Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872541-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210767885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:03:00 đến ngày 2021-09-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,131,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Đường GTNT xã Lại Thượng (đường xóm Chỏm Lại Thượng đi Nội Vồi Phú Kim; Gò bông Thanh Câu đi Đại Đồng; cầu Đồng Mô thôn Phú Thụ; cầu Đồng Mô thôn Lại Khánh; GT rãnh thoát nước thôn Thanh Câu, Phú Thụ)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường Gò Bông đi Đại Đồng
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V979,776m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V584,2372m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.125,335m3
4Đào phá mặt đường bê tông cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,65m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,199100m3
6Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V700,487m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,401100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,005100m3
9Mua đất đắp K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.044,58m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,32m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,02m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7978100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,5267100m3
14Vận chuyển vật liệu phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V101,99m3
15San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,3443100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,38m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,42m3
18Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường , vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V509,87m3
19Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,98m3
20Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V194,69m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.251,2m2
22Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,56m3
23Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,57m3
25Lắp giằng ngang bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150cái
26Lắp tấm đan trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
27Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,96m2
28Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234100m3
29Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1), K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,502100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,016100m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600,31m3
32Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6947100m2
33Ván khuôn giằng dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,841100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0111tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8557tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng ngang đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,253tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,364tấn
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8mối nối
43Đế cống BTCT M200 D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
45Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,41m3
47Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,61m3
48Bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,42m3
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
51Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m3
52Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
53Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,288100m2
54Thép hình tấm đan hố ga, Thép hình bo quanh thành gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,19kg
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy hố ga, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
B Tuyến đường Xóm Chỏm đi Nội Vồi
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V316,6206m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,4724m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V582,1731m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,44100m3
5Mua đất đắp K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V283,04m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,99100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,42100m3
8Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V837,33m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,59100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1662100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4314100m3
12San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5976100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V154100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,64m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V221,76m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238m3
17Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,98m2
18Ống nhựa PVC d48 thoát nước lưng kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,962100m
19Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,63m
20Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4268100m3
21Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1), K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2374100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2595100m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,19m3
24Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,96m3
25Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,96m3
26Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2228100m2
27Ván khuôn gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3552100m2
28Ván khuôn giằng kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4512100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
32Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Biển tròn phản quang D700mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
34Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
36Sơn gờ chắn bằng sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,32m2
37Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K= 0.85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5100m
39Phên nứa kẹp bạt dứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V150m2
40Thép buộc d6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
41Gông tre d(6-8)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
42Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ca
43Nhổ cọc tre gia cố đê quâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1633100m
44Tháo dở nẹp tre phên nứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V20công
45Đào phá đê quây, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125100m3
47San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125100m3
C Cống tại K0+7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7038100m3
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,82m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5161100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1988100m3
5San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1988100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,15100m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,94m3
8Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8m3
9Bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,53m3
10Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
11Thi công khớp nối bằng băng chặn nước PVC O25 dày 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
12Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,45m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6199tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,104tấn
16Gia công khung vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
17Lắp dựng khung vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
18Gia công thép khe van CT38Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
19Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
20Sản xuất cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4815tấn
21Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4815tấn
22Gia công thép khe van bằng thép không gỉ SUS 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3027tấn
23Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3027tấn
24Sơn sắt thép khung van bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,94m2
25Sơn sắt thép cửa van bằng sơn chống gỉ,sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,73m2
26Thi công khớp nối ngăn nước bằng Cao su củ tỏi D10xR20x100x15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1m
27Cao su tấm dày 15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22m2
28Ty van + máy đóng mở V2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,196tấn
30Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
31Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,81100m2
32Ván khuôn trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1652100m2
33Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ca
D Rãnh thoát nước thôn Thanh Câu
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V305,39m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.836,24m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,415100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,3624100m3
5Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V305,39m3
6San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4163100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V191,25m3
8Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,417100m3
9Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,53m3
10Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V423,04m3
11Trát tường rãnh, VXM M75 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.086,31m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,24m3
13Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,39m3
14Bê tông giằng đỉnh rãnh, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,6m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,14m3
16Lắp đặt tấm đan, đáy hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.839cấu kiện
17Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,68m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,063tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,627tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,242tấn
21Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,696100m2
22Ván khuôn giằng đỉnh rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,686100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,996100m2
24Cắt mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V173,05410m
E Cầu Đồng Mô thôn Phú Thụ
1Đào đất móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V162,78m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,98100m3
3Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,74m3
4Đào bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,55m3
5Phá dỡ mặt đường BT cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,15m3
6Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,78m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m3
8Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,296m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2455100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7756100m3
11Vận chuyển vật liệu phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,15m3
12San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2626100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,38100m
14Đá dăm lót 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,76m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,96m3
16Xây đá hộc, xây mố đỡ bản giảm tải, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m3
17Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,51m3
18Đá dăm 1x2cm làm khối lọc thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m3
19Cát vàng làm khối lọc thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
20Ống nhựa PVC d48Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m
21Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,71m3
22Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,21m3
23Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,59m3
24Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,63m3
25Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,12m3
26Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,13m3
27Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,83m3
28Lót nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,369100m2
29Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,58m2
30Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,192100m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,83m3
32Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m3
33Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,066tấn
34Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,34m2
35Bulong neo M22x650Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56cái
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2112tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8901tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347tấn
41Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,997100m2
42Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,251100m2
43Ván khuôn trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,539100m2
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m2
45Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m2
46Biển báo phản quang chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m2
47Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
48Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
49Biển tròn phản quang D700mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
50Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
52Bê tông chôn cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8m3
53Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,471100m3
54Mua đất đắp K85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V264,397m3
55Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ca
56Đào phá đê quây, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,471100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V19m3
58Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,471100m3
59Vận chuyển vật liệu phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V19m3
60San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,661100m3
F Cầu Đồng Mô thôn Lại Khánh
1Đào đất móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,89m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,422100m3
3Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160,686m3
4Đào bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,56m3
5Phá dỡ mặt đường BT cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,19m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2356100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6189100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,19m3
9San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0664100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,375100m
11Đá dăm lót 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,65m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,84m3
13Xây đá hộc, xây mố đỡ bản giảm tải, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m3
14Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5m3
15Đá dăm 1x2cm làm khối lọc thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m3
16Cát vàng làm khối lọc thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
17Ống nhựa PVC d48Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m
18Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,71m3
19Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,21m3
20Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,59m3
21Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,63m3
22Bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,12m3
23Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,13m3
24Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,83m3
25Lót nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,369100m2
26Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,58m2
27Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,599100m2
28Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,98m3
29Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,839100m3
30Đắp Cấp phối đá dăm phụ lề loai II (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121100m3
31Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,066tấn
32Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,34m2
33Bulong neo M22x650Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2112tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7016tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8901tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347tấn
39Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,997100m2
40Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,251100m2
41Ván khuôn trần cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,539100m2
42Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m2
43Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277100m2
44Biển báo phản quang chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m2
45Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
46Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
47Biển tròn phản quang D700mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Cột biển báo D113.5mm, dài 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
50Bê tông chôn cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8m3
51Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,547100m3
52Mua đất đắp K85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,529m3
53Bơm nước hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ca
54Đào phá đê quây, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,547100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V19m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,547100m3
57Vận chuyển vật liệu phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V19m3
58San đất bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,737100m3
G Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V150công
2Biển báo nguyên hiểm phía trước có công trình đang thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
3Biển báo đường hẹpYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
4Biển báo hạn chế tốc độYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
5Chóp nón phân luồng thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
6Dây phản quang cảnh báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
7Đèn cảnh báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
8Hệ thống chiếu sáng ( bóng điện+ dây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6697E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
2 Máy lu bánh lốp ≥16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
3 Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
4 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
5 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
13 Cần cẩu ≥ 06 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5T2
18 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->