Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu nghiệp vụ thông tin cơ sở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872600-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thông tin cơ sở
Tên gói thầu Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu nghiệp vụ thông tin cơ sở
Số hiệu KHLCNT 20210829118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:07:00 đến ngày 2021-09-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 931,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39785E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 652.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.990.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng yêu cầu nêu tại điểm b mục 3.2 Chương V của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm quản trị dự án về hệ thống công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin ITIL Foundation hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực và quản lý đăng nhập (Identity Server) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ công nghệ và triển khai phần mềm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý tích hợp dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật PKI hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực và quản lý đăng nhập (Identity Server) hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kiểm thử phần mềm (ISTQB) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thông tin cơ sở
E-CDNT 1.2 Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu nghiệp vụ thông tin cơ sở
Phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết, kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ “Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng viễn thông. Địa chỉ: Số 31, tập thể trường Nguyễn Viết Xuân, tổ 49 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam. Địa chỉ: Số 1, ngõ 30 đường Lý Sơn, tổ 29, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Thông tin cơ sở , địa chỉ: Số 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó được phép kinh doanh ngành nghề sản xuất và cung cấp dịch vụ phần mềm. - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (còn thời hạn). - Giấy chứng nhận được đánh giá phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về lĩnh vực phát triển, cung cấp và triển khai các sản phẩm phần mềm, triển khai các ứng dụng phần mềm, cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin; cung cấp và triển khai các giải pháp trong lĩnh vực tích hợp hệ thống công nghệ thông tin, trung tâm dữ liệu, an toàn thông tin, lưu trữ, ảo hóa dữ liệu hoặc tương đương (còn thời hạn). - Giấy chứng nhận được đánh giá phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 27001:2013 về lĩnh vực sản xuất, phát triển phần mềm; triển khai giải pháp trong các lĩnh vực: quản lý giám sát an toàn thông tin, an ninh mạng; định danh và xác thực điện tử, lưu trữ điện tử, hạ tầng công nghệ thông tin hoặc tương đương (còn thời hạn).
E-CDNT 10.2(c)
Có văn bản có cam kết đảm bảo không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và quốc tế.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá theo giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh theo các yêu cầu nêu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7140
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản lý dữ liệu nghiệp vụ thông tin cơ sở1Phần mềmChi tiết yêu cầu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39785E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 652.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.990.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng yêu cầu nêu tại điểm b mục 3.2 Chương V của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm quản trị dự án về hệ thống công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin ITIL Foundation hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực và quản lý đăng nhập (Identity Server) hoặc tương đương.82
2 Cán bộ công nghệ và triển khai phần mềm 6 - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý tích hợp dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật PKI hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực và quản lý đăng nhập (Identity Server) hoặc tương đương.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kiểm thử phần mềm (ISTQB) hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->