Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:05:00 đến ngày 2021-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Trong đó giá trị của hạng mục thảm bê tông nhựa phải ≥ 1.000.000.000 đồng và giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông ≥ 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương;- Đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình có hạng mục thi công mặt đường BTN ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm cán bộ kỹ thuật công trình có hạng mục thi công mặt đường BTN ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Cán bộ kỹ thuật công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, đường bộ, điện, điện tử; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 năm (12 tháng) hoặc 01 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa hoặc nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất điểm tiền ẩn TNGT tại nút giao thị trấn Yên Bình (giữa QL.2D, Km101+765 với QL.70, Km30+550), tỉnh Yên Bái 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Khoản 1, Điều 57 của Nghị Định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.818.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ PHẠM VI ĐẢO BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào bỏ đất trong lòng đảo bê tông cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông đảo cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m2 |
| 4 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5 h=5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m2 |
| B | THÁO DỠ ĐẢO TRÒN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng 17m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu trang trí | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thu hồi cột đèn cũ và kết cấu trang trí | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| C | XỬ LÝ TRỒI LÚN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,57 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,57 | m2 |
| D | THẢM TĂNG CƯỜNG PHẠM VI TRONG, NGOÀI NÚT GIAO | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ chiều dày | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.733,56 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.753,47 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,49 | m3 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 h=5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.990,8 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (gạch lát vỉa hè) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 4 | Biển báo phản quang S.509a, KT 60x60cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang P.123a, D70cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột và biển báo phản quang W.208, L70cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cột và biển báo phản quang W.209, L70cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 432,01 | m2 |
| 2 | Đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 3 | Sơn đen-vàng dải phân cách giữa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,91 | m2 |
| G | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6,2m cần vươn 7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột đèn THGT cao 2,9m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Khung móng 8M24x1300 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Khung móng 4M16x500 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 Led | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 Led | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đi bộ 3xD300 Led | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi D400 Led | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi D300 Led | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Tay bắt đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 12 | Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Trụ đỡ tủ điện điều khiển | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 16 | Cáp ngầm 12x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,313 | m |
| 17 | Cáp ngầm 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,695 | m |
| 18 | Cáp ngầm 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,313 | m |
| 19 | Dây 5x1mm2 từ cửa cột lên đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 239,2 | m |
| 20 | Dây 3x1mm2 từ cửa cột lên đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 21 | Bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 22 | Tiếp địa L63x63x5 dài 1,5m cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| H | MÓNG CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn THGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| I | RÃNH CÁP VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 5 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,75 | m2 |
| J | RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả rãnh cáp bằng vật liệu đá tận dụng, độ chặt K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| K | RÃNH CÁP QUA HÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4 | m |
| 2 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| L | ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Ống thép D76mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 395,72 | m |
| M | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 12m, có lọng bắt đèn chiếu sáng 4 bóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Khung móng 8M24x1300 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng Led 200W | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 6 | Cáp ngầm 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m |
| 7 | Cáp ngầm 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m |
| 8 | Dây 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 9 | Bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 10 | Tiếp địa L63x63x5 dài 1,5m cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu đoạn đường thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.441 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cọc tre D50 dài 2m sơn trắng đỏ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 7 | Dải ni lông phản quang ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 8 | Khuyên thép D4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | kg |
| 9 | Bê tông xi măng M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 10 | Nhân công ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục thi công thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Trong đó giá trị của hạng mục thảm bê tông nhựa phải ≥ 1.000.000.000 đồng và giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông ≥ 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương;- Đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) | 2 | - 01 cán bộ Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình có hạng mục thi công mặt đường BTN ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).- 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm cán bộ kỹ thuật công trình có hạng mục thi công mặt đường BTN ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: Làm Cán bộ kỹ thuật công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông ít nhất 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, đường bộ, điện, điện tử; Kinh nghiệm tương tự trong công việc: đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 năm (12 tháng) hoặc 01 hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60 T/h | 1 |
| 2 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Xe thang | Xe nâng | 1 |
| 4 | Máy rải thảm | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 5 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa hoặc nhũ tương | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 14 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi