Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa và bảo dưỡng - Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa và bảo dưỡng - Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:29:00 đến ngày 2021-09-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,596,152 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa và bảo dưỡng - Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Kạn Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T2 trạm 110kV Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Dầu cho OLTC+ dầu tráng rửa | 900 | lít | Theo phụ lục: Yêu cầu về kỹ thuật, mới 100% và chưa qua sử dụng | ||
| 2 | Cung cấp Gioăng cao su 700x700x8 | 2 | tấm | Mới 100% và chưa qua sử dụng | ||
| 3 | Cung cấp Gioăng cao su dải d15x30 (Việt Nam) | 10 | mét | Mới 100% và chưa qua sử dụng | ||
| 4 | Cung cấp Vải phin trắng khổ 0,8 | 15 | mét | Mới 100% và chưa qua sử dụng | ||
| 5 | Cung cấp Băng vải mộc | 6 | cuộn | Theo E-HSYC | ||
| 6 | Cung cấp Giẻ lau sạch | 40 | kg | Theo E-HSYC | ||
| 7 | Cung cấp Ny lông cuộn | 20 | kg | Mới 100% và chưa qua sử dụng | ||
| 8 | Công tác chuẩn bị | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 9 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 10 | Tháo lắp bộ công tác K | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 11 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 12 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 13 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động phần điện | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 15 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 16 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 17 | Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 18 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO hoặc tương đương | 1 | ca | Theo E-HSYC | ||
| 19 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với ≥ 13m) | 1 | ca | Theo E-HSYC | ||
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị (xe tải thùng 2,5 tấn) | 2 | ca | Theo E-HSYC | ||
| 21 | Thí nghiệm máy biến áp lực 25MVA-110/35/22kV (lấy số liệu ban đầu) | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 22 | Thí nghiệm tính chất hoá học của mẫu dầu | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 23 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng của dầu | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 24 | Thí nghiệm tgδ của dầu | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 25 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hoá của dầu cách điện | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 26 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 27 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu | 1 | mẫu | Theo E-HSYC | ||
| 28 | Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát | 1 | hệ thống | Theo E-HSYC | ||
| 29 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ, truyền cắt) | 1 | hệ thống | Theo E-HSYC | ||
| 30 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | hệ thống | Theo E-HSYC | ||
| 31 | Thí nghiệm máy biến áp lực 25MVA-110/35/22kV | 1 | máy | Theo E-HSYC | ||
| 32 | Thí nghiệm tần số quét MBA ≤ 25MVA | 1 | máy | Theo E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi