Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857567-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210847893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 12:04:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao
Nghiên cứu bào chế tiểu phân nano Honokiol nhằm tăng khả năng hướng đích tế bào ung thư
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (Hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 06 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1. Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1 năm 2021) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 215.000.000 đồng (Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Huệ, P607 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0983607493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Thị Huệ, P607 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0983607493
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Isoamylalcohol (500 ml/Lọ)4LọCông thức hoá học: C5H12O, Khối lượng phân tỷ: 88,15g/mol, đóng gói: 500 ml/Lọ
2Potassium chloride KCl (500 g/Lọ)2LọDùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 500 g/Lọ
3Nước cất200LítTỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 1), Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.05), Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 1, Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 1
4Nước cất 2 lần30LítTỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 1), Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.05), Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 1, Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 1
5Potassium phosphate monobasic (500 g/Lọ)2ChaiKhối lượng phân tử: 136,09 g/mol, Điểm nóng chảy: 252,6 °CCông thức: KH2PO4, đóng gói: 500 g/Lọ
6Methanol Công nghiệp50LítCông thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol
7Acetone (500ml/Chai)40ChaiCông thức: CH3COCH3, Khối lượng phân tử: 58.04 g/mol, Chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, có mùi ngọt gắt. Nó có nhiệt độ sôi thấp, tốc độ bay hơi cao và khả năng hòa tan cao, độ tinh khiết: ≥99%, Đóng gói: 500ml/chai
8Etyl Acetate (500ml/Chai)3ChaiCông thức: C4H8O2, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, độ tinh khiết: ≥99,5%, đóng gói: 500ml/Chai
9HCl (500 ml/Lọ)3LọCông thức phân tử: HCL, Hàm lượng: 36% – 38%, đóng gói: 500 ml/Lọ
10NaOH (500 g/Lọ)3LọCông thức hóa học: NaOH, Dạng viên trắng, Giá trị pH: 13-14, Độ nóng chảy: 318 độ C, Độ sôi: 1390 độ C, độ tinh khiết: ≥98%, Đóng gói: 500ml/Lọ
11Toluene (500ml/Lọ)3LọCông thức hoá học : C6H5CH3, Độ tinh khiết: ≥ 99,5%, Đóng gói: 500ml/Lọ
12Chloroform (500 ml/Lọ)10LọCông thức hoá học: CHCl3. Độ tinh khiết: ≥99.0%, Đóng gói: 500ml/Lọ
13Isopropanol (500ml/Lọ)3LọThuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥99,5%, Đóng gói: 500ml/Lọ
14Cồn tuyệt đối60LítĐộ tinh khiết: 99,5%
15Sephadex LH20 (50gam8Lọkích thước hạt 25-100 μm, phạm vi pH hoạt động 2 - 13, đóng gói: 50g/Lọ
16Silica gel pha đảo(50 gam)5Lọkích thước hạt 230-400 lưới 40-63 μm, kích thước lỗ chân lông, Kích thước lỗ chân lông 90 Å, diện tích bề mặt 400 m2/g, đóng gói: 50g/Lọ
17Chloroform HPLC 2,5 Lít1LọCông thức hóa học: CHCl3, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol, đóng gói: 2,5L/Lọ
18Ethyl acetate HPLC 2,5 Lít1LọCông thức hóa học: CH₃COOC₂H₅, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5%, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, dùng cho sắc ký lỏng, đóng gói: 2,5L/Chai thuỷ tinh
19Ethanol công nghiệp30LítLà chất lỏng trong suốt, Độ tinh khiết ≥ 96%
20Ispropanol2LítCông thức: C3H8O, Điểm nóng chảy: -89 °C, Mật độ: 786 kg/m³, Điểm sôi: 82,5 °C, Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
21Dichloethane20LọCông thức: C2H4Cl2, Điểm sôi: 84 °C, Mật độ: 1,25 g/cm³, Khối lượng phân tử: 98,96 g/mol, đóng gói: 500ml/Lọ
22n-Hexane20LọCông thức: C6H14, Điểm sôi: 69 °C, Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol, Mật độ: 655 kg/m³, đóng gói: 500ml/Lọ
23Silica gel các loại20LọCông thức: SiO2, Mật độ: 700 kg/m³, Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol, độ nóng chảy 1710 °C, giá trị pH 5-8 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn), Mật độ hàng loạt 750 - 800 kg / m3, đóng gói: 1kg/Lọ
24Methanol12ChaiCông thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol, đóng gói: 500ml/chai
25Chloroform10ChaiCông thức hoá học: CHCl3. Độ tinh khiết: ≥90.0%
26Ethyl acetate40ChaiCông thức: CH3COOC2H5, Điểm sôi: 77,1 °C, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, độ tinh khiết: ≥90%
27Axit Formic10ChaiCông thức: CH2O2, Độ tinh khiết ≥ 88%, đóng gói: 500ml/chai
28Ethanol 99%15ChaiLà chất lỏng trong suốt, Độ tinh khiết ≥ 99%, đóng gói: 500ml/chai
29Methanol HPLC 2,5 Lít3ChaiCông thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% , dùng cho sắc ký lỏng, đóng gói: 2,5L/ Chai thuỷ tinh
30Tris-HCL - 1kg1KgThích hợp cho nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 1Kg/ Lọ
31EDTA 500g2LọTrọng lượng phân tử 292,24 g/mol, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 500g/Lọ
32Acetic acid8LọCông thức hóa học: CH3COOH, độ tinh khiết ≥99,90%, đóng gói: 500ml/Lọ
33DMSO NMR - 1gam6LọTrọng lượng phân tử 84,17g/mol, độ tinh khiết ≥99,96%, đóng gói: 1g/Lọ
34Chloroform NMR5LọCông thức hóa học: CHCl3, Độ tinh khiết (GC): 99,0-99,4%, thuốc thử. ISO, Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol, đóng gói: 1L/Lọ
35Honokiol chuẩn(10mg)5LọTrọng lượng phân tử 266,33g/mol, độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: 10mg/Lọ
36Vanilin (2g/Lọ)2LọTrọng lượng phân tử 152,15g/mol, độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: 2g/Lọ
37Vỏ cây Hậu Phác60KgVỏ cây sấy khô
38Bình buret tròn 10ml5BìnhChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 10ml
39Cốc đong 1L10CốcChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, , dung tích 1000ml
40Bình cầu quay cất chân không các loại8ChiếcBình cô quay chân không, hình quả lê có nhám 1000ml N29/32, Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao
41Ông nghiệm300ChiếcChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao
42Lọ penicillin300ChiếcDung tích: 5ml, Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, Màu sắc: Thủy tinh trắng, nâu, Nút: Nút cao su, nút nhôm giật xé
43Cốc thủy tinh các loại50ChiếcCốc thuỷ tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, Có miệng dễ rót chất lỏng, Dung tích 200ml
44Thìa cân các loại15ChiếcChất liệu inox
45Cột sắc ký8ChiếcCột C18 là cột HPLC (sắc ký lỏng hiệu năng cao) sử dụng chất C18 làm pha tĩnh, kích thước hạt 5 μm, kích thước lỗ chân lông 100 Å
46Giấy sắc ký (50 tờ/hộp)6hộpGiấy sắc ký đạt chất lượng và tinh sạch cao, Kích thước: 20x400mm, Đóng gói: 50 tờ/hộp
47Bình sắc ký4ChiếcBình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 200x200mm, 5 bản mẫu
48Bình tam giác các loại30CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, Cổ hẹp, vành được gia cố dày để chống sứt mẻ, Dung tích 250ml
49Chai pyrex 100 ml15CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 100ml
50Chai pyrex 250 ml15CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 250ml
51Chai pyrex 500 ml15CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 500ml
52Chai pyrex 1 l8CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 1000ml
53Bông không thấm nước10KgLoại không thấm nước
54Đĩa petri thủy tinh 90mm100CặpChất liệu: Thủy tinh cao cấp, độ bền cao, đường kính 90x15ml
55Găng tay cao su33HộpChất liệu cao su tự nhiên
56Poly(D,L-lactide-co-glycolide) (PLGA) (5g/Lọ)6LọTỷ lệ: 50:50 (Lactide: Glycolide), hình thức: pha lê, mol wt M n 25000, đóng gói: 5g/ Lọ
57Poly(ethylene glycol) 2-aminoethyl ether acetic acid (100mg/Lọ)6Lọhình thức: chất rắn, mol wt: PEG trung bình M n 2.000 (n ~ 45), trung bình M n 2,100, đóng gói: 100mg/ Lọ
58Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100ml/Lọ)1LọThuốc thử ACS, Trọng lượng phân tử 78,13 g/mol, độ tinh khiết ≥99,9%, đóng gói: 100ml/Lọ
59Dichloromethane (DCM) (1 Lít/Chai)3ChaiTrọng lượng phân tử 84,93 g/mol, độ tinh khiết ≥99,8%, chứa 40-150 ppm amylene làm chất ổn định, đóng gói: 1 lít/ Chai
60N,N-diisopropylethylamine (DIEA) (250ml/Chai)1ChaiKhối lượng phân tử 129,24 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 98,0%, đóng gói: 250ml/Chai
611-Ethyl-3-(3-dimethyllaminopropyl) carbodiimide (EDC) ( - 1 gam1lọTrọng lượng phân tử 191,70 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,0%, đóng gói: 1g/Lọ
62N-hydroxysuccimide (NHS) lọ 5 gam1lọTrọng lượng phân tử 115,09g/mol, độ tinh khiết: ≥ 98,0%, đóng gói: 5g/Lọ
63Acetone (2.5l/Chai)2ChaiTrọng lượng phân tử 58,08 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,8%, đóng gói: 2,5 lít/Chai
64Ethanol (2.5l/Chai)2ChaiTrọng lượng phân tử 46,07 g/mol, độ tinh khiết: ≥99,9%, đóng gói: 2,5 lít/Chai
65Acetonitrile (2.5l/Chai)2ChaiTrọng lượng phân tử 41,05 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,9%, đóng gói: 2,5 lít/Chai
66Nước khử ion dH20 ( - 1L)6ChaiTrọng lượng phân tử 18,02 g/mol, Điểm sôi 99 - 101 ° C, Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 0,9979 - 0,9985, Độ dẫn điện (20 ° C) ≤ 4,3 µS / cm, đóng gói: 1 lít/Chai
67Cốc đong 250mL10CốcChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 250ml
68Cuvette đo Size (Zetasizer Nano Malvern)70CáiChất liệu: nhựa, kích thước 12 x 12 x 45mm
69Cuvette đo Zeta (Zetasizer Nano Malvern)70CáiChất liệu: thủy tinh, kích thước 12 x 12 x 45mm
70Lọ thủy tinh thuốc tiêm 20mL(kèm nắp, nút)150CáiChất liệu: Chai bằng thủy tinh, nắp bằng nhựa PE có đệm bằng nhựa PP, có thể thay thế bằng nhựa PTFE, Kích thước chai thủy tinh 20ml
71Cột siêu Lọc Macrosep with Omega Membrane 100K3CáiKhu vực lọc hiệu quả: 7,2 cm2, Đường kính: 29 mm (1,2 in.), Chiều dài: 12,0 cm (4,7 in.), Phạm vi pH 1 - 14
72Ống siêu Lọc Nanosep® centrifugal device with Omega membrane MWCO 100 kDa424EAThiết bị ly tâm Nanosep® với Màng Omega ™ 100K, trong suốt (100 / pkg)
73Túi thẩm tích Dialysis sacks, hộp 25c125EATrung bình chiều rộng phẳng 25 mm (1,0 in.), MWCO 12.000 Da
74Màng lọc 0.22 um2HộpĐường kính: 47mm, Kích thước lỗ: 0,22 um
75Dụng cụ mau hỏng Pipet P10,P20, P200, P10004ChiếcCó thể hấp tiệt trùng được, chính xác và đáng tin cậy
76Môi trường DMEM high glucose 1x ( 500mL)8lọNồng độ glucose: 4500 mg/L, không có HEPES
77Huyết thanh thai bò Fetal Bovine Serum (Gibco - 500mL)2ChaiEndotoxin level: ≤5 EU/mLHemoglobin level: ≤15 mg/dL
78Dung dịch Trysin-EDTA ( 100 mL)2ChaiNồng độ: 1X, Phạm vi pH: 7,2 - 8,0, Tính thẩm thấu: 270 - 320 mOsm / kg. Đóng gói: 100ml/Chai
79Nitơ lỏng40LítTrạng thái hóa lỏngTrọng lượng riêng: 0,807g/mlXuất xứ: Việt nam
80Cồn đốt + vệ sinh (cồn công nghiệp )20LítĐộ tinh khiết: 99%
81Bình CO2 nuôi cấy tế bào2BìnhDung tích: 40L
82Đệm PBS 10x ( 1L)2ChaiNồng độ: 10X, pH 7.4, đóng gói: 1000ml/Chai
83Curcumin (5g/lọ)1LọTrọng lượng phân tử 368,38g/mol, Độ tinh khiết: ≥65% (HPLC)
84Tween 80 (100mL)1ChaiAxit oleic, ≥58,0% (cân bằng chủ yếu axit linoleic, palmitic và stearic), thích hợp cho nuôi cấy tế bào, thích hợp cho nuôi cấy tế bào côn trùng, chất lỏng nhớt)
85Môi trường DMEM low glucose 1x ( 500mL)8ChaiNồng độ: 1X, đóng gói: 500ml/Chai
86FalCon 15mL -thùng 500c4ThùngĐã tiệt trùng, dung tích 15ml, đóng gói: 500 chiếc/ Thùng
87FalCon 50mL-thùng 500c1ThùngĐã tiệt trùng, dung tích 50ml, đóng gói: 500 chiếc/ Thùng
88Đĩa nuôi cấy 96 giếng-thùng 50c1ThùngĐã tiệt trùng, Đĩa 96 giếng, đóng gói: 50 chiếc/ Thùng
89Đĩa nuôi cấy 12 giếng-thùng 50c1ThùngĐã tiệt trùng, Đĩa 12 giếng, đóng gói: 50 chiếc/ Thùng
90Chai 1L (để môi trường)1ChaiChất liệu thủy tinh chịu nhiệt, dung tích: 1000ml
91Ống eppendoft 1,5ml, 500c/túi6TúiĐã tiệt trùng, dung tích 1,5ml, , đóng gói: 500 chiếc/túi
92Đầu tip 1ml, 1000 c/túi11TúiDNase/Rnase Free, dung tích 1ml, đóng gói: 1000 chiếc/túi
93Đầu tip 200 µl, 1000c/túi11TúiDNase/Rnase Free, dung tích 200 µl, đóng gói: 1000 chiếc/túi
94Đầu tip 20 µl , 1000c/túi11TúiDNase/Rnase Free, dung tích 20 µl, đóng gói: 1000 chiếc/túi
95Đầu típ 5mL, thùng 250c5ThùngDNase/Rnase Free, dung tích 5mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng
96Đầu tip 10mL, thùng 200c4ThùngDNase/Rnase Free, dung tích 10mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng
97Đầu típ 35mL1ThùngDNase/Rnase Free, dung tích 35mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng
98Môi trường RPMI -1640 1x ( 500ml)3ChaiNồng độ: 1X, độ pH 6,8-7,4, đóng gói: 500ml/Chai
99Sodium bicarbonate (NaHCO3) ( 500g)2HộpĐộ tinh khiết: 99,7%, Trọng lượng phân tử 84,01g/mol
100Kit thử độc tố MTT (3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) (Promega -Kit) 1KT1000rnx1KitBảo quản nhiệt độ phòng
101Dung dịch cố định Formaldehyde ( 100mL)1ChaiĐộ tinh khiết: 37%
102Dead cell apoptosis Kit with Annexin V FITC and PI 1KT200rnx1KitExcitation/Emission:FITC: 494⁄518, PI: 535⁄617
103Thuốc nhuộm nhân Hoechst 33342 ( 25 mg)125 mgExcitation/Emission: 350⁄461
104Green fluorescence dye (FITC)1HộpĐộ tinh khiết: 90%
105Dòng tế bào ung thư phổi Lewis (ATCC)1ỐngStrain Designations: B788 (a) [CBS 674.68]
106Dòng tế bào ung thư ruột HCT116 (ATCC)1ỐngOrganism: Homo sapiens, human
107Dòng tế bào ung thư phổi A549 (ATCC)1ỐngOrganism: Homo sapiens, human
108Chai nuôi cấy T752ThùngĐã tiệt trùng
109Bộ Lọc môi trường vô khuẩn Filtration2ThùngĐã tiệt trùng, 0,2 um
110Ống cất chủng tế bào, túi 1000 chiếc2TúiĐã tiệt trùng
111PacLítaxel (50 MG, 99% - Acros)1ỐngĐộ tinh khiết: 99%
112Chuột nhắt trắng (4 nồng độ x 4 lô x 12Con)384conChuột nhắt trắng 20-25g/con
113Thức ăn chuột100KgThức ăn tổng hợp dạng viên
114Đĩa nuôi cấy 100mm, thùng 500c1ThùngĐã tiệt trùng
115Đệm HEPES ( 100ml)1HộpĐộ tinh khiết: 99,5%
116L-glutamin ( 100g)1HộpĐộ tinh khiết: 99,5%
117Kháng sinh Penicillin-Streptomycin ( 100mL)1LọNồng độ: 100X
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->