Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:08:00 đến ngày 2021-09-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021 Xác định chức năng của một số enzyme cytochrome P450 từ chủng Streptomyces YBQ59 nội sinh phân lập từ cây quế Cinnamomum cassia Prels, nhằm phát hiện enzyme có tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp và y dược”, mã số 106.02-2020.29 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LB Broth | 5 | Hộp 500g | Dạng hạt, màu kem đến màu vàng. pH= 6,80 -7,20. Dung dịch trong suốt màu vàng khi pha chế. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 2 | Bacto tryptone | 2 | Hộp 500g | Hóa chất ở dạng bột. Nguồn gốc từ động vật. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 3 | Bacto yeast extract | 2 | Hộp 500g | Giàu vitamin, axit amin, peptid, carbohydrate, đặc biệt giàu vitamin nhóm B. Nguồn gốc từ động vật. Thích hợp để nuôi cấy vi sinh vật. Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 4 | Nutrient agar | 2 | Hộp 500g | Thành phần gồm: Peptone, Sodium chloride, Hmpeptone B, Yeast extract, Agar. pH=7,2 (25oC). Đóng gói: 500g/Hộp | ||
| 5 | IPTG | 2 | Lọ 5g | Tinh thể hoặc bột màu trắng đến trắng nhạt. Độ tinh khiết ≥99%. Bảo quản: 2 - 8°C. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 6 | Agar agar | 2 | Hộp 500g | Hóa chất dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy vi sinh. pH =5.5-7.5 (25 °C). Đóng gói: 500g/Hộp | ||
| 7 | Ampicillin | 1 | Lọ 5g | Hóa chất ở dạng bột màu trắng đến trắng ngà. Đóng gói: 5g/Lọ | ||
| 8 | Kanamycin | 1 | Lọ 1g | Hóa chất ở dạng bột màu trắng. Tạp chất≤5% kanamycin B. Đóng gói: 1g/Lọ | ||
| 9 | Glycerol | 2 | Chai 500ml | Độ tinh khiết ≥99,5%. Tạp chất ≤0,10%. Đóng gói: 500 ml/Chai | ||
| 10 | Glucose | 1 | Hộp 1kg | Độ tinh khiết ≥99,5%. Trọng lượng phân tử 180,16. Công thức hóa họcC6H12O6. Đóng gói: 1 Kg/Hộp | ||
| 11 | NaCl | 1 | Hộp 1kg | Độ tinh khiết ≥99,99%. Đóng gói: 1 Kg/Hộp | ||
| 12 | KH2PO4 | 2 | Hộp 1kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%, pH = 4.2-4.6 (20°C, 20 g/L). Đóng gói: 1 Kg/Hộp | ||
| 13 | K2HPO4 | 2 | Hộp 1kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH = 8.5-9.6 (25°C, 5%). Đóng gói: 1 Kg/Hộp | ||
| 14 | Arabinose | 1 | Hộp 100g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH: 6.5 – 7.0 (100 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: 100 g/Hộp | ||
| 15 | Restriction enzyme | 1 | Bộ | Enzyme giới hạn NdeI (nhận biết các vị trí CATATG) và HindIII (nhận biết các vị trí AAGCTT) và cắt tốt nhất ở 37 ° C. Đóng gói: 10000 units/bộ | ||
| 16 | Fast-LinkTM DNA Ligation Kit | 1 | Bộ | Thành phần: gồm Fast-Link™ 10X Ligation Buffer, 10 mM ATP. Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 17 | Nuclease-free H2O | 1 | Chai 500ml | Nước không chứa RNase và Dnase. Bảo quản nhiệt độ phòng. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 18 | RNase A | 1 | ống | Nồng độ 20 mg/mL RNase A trong Tris-HCl 50 mM (pH 8,0), EDTA 10 mM . Bảo quản 2-8°C. Đóng gói: 10 ml/ống | ||
| 19 | Primers | 20 | Cặp | Độ dài 30-50 nu/mồi. Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, Dnase. | ||
| 20 | Kit tách chiết DNA plasmid | 1 | Bộ | Tách chiết lên đến 20 μg DNA plasmid chất lượng cao từ môi trường nuôi cấy E.coli. Đóng gói: 70 phản ứng/bộ | ||
| 21 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 2 | Bộ | Thành phần gồm: 15 ml Binding Buffer (B2), 23 ml Binding Buffer High-Cutoff (B3), 16 ml Wash Buffer (W1), 15 ml Elution Buffer (E1), 50 PureLink™ PCR Spin Columns with Collection Tubes, 50 PureLink™ Elution Tubes (1.7 ml). Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 22 | Kit tinh sạch DNA | 1 | Bộ | Thành phần gồm: 1.2 mL Proteinase K Solution, 20mg/ml; 1 mL RNase A Solution, 10mg/ml; 24 mL Lysis Solution; 11 mL Digestion Solution; 10 mL Washing Buffer I (conc.); 10 mL Wash Buffer II (concentrated); 30 mL Elution Buffer; Genomic DNA purification column; Tubes 2 ml. Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 23 | dNTP master mix | 2 | Bộ | Gồm các dATP, dCTP, dGTP và dTTP, nồng độ 2 mM mỗi loại. Các nucleotide có độ tinh khiết ≥99%, không có nuclease, DNA của người và E. coli. Bền sau nhiều lần rã đông. Hơn 95% dNTPs còn triphosphate sau 7 tuần bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: 1 ml | ||
| 24 | Taq polymerse | 2 | Bộ | Gồm 100 µl Taq DNA Polymerase (5 U/µl), 2.5 ml 10X PCR buffer (200 mM Tris-HCl pH 8.4, 500 mM KCl), 1 ml Magnesium Chloride (50 mM). Đóng gói: 1 bộ 500U | ||
| 25 | DNA marker 2 kb | 1 | Bộ | Dùng để định kích thước và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng 75 bp đến 20.000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 15 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye | ||
| 26 | DNA marker 1 kb | 1 | Bộ | Dùng để định cỡ và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng 250 bp đến 10.000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye | ||
| 27 | Agarose | 2 | Hộp 500g | Hóa chất ở dạng bột, dùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥99.0%, độ bền của gel ≥1200 g/cm2 (1% gel). Đóng gói: 500 g/Hộp | ||
| 28 | EDTA | 1 | Hộp 500g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%. Tạp chất axit nitrilotriacetic ≤0,1%. Đóng gói: 500g/Hộp | ||
| 29 | Tris-base | 1 | Hộp 500g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%, pH từ 7,0-9,0. Đóng gói: 500 g/Hộp | ||
| 30 | Tris-HCL | 1 | Lọ 250g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%. Tạp chất ≤0,5% khi pha trong nước, pH từ 7,0-9,0. Đóng gói: 250 g/Lọ | ||
| 31 | Glycine | 1 | Hộp 1kg | Độ hòa tan 250 g/l, pH = 5.9 - 6.4 (50 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: 1 Kg/Hộp | ||
| 32 | Amonium persulfate | 1 | Hộp 25g | Công thức phân tử H8N2O8S2. Đóng gói: 25 g/Hộp | ||
| 33 | Temed | 1 | Lọ | Là một chất lỏng trong suốt. Đóng gói: 50 ml/Lọ | ||
| 34 | Sodium dodecyl sulfate | 1 | Hộp | Hóa chất thích hợp cho điện di, cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥98,5%. Đóng gói: 100 g/Hộp | ||
| 35 | Coomassie Blue Stain | 1 | Hộp 25g | Dùng cho điện di, pH 6,2 (10 g/l, H₂O, 25°C). Độ hòa tan 20 g/l. Đóng gói: 25 g/Hộp | ||
| 36 | 2-β mercapto ethanol | 1 | Lọ 250ml | Hóa chất ở dạng dịch, dùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥99%, không có DNases, proteases, Rnases. Đóng gói: 250 ml/Lọ | ||
| 37 | Bromophenol blue | 1 | Hộp 25g | Hóa chất ở dạng bột, có màu xanh lam đậm. Đóng gói: 25 g/Hộp | ||
| 38 | Acrylamide | 1 | Lọ 500g | Hóa chất dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%. axit acrylic ≤0,005% Đóng gói: 500 g/Lọ | ||
| 39 | Bis-acrylamide | 1 | Lọ 250g | Dùng cho điện di. Độ hòa tan trong nước 20 mg/ml. Bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng. Đóng gói: 250 g/Lọ | ||
| 40 | PMSF | 1 | Lọ 1 g | Độ tinh sạch ≥98,5%. Công thức C7H7FO2S. Đóng gói: 1 g/Lọ | ||
| 41 | DTT | 1 | Lọ 5g | Công thức C₄H₁₀O₂S₂. pH 5,1 (10 g l, H₂O, 20°C). Độ hòa tan 1500 g/l. Đóng gói: 5 g/Lọ | ||
| 42 | imidazol | 1 | Lọ 5g | pH 10.5 (67 g/l, H₂O, 20 °C). Đóng gói: 5 g/Lọ | ||
