Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 12:04:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao Nghiên cứu bào chế tiểu phân nano Honokiol nhằm tăng khả năng hướng đích tế bào ung thư 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (Hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 06 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1. Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1 năm 2021) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 215.000.000 đồng (Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Huệ, P607 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0983607493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Thị Huệ, P607 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0983607493 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Isoamylalcohol (500 ml/Lọ) | 4 | Lọ | Công thức hoá học: C5H12O, Khối lượng phân tỷ: 88,15g/mol, đóng gói: 500 ml/Lọ | ||
| 2 | Potassium chloride KCl (500 g/Lọ) | 2 | Lọ | Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 500 g/Lọ | ||
| 3 | Nước cất | 200 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 1), Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.05), Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 1, Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 1 | ||
| 4 | Nước cất 2 lần | 30 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 1), Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.05), Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 1, Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 1 | ||
| 5 | Potassium phosphate monobasic (500 g/Lọ) | 2 | Chai | Khối lượng phân tử: 136,09 g/mol, Điểm nóng chảy: 252,6 °CCông thức: KH2PO4, đóng gói: 500 g/Lọ | ||
| 6 | Methanol Công nghiệp | 50 | Lít | Công thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol | ||
| 7 | Acetone (500ml/Chai) | 40 | Chai | Công thức: CH3COCH3, Khối lượng phân tử: 58.04 g/mol, Chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, có mùi ngọt gắt. Nó có nhiệt độ sôi thấp, tốc độ bay hơi cao và khả năng hòa tan cao, độ tinh khiết: ≥99%, Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 8 | Etyl Acetate (500ml/Chai) | 3 | Chai | Công thức: C4H8O2, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, độ tinh khiết: ≥99,5%, đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 9 | HCl (500 ml/Lọ) | 3 | Lọ | Công thức phân tử: HCL, Hàm lượng: 36% – 38%, đóng gói: 500 ml/Lọ | ||
| 10 | NaOH (500 g/Lọ) | 3 | Lọ | Công thức hóa học: NaOH, Dạng viên trắng, Giá trị pH: 13-14, Độ nóng chảy: 318 độ C, Độ sôi: 1390 độ C, độ tinh khiết: ≥98%, Đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 11 | Toluene (500ml/Lọ) | 3 | Lọ | Công thức hoá học : C6H5CH3, Độ tinh khiết: ≥ 99,5%, Đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 12 | Chloroform (500 ml/Lọ) | 10 | Lọ | Công thức hoá học: CHCl3. Độ tinh khiết: ≥99.0%, Đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 13 | Isopropanol (500ml/Lọ) | 3 | Lọ | Thuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥99,5%, Đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 14 | Cồn tuyệt đối | 60 | Lít | Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 15 | Sephadex LH20 (50gam | 8 | Lọ | kích thước hạt 25-100 μm, phạm vi pH hoạt động 2 - 13, đóng gói: 50g/Lọ | ||
| 16 | Silica gel pha đảo(50 gam) | 5 | Lọ | kích thước hạt 230-400 lưới 40-63 μm, kích thước lỗ chân lông, Kích thước lỗ chân lông 90 Å, diện tích bề mặt 400 m2/g, đóng gói: 50g/Lọ | ||
| 17 | Chloroform HPLC 2,5 Lít | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CHCl3, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol, đóng gói: 2,5L/Lọ | ||
| 18 | Ethyl acetate HPLC 2,5 Lít | 1 | Lọ | Công thức hóa học: CH₃COOC₂H₅, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5%, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, dùng cho sắc ký lỏng, đóng gói: 2,5L/Chai thuỷ tinh | ||
| 19 | Ethanol công nghiệp | 30 | Lít | Là chất lỏng trong suốt, Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 20 | Ispropanol | 2 | Lít | Công thức: C3H8O, Điểm nóng chảy: -89 °C, Mật độ: 786 kg/m³, Điểm sôi: 82,5 °C, Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol | ||
| 21 | Dichloethane | 20 | Lọ | Công thức: C2H4Cl2, Điểm sôi: 84 °C, Mật độ: 1,25 g/cm³, Khối lượng phân tử: 98,96 g/mol, đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 22 | n-Hexane | 20 | Lọ | Công thức: C6H14, Điểm sôi: 69 °C, Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol, Mật độ: 655 kg/m³, đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 23 | Silica gel các loại | 20 | Lọ | Công thức: SiO2, Mật độ: 700 kg/m³, Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol, độ nóng chảy 1710 °C, giá trị pH 5-8 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn), Mật độ hàng loạt 750 - 800 kg / m3, đóng gói: 1kg/Lọ | ||
| 24 | Methanol | 12 | Chai | Công thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 25 | Chloroform | 10 | Chai | Công thức hoá học: CHCl3. Độ tinh khiết: ≥90.0% | ||
| 26 | Ethyl acetate | 40 | Chai | Công thức: CH3COOC2H5, Điểm sôi: 77,1 °C, Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol, độ tinh khiết: ≥90% | ||
| 27 | Axit Formic | 10 | Chai | Công thức: CH2O2, Độ tinh khiết ≥ 88%, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 28 | Ethanol 99% | 15 | Chai | Là chất lỏng trong suốt, Độ tinh khiết ≥ 99%, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 29 | Methanol HPLC 2,5 Lít | 3 | Chai | Công thức: CH3OH, Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% , dùng cho sắc ký lỏng, đóng gói: 2,5L/ Chai thuỷ tinh | ||
| 30 | Tris-HCL - 1kg | 1 | Kg | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 1Kg/ Lọ | ||
| 31 | EDTA 500g | 2 | Lọ | Trọng lượng phân tử 292,24 g/mol, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: 500g/Lọ | ||
| 32 | Acetic acid | 8 | Lọ | Công thức hóa học: CH3COOH, độ tinh khiết ≥99,90%, đóng gói: 500ml/Lọ | ||
| 33 | DMSO NMR - 1gam | 6 | Lọ | Trọng lượng phân tử 84,17g/mol, độ tinh khiết ≥99,96%, đóng gói: 1g/Lọ | ||
| 34 | Chloroform NMR | 5 | Lọ | Công thức hóa học: CHCl3, Độ tinh khiết (GC): 99,0-99,4%, thuốc thử. ISO, Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol, đóng gói: 1L/Lọ | ||
| 35 | Honokiol chuẩn(10mg) | 5 | Lọ | Trọng lượng phân tử 266,33g/mol, độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: 10mg/Lọ | ||
| 36 | Vanilin (2g/Lọ) | 2 | Lọ | Trọng lượng phân tử 152,15g/mol, độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: 2g/Lọ | ||
| 37 | Vỏ cây Hậu Phác | 60 | Kg | Vỏ cây sấy khô | ||
| 38 | Bình buret tròn 10ml | 5 | Bình | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 10ml | ||
| 39 | Cốc đong 1L | 10 | Cốc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, , dung tích 1000ml | ||
| 40 | Bình cầu quay cất chân không các loại | 8 | Chiếc | Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhám 1000ml N29/32, Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao | ||
| 41 | Ông nghiệm | 300 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao | ||
| 42 | Lọ penicillin | 300 | Chiếc | Dung tích: 5ml, Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, Màu sắc: Thủy tinh trắng, nâu, Nút: Nút cao su, nút nhôm giật xé | ||
| 43 | Cốc thủy tinh các loại | 50 | Chiếc | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, Có miệng dễ rót chất lỏng, Dung tích 200ml | ||
| 44 | Thìa cân các loại | 15 | Chiếc | Chất liệu inox | ||
| 45 | Cột sắc ký | 8 | Chiếc | Cột C18 là cột HPLC (sắc ký lỏng hiệu năng cao) sử dụng chất C18 làm pha tĩnh, kích thước hạt 5 μm, kích thước lỗ chân lông 100 Å | ||
| 46 | Giấy sắc ký (50 tờ/hộp) | 6 | hộp | Giấy sắc ký đạt chất lượng và tinh sạch cao, Kích thước: 20x400mm, Đóng gói: 50 tờ/hộp | ||
| 47 | Bình sắc ký | 4 | Chiếc | Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 200x200mm, 5 bản mẫu | ||
| 48 | Bình tam giác các loại | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, Cổ hẹp, vành được gia cố dày để chống sứt mẻ, Dung tích 250ml | ||
| 49 | Chai pyrex 100 ml | 15 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 100ml | ||
| 50 | Chai pyrex 250 ml | 15 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 250ml | ||
| 51 | Chai pyrex 500 ml | 15 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 500ml | ||
| 52 | Chai pyrex 1 l | 8 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 1000ml | ||
| 53 | Bông không thấm nước | 10 | Kg | Loại không thấm nước | ||
| 54 | Đĩa petri thủy tinh 90mm | 100 | Cặp | Chất liệu: Thủy tinh cao cấp, độ bền cao, đường kính 90x15ml | ||
| 55 | Găng tay cao su | 33 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên | ||
| 56 | Poly(D,L-lactide-co-glycolide) (PLGA) (5g/Lọ) | 6 | Lọ | Tỷ lệ: 50:50 (Lactide: Glycolide), hình thức: pha lê, mol wt M n 25000, đóng gói: 5g/ Lọ | ||
| 57 | Poly(ethylene glycol) 2-aminoethyl ether acetic acid (100mg/Lọ) | 6 | Lọ | hình thức: chất rắn, mol wt: PEG trung bình M n 2.000 (n ~ 45), trung bình M n 2,100, đóng gói: 100mg/ Lọ | ||
| 58 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100ml/Lọ) | 1 | Lọ | Thuốc thử ACS, Trọng lượng phân tử 78,13 g/mol, độ tinh khiết ≥99,9%, đóng gói: 100ml/Lọ | ||
| 59 | Dichloromethane (DCM) (1 Lít/Chai) | 3 | Chai | Trọng lượng phân tử 84,93 g/mol, độ tinh khiết ≥99,8%, chứa 40-150 ppm amylene làm chất ổn định, đóng gói: 1 lít/ Chai | ||
| 60 | N,N-diisopropylethylamine (DIEA) (250ml/Chai) | 1 | Chai | Khối lượng phân tử 129,24 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 98,0%, đóng gói: 250ml/Chai | ||
| 61 | 1-Ethyl-3-(3-dimethyllaminopropyl) carbodiimide (EDC) ( - 1 gam | 1 | lọ | Trọng lượng phân tử 191,70 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,0%, đóng gói: 1g/Lọ | ||
| 62 | N-hydroxysuccimide (NHS) lọ 5 gam | 1 | lọ | Trọng lượng phân tử 115,09g/mol, độ tinh khiết: ≥ 98,0%, đóng gói: 5g/Lọ | ||
| 63 | Acetone (2.5l/Chai) | 2 | Chai | Trọng lượng phân tử 58,08 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,8%, đóng gói: 2,5 lít/Chai | ||
| 64 | Ethanol (2.5l/Chai) | 2 | Chai | Trọng lượng phân tử 46,07 g/mol, độ tinh khiết: ≥99,9%, đóng gói: 2,5 lít/Chai | ||
| 65 | Acetonitrile (2.5l/Chai) | 2 | Chai | Trọng lượng phân tử 41,05 g/mol, độ tinh khiết: ≥ 99,9%, đóng gói: 2,5 lít/Chai | ||
| 66 | Nước khử ion dH20 ( - 1L) | 6 | Chai | Trọng lượng phân tử 18,02 g/mol, Điểm sôi 99 - 101 ° C, Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 0,9979 - 0,9985, Độ dẫn điện (20 ° C) ≤ 4,3 µS / cm, đóng gói: 1 lít/Chai | ||
| 67 | Cốc đong 250mL | 10 | Cốc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chia vạch rõ ràng, độ bền cao, dung tích 250ml | ||
| 68 | Cuvette đo Size (Zetasizer Nano Malvern) | 70 | Cái | Chất liệu: nhựa, kích thước 12 x 12 x 45mm | ||
| 69 | Cuvette đo Zeta (Zetasizer Nano Malvern) | 70 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, kích thước 12 x 12 x 45mm | ||
| 70 | Lọ thủy tinh thuốc tiêm 20mL(kèm nắp, nút) | 150 | Cái | Chất liệu: Chai bằng thủy tinh, nắp bằng nhựa PE có đệm bằng nhựa PP, có thể thay thế bằng nhựa PTFE, Kích thước chai thủy tinh 20ml | ||
| 71 | Cột siêu Lọc Macrosep with Omega Membrane 100K | 3 | Cái | Khu vực lọc hiệu quả: 7,2 cm2, Đường kính: 29 mm (1,2 in.), Chiều dài: 12,0 cm (4,7 in.), Phạm vi pH 1 - 14 | ||
| 72 | Ống siêu Lọc Nanosep® centrifugal device with Omega membrane MWCO 100 kDa | 4 | 24EA | Thiết bị ly tâm Nanosep® với Màng Omega ™ 100K, trong suốt (100 / pkg) | ||
| 73 | Túi thẩm tích Dialysis sacks, hộp 25c | 1 | 25EA | Trung bình chiều rộng phẳng 25 mm (1,0 in.), MWCO 12.000 Da | ||
| 74 | Màng lọc 0.22 um | 2 | Hộp | Đường kính: 47mm, Kích thước lỗ: 0,22 um | ||
| 75 | Dụng cụ mau hỏng Pipet P10,P20, P200, P1000 | 4 | Chiếc | Có thể hấp tiệt trùng được, chính xác và đáng tin cậy | ||
| 76 | Môi trường DMEM high glucose 1x ( 500mL) | 8 | lọ | Nồng độ glucose: 4500 mg/L, không có HEPES | ||
| 77 | Huyết thanh thai bò Fetal Bovine Serum (Gibco - 500mL) | 2 | Chai | Endotoxin level: ≤5 EU/mLHemoglobin level: ≤15 mg/dL | ||
| 78 | Dung dịch Trysin-EDTA ( 100 mL) | 2 | Chai | Nồng độ: 1X, Phạm vi pH: 7,2 - 8,0, Tính thẩm thấu: 270 - 320 mOsm / kg. Đóng gói: 100ml/Chai | ||
| 79 | Nitơ lỏng | 40 | Lít | Trạng thái hóa lỏngTrọng lượng riêng: 0,807g/mlXuất xứ: Việt nam | ||
| 80 | Cồn đốt + vệ sinh (cồn công nghiệp ) | 20 | Lít | Độ tinh khiết: 99% | ||
| 81 | Bình CO2 nuôi cấy tế bào | 2 | Bình | Dung tích: 40L | ||
| 82 | Đệm PBS 10x ( 1L) | 2 | Chai | Nồng độ: 10X, pH 7.4, đóng gói: 1000ml/Chai | ||
| 83 | Curcumin (5g/lọ) | 1 | Lọ | Trọng lượng phân tử 368,38g/mol, Độ tinh khiết: ≥65% (HPLC) | ||
| 84 | Tween 80 (100mL) | 1 | Chai | Axit oleic, ≥58,0% (cân bằng chủ yếu axit linoleic, palmitic và stearic), thích hợp cho nuôi cấy tế bào, thích hợp cho nuôi cấy tế bào côn trùng, chất lỏng nhớt) | ||
| 85 | Môi trường DMEM low glucose 1x ( 500mL) | 8 | Chai | Nồng độ: 1X, đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 86 | FalCon 15mL -thùng 500c | 4 | Thùng | Đã tiệt trùng, dung tích 15ml, đóng gói: 500 chiếc/ Thùng | ||
| 87 | FalCon 50mL-thùng 500c | 1 | Thùng | Đã tiệt trùng, dung tích 50ml, đóng gói: 500 chiếc/ Thùng | ||
| 88 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng-thùng 50c | 1 | Thùng | Đã tiệt trùng, Đĩa 96 giếng, đóng gói: 50 chiếc/ Thùng | ||
| 89 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng-thùng 50c | 1 | Thùng | Đã tiệt trùng, Đĩa 12 giếng, đóng gói: 50 chiếc/ Thùng | ||
| 90 | Chai 1L (để môi trường) | 1 | Chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, dung tích: 1000ml | ||
| 91 | Ống eppendoft 1,5ml, 500c/túi | 6 | Túi | Đã tiệt trùng, dung tích 1,5ml, , đóng gói: 500 chiếc/túi | ||
| 92 | Đầu tip 1ml, 1000 c/túi | 11 | Túi | DNase/Rnase Free, dung tích 1ml, đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 93 | Đầu tip 200 µl, 1000c/túi | 11 | Túi | DNase/Rnase Free, dung tích 200 µl, đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 94 | Đầu tip 20 µl , 1000c/túi | 11 | Túi | DNase/Rnase Free, dung tích 20 µl, đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 95 | Đầu típ 5mL, thùng 250c | 5 | Thùng | DNase/Rnase Free, dung tích 5mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng | ||
| 96 | Đầu tip 10mL, thùng 200c | 4 | Thùng | DNase/Rnase Free, dung tích 10mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng | ||
| 97 | Đầu típ 35mL | 1 | Thùng | DNase/Rnase Free, dung tích 35mL, đóng gói: 250 chiếc/thùng | ||
| 98 | Môi trường RPMI -1640 1x ( 500ml) | 3 | Chai | Nồng độ: 1X, độ pH 6,8-7,4, đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 99 | Sodium bicarbonate (NaHCO3) ( 500g) | 2 | Hộp | Độ tinh khiết: 99,7%, Trọng lượng phân tử 84,01g/mol | ||
| 100 | Kit thử độc tố MTT (3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) (Promega -Kit) 1KT1000rnx | 1 | Kit | Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 101 | Dung dịch cố định Formaldehyde ( 100mL) | 1 | Chai | Độ tinh khiết: 37% | ||
| 102 | Dead cell apoptosis Kit with Annexin V FITC and PI 1KT200rnx | 1 | Kit | Excitation/Emission:FITC: 494⁄518, PI: 535⁄617 | ||
| 103 | Thuốc nhuộm nhân Hoechst 33342 ( 25 mg) | 1 | 25 mg | Excitation/Emission: 350⁄461 | ||
| 104 | Green fluorescence dye (FITC) | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: 90% | ||
| 105 | Dòng tế bào ung thư phổi Lewis (ATCC) | 1 | Ống | Strain Designations: B788 (a) [CBS 674.68] | ||
| 106 | Dòng tế bào ung thư ruột HCT116 (ATCC) | 1 | Ống | Organism: Homo sapiens, human | ||
| 107 | Dòng tế bào ung thư phổi A549 (ATCC) | 1 | Ống | Organism: Homo sapiens, human | ||
| 108 | Chai nuôi cấy T75 | 2 | Thùng | Đã tiệt trùng | ||
| 109 | Bộ Lọc môi trường vô khuẩn Filtration | 2 | Thùng | Đã tiệt trùng, 0,2 um | ||
| 110 | Ống cất chủng tế bào, túi 1000 chiếc | 2 | Túi | Đã tiệt trùng | ||
| 111 | PacLítaxel (50 MG, 99% - Acros) | 1 | Ống | Độ tinh khiết: 99% | ||
| 112 | Chuột nhắt trắng (4 nồng độ x 4 lô x 12Con) | 384 | con | Chuột nhắt trắng 20-25g/con | ||
| 113 | Thức ăn chuột | 100 | Kg | Thức ăn tổng hợp dạng viên | ||
| 114 | Đĩa nuôi cấy 100mm, thùng 500c | 1 | Thùng | Đã tiệt trùng | ||
| 115 | Đệm HEPES ( 100ml) | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 116 | L-glutamin ( 100g) | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 117 | Kháng sinh Penicillin-Streptomycin ( 100mL) | 1 | Lọ | Nồng độ: 100X |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi