Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 13:45:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,940,997 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Bảo dưỡng định kỳ và thay thế vật tư thường xuyên năm 2021 cho phương tiện cơ giới của Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Xe Toyota Fortuner 07 chỗ BKS 29A-649.96 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Chi tiết từ mục 2 đến mục 52 |
| 2 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 3 | Dầu phanh | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 4 | Dầu trợ lực lái | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 5 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 6 | Dầu cầu trước sau | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 5 | |
| 7 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 8 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 9 | Nước mát động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 4 | |
| 10 | Dầu hộp số tự động | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Lít | 8 | |
| 11 | Túi lọc ga | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 13 | Nạp ga điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 14 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 3 | |
| 15 | Gioăng chân buzi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 16 | Xúc kim phun | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng họng hút, vệ sinh buzi | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 18 | Xúc két nước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng phanh, cụm xi lanh pitton phanh 4 bánh | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 20 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 21 | Khò vệ sinh giàn nóng, giàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 22 | Căn chỉnh độ chụm bánh xe | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 23 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 24 | Xe Toyota Fortuner 07 BKS 30Z-3843 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 25 | Bugi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 26 | Dung dịch làm sạch kim phun nhiên liệu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lọ | 1 | |
| 27 | Dầu máy xăng SN phi | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,6 | |
| 28 | Dầu phanh, côn | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 29 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 30 | Dầu vi sai, hộp số phụ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,8 | |
| 31 | Gioăng rốn xả dầu | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 32 | Lọc dầu động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 33 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 34 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 35 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 36 | Nước làm mát siêu bền Toyota | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 5,3 | |
| 37 | Nước rửa kính | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 38 | Cuộn cáp túi khí vô lăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 39 | Bi các đăng | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 40 | Cao su cân bằng trước | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 41 | Phin lọc ga | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 42 | Bơm ga + dầu lạnh điều hòa | Hàng chính hãng Toyota sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Fotuner 07 chỗ của Toyota, sản xuất năm 2010 | Xe | 1 | |
| 43 | Công bảo dưỡng cấp lớn | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 44 | Công bảo dưỡng máy đề, máy phát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 45 | Công vệ sinh họng hút, thay bugi | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 46 | Công thay cuộn cáp vô lăng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 47 | Công thay bi các đăng (04 vòng) | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 48 | Công thay cao su cân bằng trước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 49 | Công bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 50 | Công vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh điều hòa | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 51 | Công căn chỉnh độ chụm góc đặt bánh xe bằng thiết bị chuyên dụng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 52 | Cân bằng động 4 bánh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 53 | II. Xe Misubishi Pajero 07 chỗ BKS 25A-024.16 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Chi tiết từ mục 54 đến mục 82 |
| 54 | Dầu máy | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 4,5 | |
| 55 | Lọc dầu máy | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 56 | Gioăng ốc xả nhớt | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 57 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 58 | Lọc gió điều hòa | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 59 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Cái | 1 | |
| 60 | Nước làm mát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lọ | 3 | |
| 61 | Dầu hộp số | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 10 | |
| 62 | Dầu cầu | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Lít | 3 | |
| 63 | Dầu phanh | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 2 | |
| 64 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 2 | |
| 65 | Dung dịch vệ sinh phanh | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chai | 1 | |
| 66 | Mỡ xịt khớp động | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Hộp | 1 | |
| 67 | Mỡ xịt Silicon (bảo dưỡng gioăng) | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Hộp | 1 | |
| 68 | Bi đầu máy phát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Vòng | 1 | |
| 69 | Bi đuôi máy phát | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Vòng | 1 | |
| 70 | Chụp bụi | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Chiếc | 2 | |
| 71 | Miếng đệm gầm sau | Hàng chính hãng Mitsubishi sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Mitsubishi Pajero 07 chỗ của Mitsubishi, sản xuất năm 2017 | Miếng | 6 | |
| 72 | Bảo dưỡng hệ thống phanh, căn chỉnh lực phanh trên bệ thử | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 73 | Cân bằng động 4 bánh + đảo lốp | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 74 | Gói làm sạch kim phun, họng hút | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 75 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 76 | Công thay chụp bụi, đệm gầm | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 77 | Công thay dầu máy, lọc dầu máy | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 78 | Công thay dầu hộp số | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 79 | Công thay dầu phanh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 80 | Công thay dầu trợ lực lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 81 | Công thay nước làm mát | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 82 | Công thay lọc xăng | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 83 | III. Xe Ford Transit 16 chỗ BKS 25B-001.95 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Chi tiết từ mục 84 đến mục 111 |
| 84 | Dầu máy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 7 | |
| 85 | Lọc dầu giấy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 86 | Lọc gió động cơ | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 87 | Nước mát động cơ | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 6 | |
| 88 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 89 | Bộ chổi than máy đề | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 90 | Dầu hộp số | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 5 | |
| 91 | Giảm xóc sau | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 92 | Cao su ốp cân bằng trước | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 93 | Rotuyn cân bằng trước | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 2 | |
| 94 | Dầu trợ lực lái | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 1 | |
| 95 | Bộ phớt thước lái | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 96 | Trở quạt điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 97 | Chổi than quạt gió điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Bộ | 1 | |
| 98 | Bi chữ thập các đăng | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Vòng | 1 | |
| 99 | Phin lọc ga | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 100 | Van tiết lưu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Chiếc | 1 | |
| 101 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Lít | 1 | |
| 102 | Nạp ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Xe | 1 | |
| 103 | Cụm cơ cấu khóa cửa sau | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2015 | Cụm | 1 | |
| 104 | Xúc két nước | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 105 | Vệ sinh họng hút, đường luân hồi khí xả | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 106 | Xúc thùng nhiên liệu | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 107 | Bảo dưỡng máy đề | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng phanh, moay ơ | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 109 | Mài đánh bóng thanh răng thước lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 110 | Đóng bạc thước lái | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 111 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 112 | IV. Xe Ford Transit 16 chỗ BKS 29B-054.04 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Chi tiết từ mục 113 đến mục 134 |
| 113 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 114 | Lọc gió | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 115 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 1 | |
| 116 | Dầu cầu, số | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Lít | 8 | |
| 117 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Lít | 1 | |
| 118 | Chổi than bộ đề | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cặp | 1 | |
| 119 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 120 | Rô Tuyn lái trong | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 121 | Rô tuyn lái ngoài | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 2 | |
| 122 | Rô Tuyn cân bằng | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 2 | |
| 123 | Cao su càng A | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 4 | |
| 124 | Van tiết lưu hệ thống điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 125 | Phin lọc ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Chiếc | 1 | |
| 126 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 127 | Ga điều hòa | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Xe | 1 | |
| 128 | Gioăng dàn mặt máy | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 129 | Gioăng đáy các te | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Bộ | 1 | |
| 130 | Long đen kim chân phun | Hàng chính hãng Ford sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Ford Transit 16 chỗ của Ford, sản xuất năm 2013 | Cái | 4 | |
| 131 | Bảo dưỡng bộ đề | Chi phí nhân công thực hiện | Bộ | 1 | |
| 132 | Bảo dưỡng moay ơ sau | Chi phí nhân công thực hiện | Cái | 2 | |
| 133 | Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 134 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 135 | V. Xe Huyndai Couty 29 chỗ BKS 29B-117.65 | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Chi tết từ mục 136 đến mục 164 |
| 136 | Lọc dầu | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 137 | Lọc gió | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 138 | Lọc nhiên liệu | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 139 | Dầu cầu, số | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Lít | 10 | |
| 140 | Dầu trợ lực | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Lít | 2 | |
| 141 | Bộ đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 1 | |
| 142 | Chổi than bộ đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cặp | 1 | |
| 143 | Chổi gạt mưa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 3 | |
| 144 | Rô Tuyn ba ngang | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 2 | |
| 145 | Rô tuyn ba dọc | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 146 | Phớt may ơ | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 6 | |
| 147 | Mỡ may ơ | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Kg | 3 | |
| 148 | Van tiết lưu hệ thống điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 1 | |
| 149 | Phin lọc ga điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Chiếc | 1 | |
| 150 | Dầu lốc điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Xe | 1 | |
| 151 | Bộ mâm hít điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 1 | |
| 152 | Ga điều hòa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Xe | 1 | |
| 153 | Quạt dàn nóng | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 2 | |
| 154 | Rô to máy đề | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 155 | Dây cu roa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Dây | 2 | |
| 156 | Khóa cốp sau | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 1 | |
| 157 | Cút ben phanh | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 8 | |
| 158 | Đệm nhíp | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Cái | 24 | |
| 159 | Bu li tăng dây cu roa | Hàng chính hãng Huyndai sản xuất hoặc cung cấp phù hợp với xe ô tô Huyndai coutry 29 chỗ của Huyndai, sản xuất năm 2014 | Bộ | 2 | |
| 160 | Bảo dưỡng may ơ | Chi phí nhân công thực hiện | Bánh | 4 | |
| 161 | Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 162 | Căn chỉnh cầu | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 163 | Xử lý gia cố lại nóc xe | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 | |
| 164 | Công thay thế vật tư | Chi phí nhân công thực hiện | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi