Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872431-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Xuân Dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 11:49:00 đến ngày 2021-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,752,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và lớp học trường THCS xã Xuân Dục
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Xuân Dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Kiến trúc AZ Việt Nam (Địa chỉ: Số 3A đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Yên Hưng (Địa chỉ: Nhà C308, dự án nhà ở xã hội Phúc Hưng II, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ngọc - Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT26,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT111,44m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,937tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT61,914m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT32,725m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,402100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT134,839m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V của E-HSMT134,839m3
B PHẦN CỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT16,185100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT2441 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT3,05m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,031100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,031100m3/1km
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,128100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,5591m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,1261m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,9611m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT17,769m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,199100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,429100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT79,77m3
9Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,126100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,523100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,249tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,007tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT4,605tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,081m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,443100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,218tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,918tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,387tấn
19Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50Chương V của E-HSMT40,166m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,31m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,392100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,063tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,53tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,272100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,638100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT43,963m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,092100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,092100m3/1km
D PHẦN BỂ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,291100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,4531m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,833m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,046100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,568m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,585m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,986m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,123100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,529100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,46100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,243tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,041tấn
13Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V của E-HSMT56m
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,938m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT109,83m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT107,8m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT48,594m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT156,394m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT2,039m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,075100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,099tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT91cấu kiện
23Nắp bể bằng tônChương V của E-HSMT1cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,868100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,678100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,678100m3/1km
E PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,411m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,034m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,363100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,647tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,698tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,551tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT70,729m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,576100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,414tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,266tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,85tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 300, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT175,685m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT13,085100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT19,25tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,432m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,976100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,791tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,421tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT1,883m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,217100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,25tấn
22Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT3,138tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT67cái
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT18,291m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,182100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,599tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,368tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,692m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,126100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,127tấn
31Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,514tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,514tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT55,321m2
34Vận chuyển cấu kiện thép lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,514tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT310,471m3
2Ốp tường gạch 300x600Chương V của E-HSMT355,934m2
3Lát nền, sàn gạch 300x300Chương V của E-HSMT93,738m2
4Lát nền, sàn gạch 400x400Chương V của E-HSMT485,46m2
5Lát nền, sàn gạch 600x600Chương V của E-HSMT682,087m2
6Lát đá granite phần qua cửaChương V của E-HSMT9,651m2
7Lát gạch đỏ 400x400Chương V của E-HSMT299,686m2
8Xốp chống nóng XPS 20mmChương V của E-HSMT299,686m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.570,622m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT393,424m2
11Bàn đá chậu rửaChương V của E-HSMT7,98m2
12Khoét lỗ chậu rửaChương V của E-HSMT9cái
13Giá đỡChương V của E-HSMT11,4m
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT93,738m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT93,738m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT93,738m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.207,664m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.860,459m2
19Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT155,132m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT113,784m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT487,052m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.161,486m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,6m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.207,664m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.875,513m2
26Xây bậc thang gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,784m3
27Trát má thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,534m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,534m2
29Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT81,366m2
30Gia công lan can cầu thang thép ống mạ kẽm D20, dày 1,2mm (0,556kg/m)Chương V của E-HSMT0,104tấn
31Gia công lan can cầu thang thép ống mạ kẽm D60, dày 2mm (2,86kg/m)Chương V của E-HSMT0,171tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT53,821m2
33Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT53,82m2
34Cửa đi, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT115,828m2
35Khóa cửa điChương V của E-HSMT45bộ
36Cửa sổ, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT149,96m2
37Clemon cửa sổChương V của E-HSMT82bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT265,788m2
39Hoa inox cửa sổChương V của E-HSMT145,64m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT145,64m2
41Vách kính, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT19,685m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT19,685m2
43Lan can hành lang (thép hộp mạ kẽm)Chương V của E-HSMT134,475m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT134,475m2
45Lam thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu theo chỉ địnhChương V của E-HSMT79,265m2
46Lắp dựng lamChương V của E-HSMT79,265m2
47Lợp mái bằng tônChương V của E-HSMT1,832100m2
48Tôn úp nóc, máng nướcChương V của E-HSMT101,4m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,976m3
50Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50Chương V của E-HSMT11,16m3
51Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT48,36m2
52Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT162,953m3
53Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT1,763tấn
54Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT133,97210m2
55Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT6,94210m2
56Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT48,061tấn
57Vận chuyển trần thạch cao lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,577100m2
58Vận chuyển tôn lợp mái lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT2,171100m2
59Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT17,61310m2
60Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT5tấn
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT13,547100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT16,466100m2
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng KT 1200x600x300Chương V của E-HSMT1tủ
2Tủ điện tổng KT 800x500x250Chương V của E-HSMT2tủ
3Tủ điện phòng module chứa 12 aptomatChương V của E-HSMT2tủ
4Tủ điện phòng module chứa 18 aptomatChương V của E-HSMT8tủ
5Tủ điện phòng module chứa 6 aptomatChương V của E-HSMT4tủ
6Biến dòng 150/5AChương V của E-HSMT3bộ
7Công tơ điện tửChương V của E-HSMT1cái
8Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Chương V của E-HSMT9cái
9Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
10Thanh cái 20x5Chương V của E-HSMT5m
11Đồng hồ ampe kế 0-175AChương V của E-HSMT1cái
12Đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạchChương V của E-HSMT1cái
13MCCB 4P 175A 36kAChương V của E-HSMT2cái
14MCCB 4P 63A 18kAChương V của E-HSMT4cái
15MCB 4P 32A 10kAChương V của E-HSMT4cái
16MCB 4P 20A 10kAChương V của E-HSMT1cái
17MCB 2P 40A 10kAChương V của E-HSMT16cái
18MCB 2P 32A 10kAChương V của E-HSMT8cái
19MCB 1P 20A 4.5kAChương V của E-HSMT32cái
20MCB 1P 16A 4.5kAChương V của E-HSMT12cái
21MCB 1P 10A 4.5kAChương V của E-HSMT24cái
22Phụ kiện lắp tủ điệnChương V của E-HSMT1
23Đèn tán quang gắn nổi dài 1.2m lắp bóng led 2x36WChương V của E-HSMT16bộ
24Đèn chiếu sáng học đường đôi lắp 2 tuýp led 36WChương V của E-HSMT32bộ
25Đèn ốp trần led 18WChương V của E-HSMT18bộ
26Đèn Downlight led âm trần 9WChương V của E-HSMT32bộ
27Quạt hút âm trần KT 250x250Chương V của E-HSMT13cái
28Quạt trần dài 1.4m + hộp sốChương V của E-HSMT24cái
29Công tắc đơnChương V của E-HSMT18cái
30Công tắc đôiChương V của E-HSMT23cái
31Công tắc đơn hai chiềuChương V của E-HSMT6cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V của E-HSMT117cái
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT110m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT25m
35Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT36m
36Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT300m
37Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT1.100m
38Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT800m
39Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.500m
40Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Chương V của E-HSMT25m
41Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT300m
42Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V của E-HSMT36m
43Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT1.100m
44Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT800m
45Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT400m
46Ống luồn dây PVC D40Chương V của E-HSMT40m
47Ống luồn dây PVC D32Chương V của E-HSMT350m
48Ống luồn dây PVC D25Chương V của E-HSMT1.500m
49Ống luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT1.500m
50Kim thu sét D16, L=1.2m thép mạ kẽmChương V của E-HSMT8cái
51Thép mạ kẽm D10Chương V của E-HSMT100m
52Đế gắn kim thu sétChương V của E-HSMT8cái
53Bật đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT80cái
54Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Chương V của E-HSMT12cọc
55Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của E-HSMT27m
56Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
57Rãnh tiếp địa 500x300x800mmChương V của E-HSMT27cái
58Tủ rack 6UChương V của E-HSMT1cái
59Modem quangChương V của E-HSMT1cái
60Bộ phát wifi gắn tườngChương V của E-HSMT3cái
61ổ cắm hạt HDMIChương V của E-HSMT4cái
62Dây HDMIChương V của E-HSMT80cái
63Dây CAT6 (4Px0.5)mm2Chương V của E-HSMT40m
64Ống luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT80m
65Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT50m
66Phụ kiệnChương V của E-HSMT1
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V của E-HSMT10bộ
2Vòi lavaboChương V của E-HSMT10bộ
3Chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
4Vòi xịtChương V của E-HSMT12cái
5Hộp giấyChương V của E-HSMT12cái
6Vòi rửaChương V của E-HSMT3bộ
7Chậu tiểu namChương V của E-HSMT7bộ
8Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
9Van phao cơ D50Chương V của E-HSMT1cái
10Crephin D63Chương V của E-HSMT1bộ
11Bể nước inox 4m3Chương V của E-HSMT2bể
12Van 2 chiều PPR D50Chương V của E-HSMT5cái
13Van 2 chiều PPR D32Chương V của E-HSMT6cái
14Tê PPR D50x50Chương V của E-HSMT4cái
15Tê PPR D50x32Chương V của E-HSMT3cái
16Tê PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
17Tê PPR D25x25Chương V của E-HSMT1cái
18Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT15cái
19Tê PPR D25x20 ren trongChương V của E-HSMT11cái
20Tê PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT12cái
21Cút PPR D63Chương V của E-HSMT4cái
22Cút PPR D50Chương V của E-HSMT20cái
23Cút PPR D32Chương V của E-HSMT9cái
24Cút PPR D25Chương V của E-HSMT15cái
25Cút PPR D20Chương V của E-HSMT9cái
26Cút PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT25cái
27Côn PPR D50x32Chương V của E-HSMT1cái
28Côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
29Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT6cái
30Nút bịt PPR D20Chương V của E-HSMT50cái
31Kép thép D20Chương V của E-HSMT35cái
32Đai neo ốngChương V của E-HSMT21cái
33Ống PPR D63 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
34Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,56100m
35Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
36Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,52100m
37Ống PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,2100m
38Tê cong D110Chương V của E-HSMT3cái
39Tê 135độ uPVC D110x110Chương V của E-HSMT16cái
40Tê 135độ uPVC D110x90Chương V của E-HSMT4cái
41Tê 135độ uPVC D110x60Chương V của E-HSMT8cái
42Tê 135độ uPVC D90x90Chương V của E-HSMT24cái
43Tê 135độ uPVC D90x60Chương V của E-HSMT12cái
44Tê 135độ uPVC D60x60Chương V của E-HSMT1cái
45Tê 135độ uPVC D60x42Chương V của E-HSMT1cái
46Tê 90độ uPVC D110x60Chương V của E-HSMT4cái
47Tê 90độ uPVC D90x90Chương V của E-HSMT2cái
48Tê 90độ uPVC D90x60Chương V của E-HSMT2cái
49Cút 135độ uPVC D110Chương V của E-HSMT50cái
50Cút 135độ uPVC D90Chương V của E-HSMT35cái
51Cút 135độ uPVC D60Chương V của E-HSMT15cái
52Cút 135độ uPVC D42Chương V của E-HSMT30cái
53Cút 90độ uPVC D60Chương V của E-HSMT10cái
54Cút 90độ uPVC D42Chương V của E-HSMT30cái
55Côn uPVC D110x90Chương V của E-HSMT1cái
56Côn uPVC D60x42Chương V của E-HSMT16cái
57Nút bịt PVC D110Chương V của E-HSMT7cái
58Nút bịt PVC D90Chương V của E-HSMT5cái
59Ống uPVC D110 PN6Chương V của E-HSMT0,88100m
60Ống uPVC D90 PN6Chương V của E-HSMT0,96100m
61Ống uPVC D60 PN6Chương V của E-HSMT0,24100m
62Ống uPVC D42 PN6Chương V của E-HSMT0,2100m
63Đai neo ốngChương V của E-HSMT43cái
64Phễu thu nước thải D90Chương V của E-HSMT20cái
65Siphong D90Chương V của E-HSMT20cái
66Tê 135độ uPVC D160x90Chương V của E-HSMT3cái
67Tê 135độ uPVC D110x110Chương V của E-HSMT1cái
68Tê 135độ uPVC D110x90Chương V của E-HSMT3cái
69Cút 135độ uPVC D160Chương V của E-HSMT2cái
70Cút 135độ uPVC D110Chương V của E-HSMT3cái
71Cút 135độ uPVC D90Chương V của E-HSMT30cái
72Cút 90độ uPVC D90Chương V của E-HSMT24cái
73Ống uPVC D160 PN6Chương V của E-HSMT0,16100m
74Ống uPVC D110 PN6Chương V của E-HSMT0,36100m
75Ống uPVC D90 PN6Chương V của E-HSMT1,36100m
76Đai neo ốngChương V của E-HSMT50cái
77Phễu thu nước mưa D90Chương V của E-HSMT4cái
78Cầu chắn rácChương V của E-HSMT9cái
79Bơm sinh hoạt Q=7m3/h; H=20mChương V của E-HSMT2cái
80Y lọc D50Chương V của E-HSMT2cái
81Van hai chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
82Van hai chiều D40Chương V của E-HSMT2cái
83Van một chiều D40Chương V của E-HSMT2cái
84Mối nối mềm D50Chương V của E-HSMT2cái
85Mối nối mềm D40Chương V của E-HSMT2cái
86Côn TTK D50x40Chương V của E-HSMT2cái
87Bích rỗng D50Chương V của E-HSMT8cặp bích
88Bích rỗng D40Chương V của E-HSMT8cặp bích
89Tê TTK hàn D50Chương V của E-HSMT1cái
90Tê TTK hàn D40Chương V của E-HSMT1cái
91Cút TTK hàn D50Chương V của E-HSMT3cái
92Cút TTK hàn D40Chương V của E-HSMT3cái
93Rắc co D50Chương V của E-HSMT1cái
94Rắc co D40Chương V của E-HSMT1cái
95Nối chuyển TTK sang PPR D63Chương V của E-HSMT1cái
96Nối chuyển TTK sang PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
97Ống TTK D50Chương V của E-HSMT0,04100m
98Ống TTK D40Chương V của E-HSMT0,04100m
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,18m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,18m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,011100m2
102Xây hố ga gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,47m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,645m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,624m2
105Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,49m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,121m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,015100m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,081m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,005100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,008tấn
111Thép hìnhChương V của E-HSMT0,062tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếChương V của E-HSMT26bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ + đếChương V của E-HSMT26bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉChương V của E-HSMT7bộ
4Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháy thườngChương V của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V của E-HSMT1tủ
6Module điều khiển chuông đènChương V của E-HSMT7bộ
7Module giám sát đầu vàoChương V của E-HSMT1bộ
8Module đầu ra dạng relayChương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt ác quy 12VDC dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V của E-HSMT4bình
10Kéo dải dây chống nhiễu 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT300m
11Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT180m
12Lắp đặt ống luồn dây SP D20Chương V của E-HSMT480m
13Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Chương V của E-HSMT26m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật tầng 235x235mmChương V của E-HSMT4hộp
15Kẹp đỡ ống D20Chương V của E-HSMT560cái
16Măng sông nối ống D20Chương V của E-HSMT200cái
17Hộp chia 2,3 ngảChương V của E-HSMT80cái
18Vật tư phụChương V của E-HSMT1gói
19Lắp đặt đèn exit kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2hChương V của E-HSMT7bộ
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2hChương V của E-HSMT10bộ
21Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT250m
22Kéo dải dây cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
23Lắp đặt ống luồn dây SP D20Chương V của E-HSMT280m
24Lắp đặt hộp kỹ thuật tầng 235x235mmChương V của E-HSMT4hộp
25Kẹp đỡ ống D20Chương V của E-HSMT400cái
26Măng sông nối ống D20Chương V của E-HSMT140cái
27Hộp chia 2,3 ngảChương V của E-HSMT17cái
28Vật tư phụChương V của E-HSMT1gói
29Van chặn D100Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt van alarm D100Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmChương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn , đường kính ống 65mmChương V của E-HSMT0,3100m
34Ro hút D100Chương V của E-HSMT2cái
35Van 1 chiều D100Chương V của E-HSMT4cái
36Khóp nối mềmChương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=100/100mmChương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=100/65mmChương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê=65/65mmChương V của E-HSMT7cái
40Van an toàn D100Chương V của E-HSMT1cái
41Y lọc D100Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V của E-HSMT8cái
43Công tắc áp lựcChương V của E-HSMT2cái
44Đồng hồ ápChương V của E-HSMT3cái
45Bình tích ápChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt bích thép đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cái
47Lắp đặt tủ đựng phương tiện loại trong nhà 650x550x180Chương V của E-HSMT7hộp
48Cuộn vòi chữa cháy D50/20mChương V của E-HSMT7cuộn
49Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V của E-HSMT7cái
50Khớp nối đầu vòi D50Chương V của E-HSMT7cái
51Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mmChương V của E-HSMT7cái
52Bình chữa cháy xách tay ABC -4kgChương V của E-HSMT14bình
53Bình chữa cháy xách tay CO2 -3KgChương V của E-HSMT7bình
54Bộ tiêu lệnhChương V của E-HSMT7bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT701m2
56Quang treo giá đỡ ống thép D100Chương V của E-HSMT5cái
57Quang treo giá đỡ ống thép D65Chương V của E-HSMT13cái
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,4100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 65mmChương V của E-HSMT0,3100m
60Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT1cái
61Bộ dụng cụ phá dỡChương V của E-HSMT1bộ
62Vật tư phụChương V của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ định giá và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 150T1
2 Máy hàn điện Công suất ≤ 23kW2
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T1
4 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng ≤ 70kg1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≤ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≤ 150 lít1
10 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 3 T1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->