Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861697-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210860563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 14:45:00 đến ngày 2021-09-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,221,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.(nếu là bản sao phải được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh 6- 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông dung tích 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi CV110
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu tĩnh 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai; SDT: 02143796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai, Địa chỉ: Số 009 đường Nghĩa Đô - P.Cốc Lếu - TP.Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định HSTK E-HSMT: Trung tấm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ TDP Phố Cũ, Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. + Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ Tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai: địa chỉ TDP Phố Cũ, Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai - Chủ đầu tư: UBND huyện Si Ma Cai, địa chỉ TDP Phố Cũ, Thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai; SDT: 02143796080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai; SDT: 02143796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ĐC: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐC: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai, Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐC: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM Cầu bản
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp50,208m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,439100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,242tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,236tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,527tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,417tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,949tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,219tấn
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,191m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,371100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,31m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp463,171m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,039100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,541tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,619tấn
17Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,76100m
18Thép cấy D20Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,281tấn
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,868100m3
20Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,404100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,457100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,456m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp119,616m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp264,096m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,171100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,419100m2
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,558100m3
28Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,067100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,688100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,2m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp26m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,197tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,973tấn
34Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,04100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp87,154m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp318,986m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,955100m2
38Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp126,166m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,663m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp180,204m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp58,673m3
42Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,3100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp6m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp12m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,116tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,084tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,254m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,34100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,63m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,168100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,165tấn
53Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,313m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,372100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,272tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp48cái
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp113,166m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp107,825m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,99100m2
60Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,99100m2
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,392100m2
62Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,89110m
63Biển báo tải trọng (biển báo tròn) D70Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
64Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) SMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,96m2
65Trụ đỡ biển báo D=80mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,4m
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
B TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,189100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp647,338100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,789100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp74,983100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,127100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,016100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,862100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,456100m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp29,437100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,111100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,522100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9555,537100m3
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp112,979100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp112,979100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp112,979100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,222m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,961100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,321m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp197,8m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,74100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,664100m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,482100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,772100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,772100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp45,163100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp575,87100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp223,507100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp195,194100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp40,509100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp124,207100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,925100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,925100m3/1km
34Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,925100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,039100m3
36Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,328100m3
37Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,789100m3/1km
38Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,73100m3/1km
39Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp31,009100m3/1km
40San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,873100m3
41Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp79,367100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,251100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,622100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,569100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,98m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp86,92m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp70,62m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp67,32m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,34m3
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp40,74m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,829100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,136tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp861 đoạn ống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp75mối nối
D * Kè gia cố xây đá hộc
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,28m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp56,88m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,28m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,92m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,351100m3
7Thi công tầng lọc cátMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,182100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,152100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,146100m
E Kè gia cố bằng rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Đá hộc tận dụng)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1501 rọ
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,839tấn
F Kênh thủy lợi 50x70
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,195m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,177100m2
G Kênh thủy lợi 30x30
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,87m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,238100m2
H Cống bản D50
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,44m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38100m2
4Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,56m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,304100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,379tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,144m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,992m3
9Ván khuôn hố gaMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,237100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,26m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,141100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,454tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp191cấu kiện
I HỆ THỐNG AN TOÀN
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp76cái
2Làm cột km BTCTMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4481m3
4Bê tông móng, mác 150Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,836m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,326m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,272100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp341cấu kiện
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.(nếu là bản sao phải được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp.53
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã qua đào tạo, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Lu tĩnh 6- 8,5 tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
5 Máy trộn bê tông dung tích 250-500 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
6 Toàn đạc điện tử Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy ủi CV110 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Lu tĩnh 10-16T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->