Gói thầu: Gói thầu BĐ:04-XD:1 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu BĐ:04-XD:1 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 12:26:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,319,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: + Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 13,3 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,3 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: + Thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 13,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi D≥1,2m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng cọc khoan nhồi không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với hạng mục công việc mà thành viên đó đảm nhận trong thỏa thuận liên danh; giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với nhà thầu liên danh. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu các loại ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 16m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BĐ:04-XD:1 - Thi công xây dựng Dự án thành phần 4, tỉnh Bình Định (BĐ:04-BCKTKT03) thuộc Hợp phần cầu - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
+ Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3
+ Địa chỉ: Tổ 23 Phường Lĩnh Nam - Quận Hoàng Mai - Hà Nội
+ Điện thoại: 0243.643 3939 - Fax: 0243.643 6572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Thôn 1 (3x33m) | |||
| B | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (bản mặt cầu, liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,79 | m3 |
| 5 | Cốt thép (bản mặt cầu, liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | tấn |
| 6 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,4 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| C | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,003 | tấn |
| 4 | Ụ neo dầm ngang (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ụ neo |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1,2m (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 6 | Bê tông đá 1x2 25MPa (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,74 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 8 | Cốt thép (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | tấn |
| D | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,11 | m3 |
| 3 | Bêtông ximăng 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,32 | m3 |
| 4 | Bêtông ximăng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 6 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | vị trí |
| 7 | Rọ đá gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | rọ |
| E | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 2 | Đào đất, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,32 | m3 |
| 4 | BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,56 | m2 |
| 5 | Biển báo tên cầu và hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | toàn bộ |
| 6 | Cổng hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cổng |
| 7 | Hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| F | Cầu Suối Không (2x18m) | |||
| G | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa đá 1x2 (bản mặt cầu, liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép (bản mặt cầu, liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | tấn |
| 6 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| H | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,13 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 8MPa lót móng (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Cốt thép (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0363 | tấn |
| 4 | Ụ neo dầm ngang (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ụ neo |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1,2m (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 6 | Bê tông đá 1x2 25MPa (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 8 | Cọc khoan nhồi D1,2m (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| I | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,41 | m3 |
| 3 | Bêtông ximăng 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | m3 |
| 4 | Bêtông ximăng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 6 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | vị trí |
| J | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 2 | Đào đất, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,38 | m3 |
| 4 | BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,78 | m2 |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 6 | Biển báo tên cầu và hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | toàn bộ |
| 7 | Cổng hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cổng |
| K | Cầu Suối Xao (2x12m) | |||
| L | I. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm bản 12m đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 2 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 3 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 4 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | II. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25Mpa (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,91 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Cốt thép (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,242 | tấn |
| 4 | Chốt neo dầm (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1,2m (mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | BTXM 25Mpa (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 8 | Cọc khoan nhồi D1,2m (trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| N | III. Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,98 | m3 |
| 3 | BTXM 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,75 | m3 |
| 4 | BTXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m3 |
| 5 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | vị trí |
| O | IV. Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 2 | Đào đất và vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.935,73 | m3 |
| 4 | BTXM mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,11 | m2 |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu và hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | toàn bộ |
| 7 | Cổng hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Cầu Thôn 1 (3x33m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 2 | Cầu Suối Không (2x18m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 3 | Cầu Suối Xao (2x12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| Q | Dự phòng (cho cả gói thầu) | |||
| 1 | Dự phòng (cho cả gói thầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: + Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 13,3 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,3 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: + Thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 13,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi D≥1,2m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng cọc khoan nhồi không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với hạng mục công việc mà thành viên đó đảm nhận trong thỏa thuận liên danh; giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với nhà thầu liên danh. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để chứng minh trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản (phải được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 3 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách thanh toán; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự đã phụ trách an toàn lao động; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 25T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu các loại ≥ 16T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ôtô vận chuyển ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 75CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu các loại ≥ 9T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 16m3/h | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi…) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi