Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:45:00 đến ngày 2021-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,221,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.(nếu là bản sao phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh 6- 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi CV110 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu tĩnh 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai Đường sắp xếp dân cư, phát triển du lịch quanh Hồ Cán Cấu, xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai;
SDT: 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ĐC: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐC: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai, Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ĐC: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. SĐT: 02143796080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM Cầu bản | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,439 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,527 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,949 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,219 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,191 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,31 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,171 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,039 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,541 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,619 | tấn |
| 17 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 18 | Thép cấy D20 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,868 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,404 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,457 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,456 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,616 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 264,096 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,171 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,419 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,558 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,067 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,973 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,154 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,986 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,955 | 100m2 |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc tận dụng) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,166 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,663 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,204 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,673 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,084 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,254 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,313 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,166 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,825 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,99 | 100m2 |
| 60 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,99 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,891 | 10m |
| 63 | Biển báo tải trọng (biển báo tròn) D70 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) S | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 65 | Trụ đỡ biển báo D=80mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 647,338 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,789 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,983 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,016 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,862 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,437 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,522 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 55,537 | 100m3 | |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,979 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,979 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,979 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,222 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,961 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,32 | 1m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | 100m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,664 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,482 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,772 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,772 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,163 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 575,87 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,507 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,194 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,509 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,207 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,925 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,925 | 100m3/1km |
| 34 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,925 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,039 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,328 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,789 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,73 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,009 | 100m3/1km |
| 40 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,873 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,367 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,251 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,569 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,98 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,62 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,32 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá hộc tận dụng) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,34 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,74 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,829 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,136 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | mối nối |
| D | * Kè gia cố xây đá hộc | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,88 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,182 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | 100m |
| E | Kè gia cố bằng rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Đá hộc tận dụng) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | 1 rọ |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,839 | tấn |
| F | Kênh thủy lợi 50x70 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,177 | 100m2 |
| G | Kênh thủy lợi 30x30 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | 100m2 |
| H | Cống bản D50 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,379 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 2 | Làm cột km BTCT | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,836 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,326 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.(nếu là bản sao phải được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã qua đào tạo, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7,0 T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Lu tĩnh 6- 8,5 tấn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250-500 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 6 | Toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy ủi CV110 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Lu tĩnh 10-16T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi