Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Thất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:03:00 đến ngày 2021-09-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,131,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Đường GTNT xã Lại Thượng (đường xóm Chỏm Lại Thượng đi Nội Vồi Phú Kim; Gò bông Thanh Câu đi Đại Đồng; cầu Đồng Mô thôn Phú Thụ; cầu Đồng Mô thôn Lại Khánh; GT rãnh thoát nước thôn Thanh Câu, Phú Thụ) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường Gò Bông đi Đại Đồng | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 979,776 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 584,2372 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.125,335 | m3 |
| 4 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,199 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700,487 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,005 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.044,58 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7978 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,99 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,3443 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 509,87 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,69 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.251,2 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 25 | Lắp giằng ngang bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 27 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 28 | Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1), K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,016 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600,31 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6947 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8557 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng ngang đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 43 | Đế cống BTCT M200 D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 48 | Bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 54 | Thép hình tấm đan hố ga, Thép hình bo quanh thành ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,19 | kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy hố ga, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| B | Tuyến đường Xóm Chỏm đi Nội Vồi | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 316,6206 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,4724 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 582,1731 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 837,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1662 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4314 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5976 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238 | m3 |
| 17 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC d48 thoát nước lưng kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m |
| 20 | Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1), K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2595 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,19 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 32 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển tròn phản quang D700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 37 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 39 | Phên nứa kẹp bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 40 | Thép buộc d6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Gông tre d(6-8)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 43 | Nhổ cọc tre gia cố đê quây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1633 | 100m |
| 44 | Tháo dở nẹp tre phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 45 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| C | Cống tại K0+7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m3 |
| 10 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng băng chặn nước PVC O25 dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 16 | Gia công khung van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 18 | Gia công thép khe van CT38 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 19 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 22 | Gia công thép khe van bằng thép không gỉ SUS 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 23 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép khung van bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép cửa van bằng sơn chống gỉ,sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m2 |
| 26 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Cao su củ tỏi D10xR20x100x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 27 | Cao su tấm dày 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 28 | Ty van + máy đóng mở V2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 33 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | Rãnh thoát nước thôn Thanh Câu | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,39 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.836,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,3624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,39 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4163 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,25 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,53 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 423,04 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, VXM M75 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.086,31 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,39 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, đáy hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.839 | cấu kiện |
| 17 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,68 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,063 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,242 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,686 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,996 | 100m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,054 | 10m |
| E | Cầu Đồng Mô thôn Phú Thụ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,74 | m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BT cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,296 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7756 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2626 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,38 | 100m |
| 14 | Đá dăm lót 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mố đỡ bản giảm tải, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2cm làm khối lọc thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 19 | Cát vàng làm khối lọc thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC d48 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m3 |
| 23 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 25 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 26 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 27 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 28 | Lót nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 29 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 30 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,83 | m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 33 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 35 | Bulong neo M22x650 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Biển báo phản quang chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 47 | Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển tròn phản quang D700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bê tông chôn cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 53 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp K85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 264,397 | m3 |
| 55 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 56 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,661 | 100m3 |
| F | Cầu Đồng Mô thôn Lại Khánh | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,686 | m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường BT cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0664 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,375 | 100m |
| 11 | Đá dăm lót 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mố đỡ bản giảm tải, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 15 | Đá dăm 1x2cm làm khối lọc thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 16 | Cát vàng làm khối lọc thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC d48 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 18 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m3 |
| 19 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m3 |
| 20 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 23 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 24 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 25 | Lót nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 26 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 27 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,599 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,98 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m3 |
| 30 | Đắp Cấp phối đá dăm phụ lề loai II (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 31 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 33 | Bulong neo M22x650 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2112 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7016 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn trần cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 44 | Biển báo phản quang chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 45 | Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển tròn phản quang D700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bê tông chôn cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 51 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đắp K85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,529 | m3 |
| 53 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 54 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 58 | San đất bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m3 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 2 | Biển báo nguyên hiểm phía trước có công trình đang thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển báo đường hẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Biển báo hạn chế tốc độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Chóp nón phân luồng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Dây phản quang cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Hệ thống chiếu sáng ( bóng điện+ dây) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5T | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi