Đóng gói: 4 L/chai
45Ispropanol2Chai 2,5lĐộ tinh khiết 99,8%. Đóng gói: 2,5 L/chai
46Glacial acetic acid1chaiLà chất lỏng, không màu, mùi chua. Độ tinh khiết 100%. Đóng gói: 1 L/chai
47Axit formic1litĐộ tinh khiết 98-100%, là một chất lỏng không màu có mùi hăng. Đóng gói: 1L/chai
48Industrial ethanol20litCó mùi thơm của rượu và mùi cay. Không màu, trong suốt. Tan vô hạn trong nước. Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói.
49H2SO41litHóa chất ở dạng dịch, độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 1L/chai
50Sodium dithionite2Lọ 100gHóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥82,5%, pH =7-9 (20°C, 50 g/L), tan tốt trong nước. Đóng gói: 100 g/lọ
51NADH2Lọ 100mgHóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥98%. Công thức phân tử C21H27N7Na2O14P2 · xH2O. Đóng gói 100 mg/lọ
52NADPH1Lọ 100 gHóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥97,0%. Công thức phân tử C21H26N7Na4O17P3 · xH2O. Đóng gói: 100 g/lọ
53Glucose-6-phosphate2Lọ 1g77% glucose-6-P (enzym), 13% natri, 8% nước. Công thức phân tử C6H11O9PNa2. Đóng gói: 1 g/lọ
54Glucose-6-phosphate dehydrogenase2Lọ 250UHóa chất ở dạng bột. Đóng gói: 250U/lọ
55δ- aminolevulinic acid1Ống 500mgHóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥97,0%. Đóng gói: 500 mg/ống
56MgCl21Lọ 1gHóa chất ở dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, côn trùng, độ tinh khiết ≥97,0%
57Cuvet thạch anh1CáiChất liệu thạch anh ES 190nm-2500nmKích thước ngoài (Chiều cao x Chiều rộng x Chiều dài): 45 x 12.5 x 52.5 mm Độ rộng trong: 10 mm. Dung tích: 35.0 ml
58Đĩa petri f1069BộBề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Chất liệu thủy tinh. Kích thước: 100 x 20mm
59Ống PCR 0.5ml2Túi 1000 tubeChất liệu nhựa PP, màu trắng trong, nắp bằng. Thể tích 0,5ml/ống. Đóng gói: 100 tube/túi
60Tip 100microlit5Túi 1000 cáiĐược làm từ nhựa PP, hấp tiệt trùng được. Phù hợp với tất cả các Micropipette. Không RNase & DNase, không pyrogenic. Đóng gói: 1000 cái/túi
61Ống falcon 50ml3Túi 50 tubeỐng có các vạch chia rõ ràng, đáy hình nón. Chịu được áp suất cao khi nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase-/DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Đóng gói: 50 tube/túi
62Màng lọc khuẩn kích thước lỗ 0.2mm1HộpĐường kính màng lọc 28 mm, kích thước lỗ lọc 0,2 µm; Vật liệu làm màng lọc là Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặt. Khả năng lọc lên tới 200 ml. Đóng gói: tiệt trùng từng cái, 50 cái/hôp
63Gloves (100 pcs/pack)4HộpGăng tay được phủ bột. Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 chiếc/hộp
64Parafin1CuộnParafilm hay còn gọi là màng Parafilm. Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT (10 cm x 38.1 m). Đóng gói: 1 cuộn/hộp
65Bông1KgChất liệu 100% bông tự nhiên. Đóng gói: 1 Kg/cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->