| 43 | Protein marker | 1 | Bộ | Thành phần gồm: 62.5mM Tris-H3PO4 (pH 7.5 ở 25°C), 1mM EDTA, 2% (w/v) SDS, 1mM DTT, 1.5mM NaN3 và 33% (v/v) glycerol. | ||
| 44 | Ethanol | 2 | chai | Là chất lỏng, không màu. Độ tinh khiết 99,9%. Tan vô hạn trong nước. Đóng gói: 4 L/chai | ||
| 45 | Ispropanol | 2 | Chai 2,5l | Độ tinh khiết 99,8%. Đóng gói: 2,5 L/chai | ||
| 46 | Glacial acetic acid | 1 | chai | Là chất lỏng, không màu, mùi chua. Độ tinh khiết 100%. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 47 | Axit formic | 1 | lit | Độ tinh khiết 98-100%, là một chất lỏng không màu có mùi hăng. Đóng gói: 1L/chai | ||
| 48 | Industrial ethanol | 20 | lit | Có mùi thơm của rượu và mùi cay. Không màu, trong suốt. Tan vô hạn trong nước. Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 49 | H2SO4 | 1 | lit | Hóa chất ở dạng dịch, độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 1L/chai | ||
| 50 | Sodium dithionite | 2 | Lọ 100g | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥82,5%, pH =7-9 (20°C, 50 g/L), tan tốt trong nước. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 51 | NADH | 2 | Lọ 100mg | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥98%. Công thức phân tử C21H27N7Na2O14P2 · xH2O. Đóng gói 100 mg/lọ | ||
| 52 | NADPH | 1 | Lọ 100 g | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥97,0%. Công thức phân tử C21H26N7Na4O17P3 · xH2O. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 53 | Glucose-6-phosphate | 2 | Lọ 1g | 77% glucose-6-P (enzym), 13% natri, 8% nước. Công thức phân tử C6H11O9PNa2. Đóng gói: 1 g/lọ | ||
| 54 | Glucose-6-phosphate dehydrogenase | 2 | Lọ 250U | Hóa chất ở dạng bột. Đóng gói: 250U/lọ | ||
| 55 | δ- aminolevulinic acid | 1 | Ống 500mg | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh khiết ≥97,0%. Đóng gói: 500 mg/ống | ||
| 56 | MgCl2 | 1 | Lọ 1g | Hóa chất ở dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, côn trùng, độ tinh khiết ≥97,0% | ||
| 57 | Cuvet thạch anh | 1 | Cái | Chất liệu thạch anh ES 190nm-2500nmKích thước ngoài (Chiều cao x Chiều rộng x Chiều dài): 45 x 12.5 x 52.5 mm Độ rộng trong: 10 mm. Dung tích: 35.0 ml | ||
| 58 | Đĩa petri f10 | 69 | Bộ | Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Chất liệu thủy tinh. Kích thước: 100 x 20mm | ||
| 59 | Ống PCR 0.5ml | 2 | Túi 1000 tube | Chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, nắp bằng. Thể tích 0,5ml/ống. Đóng gói: 100 tube/túi | ||
| 60 | Tip 100microlit | 5 | Túi 1000 cái | Được làm từ nhựa PP, hấp tiệt trùng được. Phù hợp với tất cả các Micropipette. Không RNase & DNase, không pyrogenic. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 61 | Ống falcon 50ml | 3 | Túi 50 tube | Ống có các vạch chia rõ ràng, đáy hình nón. Chịu được áp suất cao khi nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase-/DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Đóng gói: 50 tube/túi | ||
| 62 | Màng lọc khuẩn kích thước lỗ 0.2mm | 1 | Hộp | Đường kính màng lọc 28 mm, kích thước lỗ lọc 0,2 µm; Vật liệu làm màng lọc là Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặt. Khả năng lọc lên tới 200 ml. Đóng gói: tiệt trùng từng cái, 50 cái/hôp | ||
| 63 | Gloves (100 pcs/pack) | 4 | Hộp | Găng tay được phủ bột. Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 64 | Parafin | 1 | Cuộn | Parafilm hay còn gọi là màng Parafilm. Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT (10 cm x 38.1 m). Đóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 65 | Bông | 1 | Kg | Chất liệu 100% bông tự nhiên. Đóng gói: 1 Kg/cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi