Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:49:00 đến ngày 2021-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,752,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và lớp học trường THCS xã Xuân Dục 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Xuân Dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ngọc - Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 111,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 61,914 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 32,725 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 134,839 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 134,839 | m3 |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,185 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 244 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3/1km |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,559 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,126 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,961 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,769 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 79,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,523 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,605 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 40,166 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,963 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,092 | 100m3/1km |
| D | PHẦN BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,291 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,453 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,568 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,585 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,041 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 109,83 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 107,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 48,594 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 156,394 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Nắp bể bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m3/1km |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,411 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,363 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,698 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,551 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,729 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,576 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,414 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,266 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 175,685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 13,085 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 19,25 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,883 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,138 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,291 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,32 | 1m2 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện thép lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 310,471 | m3 |
| 2 | Ốp tường gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 355,934 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 93,738 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 485,46 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 682,087 | m2 |
| 6 | Lát đá granite phần qua cửa | Chương V của E-HSMT | 9,651 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ 400x400 | Chương V của E-HSMT | 299,686 | m2 |
| 8 | Xốp chống nóng XPS 20mm | Chương V của E-HSMT | 299,686 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.570,622 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 393,424 | m2 |
| 11 | Bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 12 | Khoét lỗ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT | 93,738 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 93,738 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,738 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.207,664 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.860,459 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 155,132 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,784 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 487,052 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.161,486 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.207,664 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.875,513 | m2 |
| 26 | Xây bậc thang gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 27 | Trát má thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,534 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,534 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 81,366 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang thép ống mạ kẽm D20, dày 1,2mm (0,556kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 31 | Gia công lan can cầu thang thép ống mạ kẽm D60, dày 2mm (2,86kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,82 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 34 | Cửa đi, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 115,828 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 36 | Cửa sổ, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 149,96 | m2 |
| 37 | Clemon cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 265,788 | m2 |
| 39 | Hoa inox cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 145,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 145,64 | m2 |
| 41 | Vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 19,685 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 19,685 | m2 |
| 43 | Lan can hành lang (thép hộp mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 134,475 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 134,475 | m2 |
| 45 | Lam thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu theo chỉ định | Chương V của E-HSMT | 79,265 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lam | Chương V của E-HSMT | 79,265 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V của E-HSMT | 101,4 | m |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 52 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 162,953 | m3 |
| 53 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,763 | tấn |
| 54 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 133,972 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 6,942 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 48,061 | tấn |
| 57 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển tôn lợp mái lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 17,613 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 13,547 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 16,466 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 1200x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng KT 800x500x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng module chứa 12 aptomat | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện phòng module chứa 18 aptomat | Chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 5 | Tủ điện phòng module chứa 6 aptomat | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Biến dòng 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Công tơ điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái 20x5 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0-175A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCCB 4P 175A 36kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCCB 4P 63A 18kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | MCB 4P 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | MCB 4P 20A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 40A 10kA | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Đèn tán quang gắn nổi dài 1.2m lắp bóng led 2x36W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Đèn chiếu sáng học đường đôi lắp 2 tuýp led 36W | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Đèn Downlight led âm trần 9W | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Quạt hút âm trần KT 250x250 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Quạt trần dài 1.4m + hộp số | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 42 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 45 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 50 | Kim thu sét D16, L=1.2m thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Thép mạ kẽm D10 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Đế gắn kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Bật đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 55 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Rãnh tiếp địa 500x300x800mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 58 | Tủ rack 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Modem quang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Bộ phát wifi gắn tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | ổ cắm hạt HDMI | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Dây HDMI | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 63 | Dây CAT6 (4Px0.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 65 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Crephin D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bể nước inox 4m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê PPR D50x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê PPR D25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Côn PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Kép thép D20 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Đai neo ống | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 35 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 37 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Tê cong D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê 135độ uPVC D110x110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Tê 135độ uPVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê 135độ uPVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Tê 135độ uPVC D90x90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Tê 135độ uPVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Tê 135độ uPVC D60x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê 135độ uPVC D60x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê 90độ uPVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê 90độ uPVC D90x90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê 90độ uPVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút 135độ uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Cút 135độ uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 51 | Cút 135độ uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Cút 135độ uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cút 90độ uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Cút 90độ uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Côn uPVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Côn uPVC D60x42 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Nút bịt PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Nút bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Ống uPVC D110 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D90 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D60 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D42 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Đai neo ống | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 64 | Phễu thu nước thải D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Siphong D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Tê 135độ uPVC D160x90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tê 135độ uPVC D110x110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê 135độ uPVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Cút 135độ uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cút 135độ uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Cút 135độ uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Cút 90độ uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Ống uPVC D160 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D110 PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D90 PN6 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 76 | Đai neo ống | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 77 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Bơm sinh hoạt Q=7m3/h; H=20m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Van hai chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Van hai chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van một chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Mối nối mềm D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Mối nối mềm D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Côn TTK D50x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Bích rỗng D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 88 | Bích rỗng D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 89 | Tê TTK hàn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tê TTK hàn D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cút TTK hàn D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cút TTK hàn D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Nối chuyển TTK sang PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Nối chuyển TTK sang PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Ống TTK D50 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 98 | Ống TTK D40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 102 | Xây hố ga gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,645 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m2 |
| 105 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 111 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ + đế | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháy thường | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Module điều khiển chuông đèn | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Module giám sát đầu vào | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Module đầu ra dạng relay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ác quy 12VDC dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 10 | Kéo dải dây chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tầng 235x235mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 560 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Hộp chia 2,3 ngả | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Lắp đặt đèn exit kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2h | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2h | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Kéo dải dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tầng 235x235mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 27 | Hộp chia 2,3 ngả | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Van chặn D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van alarm D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn , đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Ro hút D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Khóp nối mềm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=100/100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=100/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=65/65mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Van an toàn D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đồng hồ áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện loại trong nhà 650x550x180 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m | Chương V của E-HSMT | 7 | cuộn |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy xách tay ABC -4kg | Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy xách tay CO2 -3Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 54 | Bộ tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m2 |
| 56 | Quang treo giá đỡ ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Quang treo giá đỡ ống thép D65 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≤ 23kW | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng ≤ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≤ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≤ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 3 T | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi